CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ Shadow Daggers | Case Hardened

Extraordinary

$71.16 – $97.16 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 28 h.

The Shadow CollectionShadow CaseFloat 0.00–1.00Lần đo mới nhất 4 ngày trước
Rẻ nhất
$71.16
BS
Đắt nhất
$97.16
FN
Phụ phí float
×1.08
trong FT
Bán nhanh nhất
28 h
FT
Đang niêm yết
173
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT là rẻ hơn 23% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $73.29

Blue % Nổi tiếng với 123 of 1,001 seeds
FNMWFTWWBS$70$80$90$100Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×1.30 dưới 0.16FNMWFTWWBS$70$80$90$100Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×1.30 dưới 0.16FNMWFTWWBS$70$80$90$1000.000.200.400.600.801.00×1.30 dưới 0.16
FT Khoảng 0.24–0.25
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính
Shadow Daggers | Case Hardened

​

Blue 52.4%

Seed 14Cấp 1 · Shadow Daggers Blue GemMột trong 10 seed có tên

Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.

Bảng xếp hạng

Cấp 1 · Shadow Daggers Blue Gem

10 seedCấp cao nhất

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$72$74$76$78$8009-0509-0609-0809-0909-1009-1609-1709-1809-1909-242026-09-05: $77.132026-09-06: $77.502026-09-08: $79.322026-09-09: $79.272026-09-10: $78.922026-09-16: $76.562026-09-17: $73.552026-09-18: $73.292026-09-19: $73.402026-09-24: $74.19$72$74$76$78$8009-0509-0909-1709-242026-09-05: $77.132026-09-06: $77.502026-09-08: $79.322026-09-09: $79.272026-09-10: $78.922026-09-16: $76.562026-09-17: $73.552026-09-18: $73.292026-09-19: $73.402026-09-24: $74.19

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.16, FT là rẻ hơn 23% so với MW

$60$70$80$90$100▼ 23%MW→FT 0.16$60$70$80$90$100▼ 23%MW→FT 0.16

MWFT với giá 0.16

▼ 23%

0.13 $95.06 → 0.16 $73.29

MWĐi ngang · $95.06–$97.16
FTĐáng tiền nhất $73.29 với giá 0.16 · độ chênh 1.08×
BSToo few current bands to say

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN—$257 tham khảoChậm · mỗi 18 ngàyChậm · mỗi 41 ngàyVery illiquid919 ngày trước
MW$95.06 – $97.16$96.26Chậm · mỗi 37 hChậm · mỗi 2 ngàyVery illiquid4621 ngày trước
FT$73.29 – $79.32$74.19Chậm · mỗi 28 hChậm · mỗi 33 hVery illiquid4324 ngày trước
WW—$75.90 tham khảoChậm · mỗi 44 hChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid4323 ngày trước
BS$71.16 – $74.33$72.75Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid3220 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.08–0.09MW$96.03thường10 ngày trước
0.09–0.10MW$96.26thường13 ngày trước
0.10–0.11MW$96.26thường13 ngày trước
0.11–0.12MW$97.16thường17 ngày trước
0.12–0.13MW$99.87đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn22 ngày trước
0.13–0.14MW$95.06thường4 ngày trước
0.16–0.17FT$73.29thường10 ngày trước
0.17–0.18FT$73.55thường12 ngày trước
0.18–0.19FT$79.27đắt hơn 7%20 ngày trước
0.19–0.20FT$78.73đắt hơn 6%Ước tính—
0.20–0.21FT$78.20đắt hơn 5%Ước tính—
0.21–0.22FT$77.66đắt hơn 5%Ước tính—
0.22–0.23FT$77.13đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn24 ngày trước
0.23–0.24FT$74.19thường5 ngày trước
0.24–0.25FT$73.29thường11 ngày trước
0.25–0.26FT$79.32đắt hơn 7%21 ngày trước
0.26–0.27FT$77.50đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn23 ngày trước
0.27–0.28FT$73.29thường11 ngày trước
0.28–0.29FT$73.40thường10 ngày trước
0.29–0.30FT$77.13đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn24 ngày trước
0.30–0.31FT$77.31đắt hơn 4%Ước tính—
0.31–0.32FT$77.50đắt hơn 4%Lần đọc cũ hơn23 ngày trước
0.32–0.33FT$76.56đắt hơn 3%13 ngày trước
0.33–0.34FT$73.55thường12 ngày trước
0.34–0.35FT$76.56đắt hơn 3%13 ngày trước
0.35–0.36FT$77.74đắt hơn 5%Ước tính—
0.36–0.37FT$78.92đắt hơn 6%19 ngày trước
0.37–0.38FT$79.32đắt hơn 7%21 ngày trước
0.49–0.50BS$74.33đắt hơn 2%5 ngày trước
0.50–0.51BS$74.07thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$73.80thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$73.54thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$73.27thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$73.01thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$72.75thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$72.48thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$72.22thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$71.95thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$71.69thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$71.42thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$71.16rẻ hơn 2%20 ngày trước

25 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

Shadow Daggers | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?

Từ $71.16 đến $97.16, tùy theo float.

Shadow Daggers | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

MW $95.06 đến $97.16; FT $73.29 đến $79.32; BS $71.16 đến $74.33.

Float có làm đổi giá Shadow Daggers | Case Hardened không?

Có: ở FT, $79.32 ở 0.25 so với $73.29 ở 0.16 (1.08×).

Shadow Daggers | Case Hardened bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 28 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 18 ngày.

Shadow Daggers | Case Hardened có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$73.29Float 0.24 FT