CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

StatTrak™ P2000 | Handgun

Restricted

$1.07 – $16.75 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 2 ngày.

The Falchion CollectionFalchion CaseFloat 0.00–1.00Lần đo mới nhất 3 ngày trước
Rẻ nhất
$1.07
BS
Đắt nhất
$16.75
FN
Phụ phí float
×3.81
trong FT
Bán nhanh nhất
2 ngày
FN
Đang niêm yết
489
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT là rẻ hơn 54% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $1.30

FNMWFTWWBS$1$2$5$10$20Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×1.30 dưới 0.16FNMWFTWWBS$1$2$5$10$20Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×1.30 dưới 0.16FNMWFTWWBS$1$2$5$10$200.000.200.400.600.801.00×1.30 dưới 0.16
FT Khoảng 0.23–0.24
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

P2000 | Handgun

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$4$6$8$10$1209-0509-2609-3010-0410-0910-1310-1810-2111-032026-09-05: $3.692026-09-26: $3.012026-09-30: $10.362026-10-04: $5.432026-10-09: $10.362026-10-13: $3.882026-10-18: $10.362026-10-21: $3.892026-11-03: $3.88$4$6$8$10$1209-0510-0410-182026-09-05: $3.692026-09-26: $3.012026-09-30: $10.362026-10-04: $5.432026-10-09: $10.362026-10-13: $3.882026-10-18: $10.362026-10-21: $3.892026-11-03: $3.88
$2$4$6$809-0509-0609-2409-2610-0310-1010-1110-2011-022026-09-05: $1.392026-09-06: $1.472026-09-24: $1.292026-09-26: $1.272026-10-03: $4.382026-10-10: $8.002026-10-11: $4.702026-10-20: $4.662026-11-02: $2.25$2$4$6$809-0509-2610-112026-09-05: $1.392026-09-06: $1.472026-09-24: $1.292026-09-26: $1.272026-10-03: $4.382026-10-10: $8.002026-10-11: $4.702026-10-20: $4.662026-11-02: $2.25

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.16, FT là rẻ hơn 23% so với MW

$2$2.5$3▼ 23%MW→FT 0.16$2$2.5$3▼ 23%MW→FT 0.16

MWFT với giá 0.16

▼ 23%

0.14 $3.09 → 0.16 $2.37

MWĐáng tiền nhất $2.84 với giá 0.10 · độ chênh 3.65×
FTĐáng tiền nhất $1.30 với giá 0.23 · độ chênh 3.81×

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$13.31 – $16.75$13.81Chậm · mỗi 2 ngàyChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid6927 ngày trước
MW$2.84 – $10.36$3.59Trung bình · mỗi 6.9 hTrung bình · mỗi 16 hLess liquid15361 ngày trước
FT$1.30 – $4.95$1.82Trung bình · mỗi 13 hTrung bình · mỗi 18 hLess liquid17961 ngày trước
WW$1.14 – $1.14$1.14Chậm · mỗi 26 hChậm · mỗi 35 hVery illiquid4059 ngày trước
BS$1.07 – $1.50$1.09Chậm · mỗi 29 hChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid4857 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$16.75đắt hơn 21%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.01–0.02FN$14.84đắt hơn 7%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.02–0.03FN$13.94thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.03–0.04FN$13.81thườngLần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.04–0.05FN$13.39rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.05–0.06FN$13.31rẻ hơn 4%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.06–0.07FN$13.35rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn36 ngày trước
0.07–0.08MW$10.36đắt hơn 189%3 ngày trước
0.08–0.09MW$3.31rẻ hơn 8%3 ngày trước
0.09–0.10MW$3.07rẻ hơn 14%3 ngày trước
0.10–0.11MW$2.84rẻ hơn 21%3 ngày trước
0.11–0.12MW$3.88đắt hơn 8%3 ngày trước
0.12–0.13MW$3.88đắt hơn 8%3 ngày trước
0.13–0.14MW$3.89đắt hơn 8%3 ngày trước
0.14–0.15MW$3.09rẻ hơn 14%3 ngày trước
0.16–0.17FT$2.37đắt hơn 30%4 ngày trước
0.17–0.18FT$1.82thường4 ngày trước
0.18–0.19FT$1.72rẻ hơn 5%4 ngày trước
0.19–0.20FT$2.50đắt hơn 37%17 ngày trước
0.20–0.21FT$3.52đắt hơn 93%4 ngày trước
0.21–0.22FT$4.95đắt hơn 172%4 ngày trước
0.22–0.23FT$2.54đắt hơn 40%4 ngày trước
0.23–0.24FT$1.30rẻ hơn 29%4 ngày trước
0.24–0.25FT$1.45rẻ hơn 20%4 ngày trước
0.25–0.26FT$1.38rẻ hơn 24%4 ngày trước
0.26–0.27FT$1.41rẻ hơn 23%4 ngày trước
0.27–0.28FT$1.74rẻ hơn 4%4 ngày trước
0.28–0.29FT$2.14đắt hơn 18%4 ngày trước
0.29–0.30FT$3.17đắt hơn 74%17 ngày trước
0.30–0.31FT$4.70đắt hơn 158%4 ngày trước
0.31–0.32FT$4.70đắt hơn 158%4 ngày trước
0.32–0.33FT$1.33rẻ hơn 27%4 ngày trước
0.33–0.34FT$1.34rẻ hơn 26%4 ngày trước
0.34–0.35FT$1.36rẻ hơn 25%4 ngày trước
0.35–0.36FT$1.30rẻ hơn 29%Lần đọc cũ hơn34 ngày trước
0.36–0.37FT$1.71rẻ hơn 6%4 ngày trước
0.37–0.38FT$2.25đắt hơn 24%4 ngày trước
0.41–0.42WW$1.14thườngLần đọc cũ hơn61 ngày trước
0.45–0.46BS$1.14đắt hơn 5%Lần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.46–0.47BS$1.13đắt hơn 4%Ước tính—
0.47–0.48BS$1.13đắt hơn 4%Ước tính—
0.48–0.49BS$1.12đắt hơn 3%Lần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.49–0.50BS$1.12đắt hơn 3%Ước tính—
0.50–0.51BS$1.12đắt hơn 3%Lần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.51–0.52BS$1.12đắt hơn 3%Ước tính—
0.52–0.53BS$1.11thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$1.11thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.54–0.55BS$1.11thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.55–0.56BS$1.11thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.56–0.57BS$1.09thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.57–0.58BS$1.09thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$1.08thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$1.08thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.60–0.61BS$1.08thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$1.08thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$1.08thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.63–0.64BS$1.08thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$1.08thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$1.08thườngƯớc tính—
0.66–0.67BS$1.08thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.67–0.68BS$1.08thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$1.07thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$1.07thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.70–0.71BS$1.07thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$1.07thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.72–0.73BS$1.07thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.73–0.74BS$1.08thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$1.08thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$1.08thườngƯớc tính—
0.76–0.77BS$1.09thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.77–0.78BS$1.09thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$1.09thườngƯớc tính—
0.79–0.80BS$1.09thườngƯớc tính—
0.80–0.81BS$1.08thườngƯớc tính—
0.81–0.82BS$1.08thườngƯớc tính—
0.82–0.83BS$1.08thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$1.08thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.84–0.85BS$1.08thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$1.08thườngƯớc tính—
0.86–0.87BS$1.08thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.87–0.88BS$1.08thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.88–0.89BS$1.08thườngƯớc tính—
0.89–0.90BS$1.09thườngƯớc tính—
0.90–0.91BS$1.09thườngLần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.91–0.92BS$1.10thườngƯớc tính—
0.92–0.93BS$1.11thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$1.12đắt hơn 3%Ước tính—
0.94–0.95BS$1.14đắt hơn 5%Ước tính—
0.95–0.96BS$1.15đắt hơn 6%Ước tính—
0.96–0.97BS$1.16đắt hơn 6%Ước tính—
0.97–0.98BS$1.17đắt hơn 7%Ước tính—
0.98–0.99BS$1.18đắt hơn 8%Lần đọc cũ hơn39 ngày trước
0.99–1.00BS$1.50đắt hơn 38%Lần đọc cũ hơn39 ngày trước

58 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ P2000 | Handgun đáng giá bao nhiêu?

Từ $1.07 đến $16.75, tùy theo float.

StatTrak™ P2000 | Handgun giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $13.31 đến $16.75; MW $2.84 đến $10.36; FT $1.30 đến $4.95; WW $1.14; BS $1.07 đến $1.50.

Float có làm đổi giá StatTrak™ P2000 | Handgun không?

Có: ở FT, $4.95 ở 0.21 so với $1.30 ở 0.23 (3.81×).

StatTrak™ P2000 | Handgun bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 2 ngày.

StatTrak™ P2000 | Handgun có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$1.30Float 0.23 FT