CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ Huntsman Knife | Case Hardened

Extraordinary

$135 – $169 theo float · bán nhanh nhất ở MW, khoảng mỗi 21.9 h.

The Huntsman CollectionHuntsman Weapon CaseFloat 0.00–1.00Newest reading 4 h ago
Rẻ nhất
$135
BS
Đắt nhất
$169
FN
Phụ phí float
×1.15
trong WW
Bán nhanh nhất
22 h
MW
Đang niêm yết
152
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT là rẻ hơn 11% so với MW; FT đi ngang ở khoảng $142

Blue % Nổi tiếng với 140 of 1,001 seeds
FNMWFTWWBS$140$150$160$170Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×1.15 dưới 0.16×1.12 dưới 0.46FNMWFTWWBS$140$150$160$170Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×1.15 dưới 0.16×1.12 dưới 0.46FNMWFTWWBS$140$150$160$1700.000.200.400.600.801.00×1.15 dưới 0.16×1.12 dưới 0.46
FT Khoảng 0.24–0.25
Đáng tiền nhất
Ước tính
Huntsman Knife | Case Hardened

​

Blue % not known yet

Seed 112Cấp 2Một trong 23 seed có tên

Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$135$140$14509-0709-0809-1209-1309-1609-1709-1809-2409-272026-09-07: $1432026-09-08: $1442026-09-12: $1412026-09-13: $1412026-09-16: $1372026-09-17: $1372026-09-18: $1432026-09-24: $1422026-09-27: $142$135$140$14509-0709-1309-182026-09-07: $1432026-09-08: $1442026-09-12: $1412026-09-13: $1412026-09-16: $1372026-09-17: $1372026-09-18: $1432026-09-24: $1422026-09-27: $142

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.16, FT là rẻ hơn 13% so với MW; lớn nhất trong 3 bậc

$100$120$140$160▼ 13%MW→FT 0.16▲ 6%FT→WW 0.38▼ 11%WW→BS 0.46$100$120$140$160▼ 13%MW→FT 0.16▲ 6%FT→WW 0.38▼ 11%WW→BS 0.46

MWFT với giá 0.16

▼ 13%

0.14 $163 → 0.16 $142

FTWW với giá 0.38

▲ 6%

0.37 $142 → 0.38 $150

WWBS với giá 0.46

▼ 11%

0.44 $151 → 0.46 $135

MWĐi ngang · $160–$164
FTĐi ngang · $142–$142
WWĐáng tiền nhất $150 với giá 0.38 · độ chênh 1.15× · đi ngang từ 0.40
BSĐáng tiền nhất $135 với giá 0.46 · độ chênh 1.05×

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN—$312 tham khảochưa đo—Chưa đo7—
MW$160 – $164$162Trung bình · mỗi 22 hChậm · mỗi 32 hVery illiquid317 ngày trước
FT$142 – $142$142Chậm · mỗi 27 hChậm · mỗi 34 hVery illiquid6323 ngày trước
WW$147 – $169$151Chậm · mỗi 39 hChậm · mỗi 2 ngàyVery illiquid3419 ngày trước
BS$135 – $141$135Chậm · mỗi 2 ngàyChậm · mỗi 4 ngàyVery illiquid1712 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.08–0.09MW$162.41thường12 ngày trước
0.09–0.10MW$162.41thường12 ngày trước
0.10–0.11MW$163.91thường13 ngày trước
0.11–0.12MW$161.95thườngƯớc tính—
0.12–0.13MW$160.00thường12 ngày trước
0.13–0.14MW$160.00thường12 ngày trước
0.14–0.15MW$163.31thường16 ngày trước
0.16–0.17FT$142.11thường2 ngày trước
0.17–0.18FT$142.11thường2 ngày trước
0.18–0.19FT$142.11thường2 ngày trước
0.19–0.20FT$142.11thường2 ngày trước
0.20–0.21FT$142.11thường2 ngày trước
0.21–0.22FT$142.11thườngƯớc tính—
0.22–0.23FT$142.11thường2 ngày trước
0.23–0.24FT$142.11thường2 ngày trước
0.24–0.25FT$142.11thường2 ngày trước
0.25–0.26FT$142.11thường2 ngày trước
0.26–0.27FT$142.11thường2 ngày trước
0.27–0.28FT$142.11thường2 ngày trước
0.28–0.29FT$142.11thường2 ngày trước
0.29–0.30FT$142.11thường2 ngày trước
0.30–0.31FT$142.11thường2 ngày trước
0.31–0.32FT$142.11thường2 ngày trước
0.32–0.33FT$142.11thường2 ngày trước
0.33–0.34FT$142.11thường2 ngày trước
0.34–0.35FT$142.11thường2 ngày trước
0.35–0.36FT$142.11thường2 ngày trước
0.36–0.37FT$142.11thường2 ngày trước
0.37–0.38FT$142.11thường2 ngày trước
0.38–0.39WW$149.95thường4 h trước
0.39–0.40WW$169.00đắt hơn 12%4 h trước
0.40–0.41WW$157.55đắt hơn 4%4 h trước
0.41–0.42WW$150.00thường4 h trước
0.42–0.43WW$147.04rẻ hơn 3%4 h trước
0.43–0.44WW$150.85thường4 h trước
0.44–0.45WW$151.00thường4 h trước
0.46–0.47BS$134.89thường10 ngày trước
0.47–0.48BS$134.89thườngƯớc tính—
0.48–0.49BS$134.89thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$134.89thườngƯớc tính—
0.50–0.51BS$134.89thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$134.89thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$134.89thường6 ngày trước
0.53–0.54BS$134.89thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$134.89thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$134.89thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$134.89thường10 ngày trước
0.57–0.58BS$134.89thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$134.89thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$134.89thường10 ngày trước
0.60–0.61BS$134.89thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$134.89thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$134.89thườngƯớc tính—
0.63–0.64BS$134.89thường10 ngày trước
0.64–0.65BS$134.89thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$134.89thường10 ngày trước
0.66–0.67BS$134.89thườngƯớc tính—
0.67–0.68BS$134.89thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$134.89thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$134.89thườngƯớc tính—
0.70–0.71BS$134.89thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$134.89thườngƯớc tính—
0.72–0.73BS$134.89thường10 ngày trước
0.73–0.74BS$134.89thường10 ngày trước
0.74–0.75BS$134.89thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$134.89thường10 ngày trước
0.76–0.77BS$134.89thườngƯớc tính—
0.77–0.78BS$134.89thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$134.89thườngƯớc tính—
0.79–0.80BS$134.89thườngƯớc tính—
0.80–0.81BS$134.89thườngƯớc tính—
0.81–0.82BS$134.89thường10 ngày trước
0.82–0.83BS$134.89thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$134.89thườngƯớc tính—
0.84–0.85BS$134.89thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$134.89thườngƯớc tính—
0.86–0.87BS$134.89thườngƯớc tính—
0.87–0.88BS$134.89thườngƯớc tính—
0.88–0.89BS$134.89thường10 ngày trước
0.89–0.90BS$135.46thườngƯớc tính—
0.90–0.91BS$136.04thườngƯớc tính—
0.91–0.92BS$136.61thườngƯớc tính—
0.92–0.93BS$137.18thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$137.75đắt hơn 2%Ước tính—
0.94–0.95BS$138.33đắt hơn 3%Ước tính—
0.95–0.96BS$138.90đắt hơn 3%Ước tính—
0.96–0.97BS$139.47đắt hơn 3%Ước tính—
0.97–0.98BS$140.04đắt hơn 4%Ước tính—
0.98–0.99BS$140.62đắt hơn 4%Ước tính—
0.99–1.00BS$141.19đắt hơn 5%10 ngày trước

46 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

Huntsman Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?

Từ $135 đến $169, tùy theo float.

Huntsman Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

MW $160 đến $164; FT $142; WW $147 đến $169; BS $135 đến $141.

Float có làm đổi giá Huntsman Knife | Case Hardened không?

Có: ở WW, $169.00 ở 0.39 so với $147.04 ở 0.42 (1.15×).

Huntsman Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở MW: khoảng mỗi 21.9 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 2 ngày.

Huntsman Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$142Float 0.24 FT