★ Shadow Daggers | Case Hardened
Extraordinary$71.16 – $97.16 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 28 h.
- Rẻ nhất
- $71.16
- BS
- Đắt nhất
- $97.16
- FN
- Phụ phí float
- ×1.08
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 28 h
- FT
- Đang niêm yết
- 173
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 23% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $73.29
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue 52.4%
Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.16, FT là rẻ hơn 23% so với MW
MWFT với giá 0.16
0.13 $95.06 → 0.16 $73.29
Cấp họa tiết
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | — | $257 tham khảo | Chậm · mỗi 18 ngày | Chậm · mỗi 41 ngày | Very illiquid | 9 | 19 ngày trước |
| MW | $95.06 – $97.16 | $96.26 | Chậm · mỗi 37 h | Chậm · mỗi 2 ngày | Very illiquid | 46 | 21 ngày trước |
| FT | $73.29 – $79.32 | $74.19 | Chậm · mỗi 28 h | Chậm · mỗi 33 h | Very illiquid | 43 | 24 ngày trước |
| WW | — | $75.90 tham khảo | Chậm · mỗi 44 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 43 | 23 ngày trước |
| BS | $71.16 – $74.33 | $72.75 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 32 | 20 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.08–0.09 | MW | $96.03 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $96.26 | thường | 13 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $96.26 | thường | 13 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $97.16 | thường | 17 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $99.87 | đắt hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 21 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $95.06 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $73.29 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $73.55 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $79.27 | đắt hơn 7% | 20 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $78.73 | đắt hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $78.20 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $77.66 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $77.13 | đắt hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 24 ngày trước | |
| 0.23–0.24 | FT | $74.19 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $73.29 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $79.32 | đắt hơn 7% | 21 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $77.50 | đắt hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.27–0.28 | FT | $73.29 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $73.40 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $77.13 | đắt hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 24 ngày trước | |
| 0.30–0.31 | FT | $77.31 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $77.50 | đắt hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.32–0.33 | FT | $76.56 | đắt hơn 3% | 13 ngày trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $73.55 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $76.56 | đắt hơn 3% | 13 ngày trước | ||
| 0.35–0.36 | FT | $77.74 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $78.92 | đắt hơn 6% | 19 ngày trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $79.32 | đắt hơn 7% | 21 ngày trước | ||
| 0.49–0.50 | BS | $74.33 | đắt hơn 2% | 5 ngày trước | ||
| 0.50–0.51 | BS | $74.07 | thường | Ước tính | — | |
| 0.51–0.52 | BS | $73.80 | thường | Ước tính | — | |
| 0.52–0.53 | BS | $73.54 | thường | Ước tính | — | |
| 0.53–0.54 | BS | $73.27 | thường | Ước tính | — | |
| 0.54–0.55 | BS | $73.01 | thường | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $72.75 | thường | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $72.48 | thường | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $72.22 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $71.95 | thường | Ước tính | — | |
| 0.59–0.60 | BS | $71.69 | thường | Ước tính | — | |
| 0.60–0.61 | BS | $71.42 | thường | Ước tính | — | |
| 0.61–0.62 | BS | $71.16 | rẻ hơn 2% | 20 ngày trước |
25 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Shadow Daggers | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $71.16 đến $97.16, tùy theo float.
Shadow Daggers | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
MW $95.06 đến $97.16; FT $73.29 đến $79.32; BS $71.16 đến $74.33.
Float có làm đổi giá Shadow Daggers | Case Hardened không?
Có: ở FT, $79.32 ở 0.25 so với $73.29 ở 0.16 (1.08×).
Shadow Daggers | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 28 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 18 ngày.
Shadow Daggers | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường