CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

StatTrak™ P2000 | Handgun

Restricted

$1.07 – $3.96 theo float · bán nhanh nhất ở MW, khoảng mỗi 6.9 h.

The Falchion CollectionFalchion CaseFloat 0.00–1.00Newest reading 20 h ago
Rẻ nhất
$1.07
BS
Đắt nhất
$3.96
FN
Phụ phí float
×1.40
trong MW
Bán nhanh nhất
6.9 h
MW
Đang niêm yết
389
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT là rẻ hơn 55% so với MW; dải BS rẻ nhất nằm ở với giá $1.07

FNMWFTWWBS$1$2$3$4Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×1.75 dưới 0.16FNMWFTWWBS$1$2$3$4Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×1.75 dưới 0.16FNMWFTWWBS$1$2$3$40.000.200.400.600.801.00×1.75 dưới 0.16
BS Khoảng 0.56–0.57
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

P2000 | Handgun

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.16, FT là rẻ hơn 43% so với MW

$1.5$2$2.5$3▼ 43%MW→FT 0.16$1.5$2$2.5$3▼ 43%MW→FT 0.16

MWFT với giá 0.16

▼ 43%

0.14 $3.09 → 0.16 $1.77

MWĐáng tiền nhất $2.93 với giá 0.10 · độ chênh 1.40×
FTĐáng tiền nhất $1.31 với giá 0.22 · độ chênh 1.40× · đi ngang từ 0.24
BSĐáng tiền nhất $1.12 với giá 0.48 · độ chênh 1.40×

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN—$14.05 tham khảochưa đo—Chưa đo64—
MW$2.83 – $3.96$3.01Trung bình · mỗi 6.9 hTrung bình · mỗi 16 hLess liquid13923 ngày trước
FT$1.26 – $1.77$1.27Trung bình · mỗi 13 hTrung bình · mỗi 18 hLess liquid9823 ngày trước
WW$1.14 – $1.14$1.14Chậm · mỗi 26 hChậm · mỗi 35 hVery illiquid4021 ngày trước
BS$1.07 – $1.50$1.09Chậm · mỗi 29 hChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid4819 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.07–0.08MW$3.96đắt hơn 32%44 h trước
0.08–0.09MW$3.53đắt hơn 17%44 h trước
0.09–0.10MW$3.48đắt hơn 16%44 h trước
0.10–0.11MW$2.93rẻ hơn 3%44 h trước
0.11–0.12MW$2.86rẻ hơn 5%44 h trước
0.12–0.13MW$2.84rẻ hơn 6%44 h trước
0.13–0.14MW$2.83rẻ hơn 6%44 h trước
0.14–0.15MW$3.09đắt hơn 3%44 h trước
0.16–0.17FT$1.77đắt hơn 39%2 ngày trước
0.17–0.18FT$1.66đắt hơn 31%Ước tính—
0.18–0.19FT$1.55đắt hơn 22%Ước tính—
0.19–0.20FT$1.44đắt hơn 13%2 ngày trước
0.20–0.21FT$1.49đắt hơn 17%2 ngày trước
0.21–0.22FT$1.33đắt hơn 5%2 ngày trước
0.22–0.23FT$1.31đắt hơn 3%2 ngày trước
0.23–0.24FT$1.38đắt hơn 9%2 ngày trước
0.24–0.25FT$1.28thường2 ngày trước
0.25–0.26FT$1.27thường2 ngày trước
0.26–0.27FT$1.35đắt hơn 6%2 ngày trước
0.27–0.28FT$1.31đắt hơn 3%Ước tính—
0.28–0.29FT$1.27thường2 ngày trước
0.29–0.30FT$1.27thường2 ngày trước
0.30–0.31FT$1.32đắt hơn 4%2 ngày trước
0.31–0.32FT$1.26thường2 ngày trước
0.32–0.33FT$1.26thường2 ngày trước
0.33–0.34FT$1.26thường2 ngày trước
0.34–0.35FT$1.26thường2 ngày trước
0.35–0.36FT$1.26thường2 ngày trước
0.36–0.37FT$1.26thường2 ngày trước
0.37–0.38FT$1.26thường2 ngày trước
0.41–0.42WW$1.14thườngLần đọc cũ hơn23 ngày trước
0.45–0.46BS$1.14đắt hơn 5%20 h trước
0.46–0.47BS$1.13đắt hơn 4%Ước tính—
0.47–0.48BS$1.13đắt hơn 4%Ước tính—
0.48–0.49BS$1.12đắt hơn 3%20 h trước
0.49–0.50BS$1.12đắt hơn 3%Ước tính—
0.50–0.51BS$1.12đắt hơn 3%20 h trước
0.51–0.52BS$1.12đắt hơn 3%Ước tính—
0.52–0.53BS$1.11thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$1.11thường20 h trước
0.54–0.55BS$1.11thường20 h trước
0.55–0.56BS$1.26đắt hơn 16%20 h trước
0.56–0.57BS$1.09thường20 h trước
0.57–0.58BS$1.09thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$1.08thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$1.08thường20 h trước
0.60–0.61BS$1.08thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$1.08thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$1.08thường20 h trước
0.63–0.64BS$1.08thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$1.08thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$1.08thườngƯớc tính—
0.66–0.67BS$1.08thường20 h trước
0.67–0.68BS$1.08thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$1.07thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$1.07thường20 h trước
0.70–0.71BS$1.07thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$1.07thường20 h trước
0.72–0.73BS$1.07thường20 h trước
0.73–0.74BS$1.08thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$1.08thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$1.08thườngƯớc tính—
0.76–0.77BS$1.09thường20 h trước
0.77–0.78BS$1.09thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$1.09thườngƯớc tính—
0.79–0.80BS$1.09thườngƯớc tính—
0.80–0.81BS$1.08thườngƯớc tính—
0.81–0.82BS$1.08thườngƯớc tính—
0.82–0.83BS$1.08thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$1.08thường20 h trước
0.84–0.85BS$1.08thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$1.08thườngƯớc tính—
0.86–0.87BS$1.08thường20 h trước
0.87–0.88BS$1.08thường20 h trước
0.88–0.89BS$1.08thườngƯớc tính—
0.89–0.90BS$1.09thườngƯớc tính—
0.90–0.91BS$1.09thường20 h trước
0.91–0.92BS$1.10thườngƯớc tính—
0.92–0.93BS$1.11thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$1.12đắt hơn 3%Ước tính—
0.94–0.95BS$1.14đắt hơn 5%Ước tính—
0.95–0.96BS$1.15đắt hơn 6%Ước tính—
0.96–0.97BS$1.16đắt hơn 6%Ước tính—
0.97–0.98BS$1.17đắt hơn 7%Ước tính—
0.98–0.99BS$1.18đắt hơn 8%20 h trước
0.99–1.00BS$1.50đắt hơn 38%20 h trước

48 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ P2000 | Handgun đáng giá bao nhiêu?

Từ $1.07 đến $3.96, tùy theo float.

StatTrak™ P2000 | Handgun giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

MW $2.83 đến $3.96; FT $1.26 đến $1.77; WW $1.14; BS $1.07 đến $1.50.

Float có làm đổi giá StatTrak™ P2000 | Handgun không?

Có: ở MW, $3.96 ở 0.07 so với $2.83 ở 0.13 (1.40×).

StatTrak™ P2000 | Handgun bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở MW: khoảng mỗi 6.9 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 28.8 h.

StatTrak™ P2000 | Handgun có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$1.09Float 0.56 BS