CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

FAMAS | Byproduct

Consumer Grade

$0.01 – $0.03 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 35 phút.

The Harlequin CollectionFloat 0.00–0.55Newest reading 37 h ago
Rẻ nhất
$0.01
MW
Đắt nhất
$0.03
MW
Phụ phí float
×3.00
trong MW
Bán nhanh nhất
35 phút
FN
Đang niêm yết
2,585
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 50% so với FN; FT đi ngang ở khoảng $0.01

FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.03Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.55Float×0.67 dưới 0.07FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.03Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.55Float×0.67 dưới 0.07FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.030.000.100.200.300.400.500.55×0.67 dưới 0.07
FT Khoảng 0.21–0.22
Đáng tiền nhất
Ước tính

Kiểm tra

FAMAS | Byproduct

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là đắt hơn 50% so với FN; lớn nhất trong 4 bậc

$0.01$0.02$0.03▲ 50%FN→MW 0.07▲ 0%MW→FT 0.15▲ 0%FT→WW 0.38▲ 0%WW→BS 0.45$0.01$0.02$0.03▲ 50%FN→MW 0.07▲ 0%MW→FT 0.15▲ 0%FT→WW 0.38▲ 0%WW→BS 0.45

FNMW với giá 0.07

▲ 50%

0.06 $0.02 → 0.07 $0.03

MWFT với giá 0.15

▲ 0%

0.14 $0.01 → 0.15 $0.01

FTWW với giá 0.38

▲ 0%

0.37 $0.01 → 0.38 $0.01

WWBS với giá 0.45

▲ 0%

0.44 $0.01 → 0.45 $0.01

FNĐi ngang · $0.02–$0.02
MWĐáng tiền nhất $0.01 với giá 0.08 · độ chênh 3.00× · đi ngang từ 0.08
FTĐi ngang · $0.01–$0.01
WWĐi ngang · $0.01–$0.01
BSĐi ngang · $0.01–$0.01

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$0.02 – $0.02$0.02Nhanh · mỗi 35 phútNhanh · mỗi 1.6 hLiquid1,08210 ngày trước
MW$0.01 – $0.03$0.01Chậm · mỗi 36 hChậm · mỗi 3 ngàyIlliquid53010 ngày trước
FT$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 42 hChậm · mỗi 4 ngàyVery illiquid71510 ngày trước
WW$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 18 ngàyChậm · mỗi 20 ngàyVery illiquid15118 ngày trước
BS$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 32 hChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid10721 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$0.02thường4 ngày trước
0.01–0.02FN$0.02thường9 ngày trước
0.02–0.03FN$0.02thường9 ngày trước
0.03–0.04FN$0.02thường9 ngày trước
0.04–0.05FN$0.02thường9 ngày trước
0.05–0.06FN$0.02thường38 h trước
0.06–0.07FN$0.02thường38 h trước
0.07–0.08MW$0.03đắt hơn 200%37 h trước
0.08–0.09MW$0.01thường37 h trước
0.09–0.10MW$0.01thường37 h trước
0.10–0.11MW$0.01thường37 h trước
0.11–0.12MW$0.01thường37 h trước
0.12–0.13MW$0.01thường37 h trước
0.13–0.14MW$0.01thường37 h trước
0.14–0.15MW$0.01thường37 h trước
0.15–0.16FT$0.01thường11 ngày trước
0.16–0.17FT$0.01thường9 ngày trước
0.17–0.18FT$0.01thường9 ngày trước
0.18–0.19FT$0.01thường11 ngày trước
0.19–0.20FT$0.01thường9 ngày trước
0.20–0.21FT$0.01thườngƯớc tính—
0.21–0.22FT$0.01thường12 ngày trước
0.22–0.23FT$0.01thường11 ngày trước
0.23–0.24FT$0.01thường9 ngày trước
0.24–0.25FT$0.01thường9 ngày trước
0.25–0.26FT$0.01thườngƯớc tính—
0.26–0.27FT$0.01thường9 ngày trước
0.27–0.28FT$0.01thường11 ngày trước
0.28–0.29FT$0.01thường11 ngày trước
0.29–0.30FT$0.01thườngƯớc tính—
0.30–0.31FT$0.01thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$0.01thường11 ngày trước
0.32–0.33FT$0.01thườngƯớc tính—
0.33–0.34FT$0.01thường13 ngày trước
0.34–0.35FT$0.01thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$0.01thườngƯớc tính—
0.36–0.37FT$0.01thườngƯớc tính—
0.37–0.38FT$0.01thường12 ngày trước
0.38–0.39WW$0.01thường19 ngày trước
0.39–0.40WW$0.01thường11 ngày trước
0.40–0.41WW$0.01thườngƯớc tính—
0.41–0.42WW$0.01thườngƯớc tính—
0.42–0.43WW$0.01thườngƯớc tính—
0.43–0.44WW$0.01thường4 ngày trước
0.44–0.45WW$0.01thường12 ngày trước
0.45–0.46BS$0.01thường19 ngày trước
0.46–0.47BS$0.01thường11 ngày trước
0.47–0.48BS$0.01thườngƯớc tính—
0.48–0.49BS$0.01thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$0.01thườngƯớc tính—
0.50–0.51BS$0.01thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$0.01thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$0.01thường12 ngày trước
0.53–0.54BS$0.01thường9 ngày trước
0.54–0.55BS$0.01thường11 ngày trước

39 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

FAMAS | Byproduct đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.01 đến $0.03, tùy theo float.

FAMAS | Byproduct giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $0.02; MW $0.01 đến $0.03; FT $0.01; WW $0.01; BS $0.01.

Float có làm đổi giá FAMAS | Byproduct không?

Có: ở MW, $0.03 ở 0.07 so với $0.01 ở 0.08 (3.00×).

FAMAS | Byproduct bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 35 phút. Chậm nhất ở WW: mỗi 18 ngày.

FAMAS | Byproduct có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.55, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.01Float 0.21 FT