★ Ursus Knife | Case Hardened
Extraordinary$97.25 – $242 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 12.5 h.
- Rẻ nhất
- $97.25
- WW
- Đắt nhất
- $242
- FN
- Phụ phí float
- ×1.41
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 12 h
- FT
- Đang niêm yết
- 403
- ở mọi độ mòn
- Cấp họa tiết
- 3
- từ $280
Phụ phí họa tiết
Tin rao rẻ nhất mỗi cấpGiá theo
MW là rẻ hơn 48% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $102
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue 78.0%
- MW Float 0.07–0.12$2,980Rẻ nhất đã thấy là seed 917, float 0.1012
- MW Mọi float$1,690Rẻ nhất đã thấy là seed 618, float 0.1215
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.16, FT là đắt hơn 23% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc
MWFT với giá 0.16
0.14 $117 → 0.16 $144
FTWW với giá 0.39
0.37 $103 → 0.39 $97.25
Cấp họa tiết
Blue Gem · Tier 1 from $1,690, ×14.45 the usual MW; Blue Gem · Tier 3 from $280, ×2.39
Gold: the cheapest listing per tier, at its float.
Ursus Knife Blue Gem · Cấp 1MW
14.5× the usual MW $117 · đã thấy 7 h trước
7 seed trên CSFloatUrsus Knife Blue Gem · Cấp 2MW
2.9× the usual MW $117 · đã thấy 7 h trước
- Float 0.07–0.09$1,206Float 0.0865 · Seed 694
- Float 0.07–0.11$500Float 0.0904 · Seed 808
- Mọi float$339Float 0.1182 · Seed 631
Ursus Knife Blue Gem · Cấp 3MW
2.4× the usual MW $117 · đã thấy 1 h trước
40 trên 47 seed trên CSFloatSeed 41–47So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $223 – $242 | $233 | Chậm · mỗi 7 ngày | Chậm · mỗi 10 ngày | Very illiquid | 11 | 23 ngày trước |
| MW | $117 – $117 | $117 | Trung bình · mỗi 20 h | Chậm · mỗi 26 h | Less liquid | 106 | 18 ngày trước |
| FT | $102 – $144 | $103 | Trung bình · mỗi 12 h | Trung bình · mỗi 14 h | Less liquid | 141 | 8 ngày trước |
| WW | $97.25 – $97.25 | $97.25 | Trung bình · mỗi 17 h | Chậm · mỗi 31 h | Illiquid | 102 | 20 ngày trước |
| BS | $103 – $105 | $103 | Chậm · mỗi 28 h | Chậm · mỗi 38 h | Very illiquid | 43 | 19 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.02–0.03 | FN | $242.00 | đắt hơn 4% | 18 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $232.72 | thường | Ước tính | — | |
| 0.04–0.05 | FN | $223.45 | rẻ hơn 4% | 14 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $116.95 | thường | 6 h trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $116.95 | thường | 6 h trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $116.95 | thường | 6 h trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $116.95 | thường | 6 h trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $116.95 | thường | 1 h trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $116.95 | thường | 1 h trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $116.95 | thường | 1 h trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $143.60 | đắt hơn 40% | 11 h trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.27–0.28 | FT | $103.70 | thường | 13 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $102.81 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $101.90 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.35–0.36 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.36–0.37 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $102.81 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.39–0.40 | WW | $97.25 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.40–0.41 | WW | $97.25 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.41–0.42 | WW | $97.25 | thường | Ước tính | — | |
| 0.42–0.43 | WW | $97.25 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.43–0.44 | WW | $97.25 | thường | Ước tính | — | |
| 0.44–0.45 | WW | $97.25 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.50–0.51 | BS | $102.71 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.51–0.52 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.52–0.53 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.53–0.54 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.54–0.55 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.59–0.60 | BS | $102.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.60–0.61 | BS | $102.71 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.61–0.62 | BS | $103.11 | thường | Ước tính | — | |
| 0.62–0.63 | BS | $103.51 | thường | Ước tính | — | |
| 0.63–0.64 | BS | $103.91 | thường | Ước tính | — | |
| 0.64–0.65 | BS | $104.32 | thường | Ước tính | — | |
| 0.65–0.66 | BS | $104.72 | thường | Ước tính | — | |
| 0.66–0.67 | BS | $105.12 | đắt hơn 2% | 20 ngày trước |
38 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Ursus Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $97.25 đến $242, tùy theo float.
Ursus Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $223 đến $242; MW $117; FT $102 đến $144; WW $97.25; BS $103 đến $105.
Float có làm đổi giá Ursus Knife | Case Hardened không?
Có: ở FT, $143.60 ở 0.16 so với $101.90 ở 0.29 (1.41×).
Ursus Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 12.5 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 7 ngày.
Ursus Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường