Galil AR | Urban Rubble
Industrial Grade$6.96 – $17.15 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 2 ngày.
- Rẻ nhất
- $6.96
- WW
- Đắt nhất
- $17.15
- FN
- Phụ phí float
- ×1.14
- trong MW
- Bán nhanh nhất
- 2 ngày
- FN
- Đang niêm yết
- 205
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 54% so với FN; dải FN rẻ nhất nằm ở với giá $15.90
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 48% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $15.90 → 0.07 $8.26
MWFT với giá 0.15
0.13 $7.26 → 0.15 $8.09
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $15.90 – $17.15 | $16.66 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 76 | 19 ngày trước |
| MW | $7.26 – $8.26 | $7.48 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 4 ngày | Very illiquid | 62 | 23 ngày trước |
| FT | $7.13 – $8.09 | $7.61 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 4 ngày | Very illiquid | 50 | 21 ngày trước |
| WW | $6.96 – $6.96 | $6.96 | Chậm · mỗi 20 ngày | Chậm · mỗi 51 ngày | Very illiquid | 9 | 10 ngày trước |
| BS | $8.38 – $8.38 | $8.38 | Chậm · mỗi 36 ngày | Chậm · mỗi 61 ngày | Very illiquid | 8 | 11 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.02–0.03 | FN | $16.86 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $17.00 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.04–0.05 | FN | $17.15 | đắt hơn 3% | 12 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $16.46 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $15.90 | rẻ hơn 5% | 5 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $8.26 | đắt hơn 10% | 13 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $8.06 | đắt hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.09–0.10 | MW | $7.87 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $7.68 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $7.48 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $7.37 | thường | Ước tính | — | |
| 0.13–0.14 | MW | $7.26 | rẻ hơn 3% | 14 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $8.09 | đắt hơn 6% | 10 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $7.85 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.17–0.18 | FT | $7.61 | thường | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $7.37 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $7.13 | rẻ hơn 6% | 5 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $7.51 | thường | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $7.89 | đắt hơn 4% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.22–0.23 | FT | $7.87 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $7.86 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $7.84 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $7.83 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $7.81 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $7.79 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $7.78 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $7.76 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $7.75 | thường | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $7.73 | thường | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $6.96 | thường | 20 ngày trước | ||
| 0.49–0.50 | BS | $8.38 | thường | 5 ngày trước |
13 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Galil AR | Urban Rubble đáng giá bao nhiêu?
Từ $6.96 đến $17.15, tùy theo float.
Galil AR | Urban Rubble giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $15.90 đến $17.15; MW $7.26 đến $8.26; FT $7.13 đến $8.09; WW $6.96; BS $8.38.
Float có làm đổi giá Galil AR | Urban Rubble không?
Có: ở FN, $17.15 ở 0.04 so với $15.90 ở 0.06 (1.08×).
Galil AR | Urban Rubble bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 2 ngày. Chậm nhất ở BS: mỗi 36 ngày.
Galil AR | Urban Rubble có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường