★ Ursus Knife | Safari Mesh StatTrak™ vs Thường
ExtraordinaryStatTrak™ có giá ×1.37 giá bản thường ở MW · bản thường bán mỗi 3 ngày, StatTrak™ mỗi 14 ngày.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.37
- MW
- Khoảng phụ phí
- ×1.29–2.03
- WW đến FN
- Chênh lệch giá
- +$18.88
- MW, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- Không có
- 0 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 4.9× ở MW
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 7.6 : 1
- 121 · 16
Giá theo float, cả hai phiên bản
No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Ước tính
Mọi khoảng float
30 dải · 0 ở cả hai| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.12 | — | $70.29 | — |
| 0.13 | $51.38 | — | — |
| 0.14 | $51.44 | — | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.16 | $48.59 | — | — |
| 0.17 | $48.33Ư.tính | — | — |
| 0.18 | $48.08Ư.tính | — | — |
| 0.19 | $47.82Ư.tính | — | — |
| 0.20 | $47.56 | — | — |
| 0.21 | $47.95Ư.tính | — | — |
| 0.22 | $48.34Ư.tính | — | — |
| 0.23 | $48.73 | — | — |
| 0.24 | $48.12Ư.tính | — | — |
| 0.25 | $47.51Ư.tính | — | — |
| 0.26 | $46.90Ư.tính | — | — |
| 0.27 | $46.29 | — | — |
| 0.28 | $46.68Ư.tính | — | — |
| 0.29 | $47.07 | — | — |
| 0.30 | $47.00Ư.tính | — | — |
| 0.31 | $46.94 | — | — |
| 0.32 | $46.94Ư.tính | — | — |
| 0.33 | $46.94 | — | — |
| 0.34 | $46.88 | — | — |
| 0.35 | $46.41Ư.tính | — | — |
| 0.36 | $45.94 | — | — |
| 0.37 | $46.82 | — | — |
| WW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.43 | $46.61 | — | — |
| BS | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.76 | $47.14 | — | — |
| 0.77 | $47.75Ư.tính | — | — |
| 0.78 | $48.37Ư.tính | — | — |
| 0.79 | $48.98 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $147Tham khảo | $299Tham khảo | ×2.03≈+$152 |
| MW | $51.41 | $70.29 | ×1.37+$18.88 |
| FT | $46.94 | $63.25Tham khảo | ×1.35≈+$16.31 |
| WW | $46.61 | $60.17Tham khảo | ×1.29≈+$13.56 |
| BS | $48.06 | $67.32Tham khảo | ×1.40≈+$19.26 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở MW: Thường bán 4.9× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | — | — | — |
| MW | 3 ngày | 14 ngày | Thường 4.9× |
| FT | 13 h | — | — |
| WW | 4 ngày | — | — |
| BS | 2 ngày | — | — |
Đang bán
121 tin rao thường so với 16 StatTrak™: 7.6 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là FN (1 tin rao).
FN2 · 1 2.0 : 1≈
MW41 · 4 10 : 1
FT56 · 5 11 : 1≈
WW5 · 2 2.5 : 1≈
BS17 · 4 4.2 : 1≈
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak Ursus Knife | Safari Mesh có đáng không?
Giá bằng ×1.37 giá bản thường ở MW ($70.29 so với $51.41); bản thường bán thường xuyên gấp 4.9×.
StatTrak Ursus Knife | Safari Mesh đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×1.29 ở WW đến ×2.03 ở FN.
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Ursus Knife | Safari Mesh?
Thường: ở MW bản thường bán mỗi 3 ngày, StatTrak mỗi 14 ngày.
Có ít StatTrak Ursus Knife | Safari Mesh được bán hơn không?
121 tin rao thường so với 16 StatTrak, 7.6 cho mỗi.