CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ Ursus Knife | Case Hardened

Extraordinary

$97.25 – $242 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 12.5 h.

Rẻ nhất
$97.25
WW
Đắt nhất
$242
FN
Phụ phí float
×1.08
trong FN
Bán nhanh nhất
12 h
FT
Đang niêm yết
347
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 49% so với FN; FT đi ngang ở khoảng $102

Blue % Nổi tiếng với 185 of 1,001 seeds
FNMWFTWWBS$100$150$200$250Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×1.11 dưới 0.16FNMWFTWWBS$100$150$200$250Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×1.11 dưới 0.16FNMWFTWWBS$100$150$200$2500.000.200.400.600.801.00×1.11 dưới 0.16
FT Khoảng 0.23–0.24
Ước tính
Ursus Knife | Case Hardened

​

Blue 78.0%

Seed 112Cấp 1 · Ursus Knife Blue GemMột trong 7 seed có tên

Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.

Bảng xếp hạng

Cấp 1 · Ursus Knife Blue Gem

7 seedCấp cao nhất

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$100$102$105$108$11009-0409-0709-1009-1409-1609-1909-262026-09-04: $1072026-09-05: $1032026-09-07: $1022026-09-08: $1062026-09-10: $1032026-09-13: $1032026-09-14: $1032026-09-15: $1042026-09-16: $1032026-09-18: $1022026-09-19: $1022026-09-24: $1032026-09-26: $103$100$102$105$108$11009-0409-1009-1609-262026-09-04: $1072026-09-05: $1032026-09-07: $1022026-09-08: $1062026-09-10: $1032026-09-13: $1032026-09-14: $1032026-09-15: $1042026-09-16: $1032026-09-18: $1022026-09-19: $1022026-09-24: $1032026-09-26: $103

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.16, FT là rẻ hơn 10% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc

$80$100$120▼ 10%MW→FT 0.16▼ 5%FT→WW 0.39$80$100$120▼ 10%MW→FT 0.16▼ 5%FT→WW 0.39

MWFT với giá 0.16

▼ 10%

0.14 $114 → 0.16 $103

FTWW với giá 0.39

▼ 5%

0.37 $103 → 0.39 $97.25

FNToo few current bands to say
MWĐi ngang · $114–$114
FTĐi ngang · $102–$104
WWĐi ngang · $97.25–$97.25
BSĐi ngang · $103–$105

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$223 – $242$233Chậm · mỗi 7 ngàyChậm · mỗi 10 ngàyVery illiquid1123 ngày trước
MW$114 – $114$114Trung bình · mỗi 20 hChậm · mỗi 26 hLess liquid4618 ngày trước
FT$102 – $104$103Trung bình · mỗi 12 hTrung bình · mỗi 14 hLess liquid1458 ngày trước
WW$97.25 – $97.25$97.25Trung bình · mỗi 17 hChậm · mỗi 31 hIlliquid10219 ngày trước
BS$103 – $105$103Chậm · mỗi 28 hChậm · mỗi 38 hVery illiquid4318 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.02–0.03FN$242.00đắt hơn 4%18 ngày trước
0.03–0.04FN$232.72thườngƯớc tính—
0.04–0.05FN$223.45rẻ hơn 4%14 ngày trước
0.08–0.09MW$113.98thường2 ngày trước
0.09–0.10MW$113.98thường2 ngày trước
0.10–0.11MW$113.98thường2 ngày trước
0.11–0.12MW$113.98thường2 ngày trước
0.12–0.13MW$113.98thường2 ngày trước
0.13–0.14MW$113.98thường2 ngày trước
0.14–0.15MW$113.98thường2 ngày trước
0.16–0.17FT$102.81thường46 h ago
0.17–0.18FT$102.81thường46 h ago
0.18–0.19FT$102.81thường46 h ago
0.19–0.20FT$102.81thường46 h ago
0.20–0.21FT$102.81thường46 h ago
0.21–0.22FT$102.81thường46 h ago
0.22–0.23FT$102.81thường46 h ago
0.23–0.24FT$102.81thường46 h ago
0.24–0.25FT$102.81thường46 h ago
0.25–0.26FT$102.81thường46 h ago
0.26–0.27FT$102.81thường46 h ago
0.27–0.28FT$103.70thường13 ngày trước
0.28–0.29FT$102.81thường46 h ago
0.29–0.30FT$101.90thường10 ngày trước
0.30–0.31FT$102.81thường2 ngày trước
0.31–0.32FT$102.81thường2 ngày trước
0.32–0.33FT$102.81thường2 ngày trước
0.33–0.34FT$102.81thường2 ngày trước
0.34–0.35FT$102.81thường2 ngày trước
0.35–0.36FT$102.81thường2 ngày trước
0.36–0.37FT$102.81thường2 ngày trước
0.37–0.38FT$102.81thường2 ngày trước
0.39–0.40WW$97.25thường4 ngày trước
0.40–0.41WW$97.25thường4 ngày trước
0.41–0.42WW$97.25thườngƯớc tính—
0.42–0.43WW$97.25thường4 ngày trước
0.43–0.44WW$97.25thườngƯớc tính—
0.44–0.45WW$97.25thường4 ngày trước
0.50–0.51BS$102.71thường4 ngày trước
0.51–0.52BS$102.71thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$102.71thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$102.71thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$102.71thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$102.71thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$102.71thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$102.71thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$102.71thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$102.71thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$102.71thường4 ngày trước
0.61–0.62BS$103.11thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$103.51thườngƯớc tính—
0.63–0.64BS$103.91thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$104.32thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$104.72thườngƯớc tính—
0.66–0.67BS$105.12đắt hơn 2%19 ngày trước

38 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

Ursus Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?

Từ $97.25 đến $242, tùy theo float.

Ursus Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $223 đến $242; MW $114; FT $102; WW $97.25; BS $103 đến $105.

Float có làm đổi giá Ursus Knife | Case Hardened không?

Hầu như không: trong FT độ chênh là 1.02×.

Ursus Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 12.5 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 7 ngày.

Ursus Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$103Float 0.23 FT