StatTrak™ USP-S | Torque
Mil-Spec$1.13 – $5.75 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 2.5 h.
- Rẻ nhất
- $1.13
- FT
- Đắt nhất
- $5.75
- FN
- Phụ phí float
- ×1.68
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 2.5 h
- FN
- Đang niêm yết
- 1,238
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 50% so với MW; dải FN rẻ nhất nằm ở với giá $3.43
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.16, FT là rẻ hơn 45% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.08
0.06 $3.45 → 0.08 $2.27
MWFT với giá 0.16
0.14 $2.24 → 0.16 $1.23
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $3.43 – $5.75 | $3.55 | Trung bình · mỗi 2.5 h | Trung bình · mỗi 4.1 h | Fairly liquid | 209 | 10 ngày trước |
| MW | $2.24 – $2.27 | $2.26 | Trung bình · mỗi 5.1 h | Trung bình · mỗi 6.3 h | Fairly liquid | 371 | 11 ngày trước |
| FT | $1.13 – $1.23 | $1.19 | Trung bình · mỗi 3.3 h | Trung bình · mỗi 6.4 h | Fairly liquid | 578 | 11 ngày trước |
| WW | $1.29 – $1.47 | $1.29 | Chậm · mỗi 40 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 72 | 22 ngày trước |
| BS | — | $3.03 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 8 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $5.75 | đắt hơn 62% | 4 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $4.21 | đắt hơn 19% | 32 h trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $4.01 | đắt hơn 13% | 32 h trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $3.55 | thường | 32 h trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $3.51 | thường | 32 h trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $3.43 | rẻ hơn 3% | 32 h trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $3.45 | rẻ hơn 3% | 32 h trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $2.62 | đắt hơn 16% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.08–0.09 | MW | $2.27 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $2.50 | đắt hơn 11% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.10–0.11 | MW | $2.27 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $2.25 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $2.42 | đắt hơn 7% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $2.33 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.14–0.15 | MW | $2.24 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $1.48 | đắt hơn 24% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.16–0.17 | FT | $1.23 | đắt hơn 3% | 4 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $1.48 | đắt hơn 24% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.18–0.19 | FT | $1.20 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $1.19 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $1.19 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $1.22 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $1.26 | đắt hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $1.29 | đắt hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $1.32 | đắt hơn 11% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $1.36 | đắt hơn 14% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $1.39 | đắt hơn 17% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.27–0.28 | FT | $1.13 | rẻ hơn 5% | 5 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $1.26 | đắt hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $1.40 | đắt hơn 18% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.30–0.31 | FT | $1.40 | đắt hơn 18% | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $1.40 | đắt hơn 18% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $1.29 | thường | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.40–0.41 | WW | $1.29 | thường | Ước tính | — | |
| 0.41–0.42 | WW | $1.29 | thường | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.42–0.43 | WW | $1.29 | thường | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.43–0.44 | WW | $1.38 | đắt hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.44–0.45 | WW | $1.47 | đắt hơn 14% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước |
28 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ USP-S | Torque đáng giá bao nhiêu?
Từ $1.13 đến $5.75, tùy theo float.
StatTrak™ USP-S | Torque giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $3.43 đến $5.75; MW $2.24; FT $1.13 đến $1.23; WW $1.29 đến $1.47.
Float có làm đổi giá StatTrak™ USP-S | Torque không?
Có: ở FN, $5.75 ở 0.00 so với $3.43 ở 0.05 (1.68×).
StatTrak™ USP-S | Torque bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 2.5 h. Chậm nhất ở WW: mỗi 39.9 h.
StatTrak™ USP-S | Torque có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.46, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường