CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập
Talon Knife | Rust Coat

★ Talon Knife | Rust Coat StatTrak™ vs Thường

Extraordinary

StatTrak™ có giá ×1.05 giá bản thường ở BS (a reference price, no float bands in StatTrak™) (×1.05 ở BS đến ×1.66 ở WW) · bản thường bán mỗi 1.2 h, StatTrak™ mỗi 13 h.

Phụ phí StatTrak™
×1.05
BS · reference price
Khoảng phụ phí
×1.05–1.66
BS đến WW
Chênh lệch giá
+$12.04
BS, mỗi món
StatTrak™ rẻ hơn ở
Không có
0 trên 2 độ mòn
Bán nhanh hơn
Thường
thường xuyên gấp 10.8× ở BS
Tin rao, thường : StatTrak™
6.8 : 1
465 · 68

Giá theo float, cả hai phiên bản

No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.

FNKhông sản xuấtMWKhông sản xuấtFTKhông sản xuất
WWBS$250$300$350Thang logarit0.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatWWBS$250$300$350Thang logarit0.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatWWBS$250$300$3500.400.500.600.700.800.901.00
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Ước tính

Mọi khoảng float

54 dải · 0 ở cả hai
BS: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
BSThườngStatTrak™Phụ phí
0.45$247——
0.46$232——
0.47$234——
0.48$228——
0.49$227Ư.tính——
0.50$226——
0.51$231——
0.52$228——
0.53$238——
0.54$235——
0.55$223——
0.56$242——
0.57$222——
0.58$222——
0.59$225——
0.60$230——
0.61$231——
0.62$227——
0.63$224——
0.64$224——
0.65$225——
0.66$230——
0.67$231——
0.68$235——
0.69$236——
0.70$241——
0.71$241Ư.tính——
0.72$242Ư.tính——
0.73$243——
0.74$242——
0.75$229——
0.76$237Ư.tính——
0.77$245——
0.78$239Ư.tính——
0.79$232——
0.80$236Ư.tính——
0.81$240——
0.82$239——
0.83$255——
0.84$243——
0.85$250Ư.tính——
0.86$257Ư.tính——
0.87$263——
0.88$249——
0.89$255Ư.tính——
0.90$262Ư.tính——
0.91$268Ư.tính——
0.92$274Ư.tính——
0.93$280Ư.tính——
0.94$286Ư.tính——
0.95$292Ư.tính——
0.96$298——
0.97$321Ư.tính——
0.98$344——

Giá theo độ mòn

Giá thường của mỗi độ mòn, thường và StatTrak™
Độ mònThườngStatTrak™Phụ phí
WW$255Tham khảo$423Tham khảo×1.66≈+$168
BS$233Hợp lý $223$245Tham khảo×1.05≈+$12.04

Thời gian bán

Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở BS: Thường bán 10.8× thường xuyên hơn.

Mỗi phiên bản bán thường xuyên đến đâu, theo độ mòn
Độ mònThườngStatTrak™Nhanh hơn
WW3 ngày——
BS1.2 h13 hThường 10.8×

Đang bán

465 tin rao thường so với 68 StatTrak™: 6.8 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là WW (8 tin rao).

WW18 · 8 2.2 : 1≈
BS447 · 60 7.5 : 1

Giao dịch gần đây

Chưa có giao dịch

Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.

Câu hỏi

StatTrak Talon Knife | Rust Coat có đáng không?

Giá bằng ×1.05 giá bản thường ở BS ($245 so với $233); bản thường bán thường xuyên gấp 10.8×.

StatTrak Talon Knife | Rust Coat đắt hơn bao nhiêu?

Từ ×1.05 ở BS đến ×1.66 ở WW.

Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Talon Knife | Rust Coat?

Thường: ở BS bản thường bán mỗi 1.2 h, StatTrak mỗi 13 h.

Có ít StatTrak Talon Knife | Rust Coat được bán hơn không?

465 tin rao thường so với 68 StatTrak, 6.8 cho mỗi.