★ Falchion Knife | Case Hardened
Extraordinary$111 – $313 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 17.7 h.
- Rẻ nhất
- $111
- BS
- Đắt nhất
- $313
- FN
- Phụ phí float
- ×1.08
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 18 h
- FT
- Đang niêm yết
- 254
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 40% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $138
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue % not known yet
Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.16, FT là rẻ hơn 23% so với MW
MWFT với giá 0.16
0.14 $189 → 0.16 $145
Cấp họa tiết
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $313 – $313 | $313 | Chậm · mỗi 6 ngày | Chậm · mỗi 9 ngày | Very illiquid | 15 | 12 ngày trước |
| MW | $189 – $189 | $189 | Chậm · mỗi 24 h | Chậm · mỗi 37 h | Very illiquid | 73 | 23 ngày trước |
| FT | $138 – $149 | $145 | Trung bình · mỗi 18 h | Chậm · mỗi 25 h | Very illiquid | 72 | 4 ngày trước |
| WW | $132 – $132 | $132 | Chậm · mỗi 31 h | Chậm · mỗi 46 h | Very illiquid | 49 | 21 ngày trước |
| BS | $111 – $111 | $111 | Chậm · mỗi 34 h | Chậm · mỗi 47 h | Very illiquid | 45 | 21 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.02–0.03 | FN | $313.19 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.09–0.10 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.10–0.11 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.11–0.12 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.12–0.13 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.13–0.14 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.14–0.15 | MW | $188.76 | thường | 20 h ago | ||
| 0.16–0.17 | FT | $145.20 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $146.42 | thường | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $147.65 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $148.87 | đắt hơn 2% | 19 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $148.56 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $148.26 | đắt hơn 2% | 18 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $146.73 | thường | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $145.20 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $144.75 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $144.90 | thường | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $145.05 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $145.20 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $138.45 | rẻ hơn 5% | 9 ngày trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $143.84 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $149.23 | đắt hơn 3% | 5 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $148.31 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $147.38 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $146.46 | thường | 15 ngày trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $145.98 | thường | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $145.49 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.42–0.43 | WW | $131.50 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.43–0.44 | WW | $131.50 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.44–0.45 | WW | $131.50 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.87–0.88 | BS | $111.00 | thường | 9 ngày trước |
22 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Falchion Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $111 đến $313, tùy theo float.
Falchion Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $313; MW $189; FT $138 đến $149; WW $132; BS $111.
Float có làm đổi giá Falchion Knife | Case Hardened không?
Có: ở FT, $149.23 ở 0.30 so với $138.45 ở 0.28 (1.08×).
Falchion Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 17.7 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 6 ngày.
Falchion Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường