★ Talon Knife | Marble Fade StatTrak™ vs Thường
ExtraordinaryStatTrak™ có giá ×1.08 giá bản thường ở FN (a reference price, no float bands in StatTrak™) · normal sells every 58 phút, StatTrak™ mỗi 20 h.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.08
- FN · reference price
- Khoảng phụ phí
- ×1.08–1.12
- FN đến MW
- Chênh lệch giá
- +$39.68
- FN, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- Không có
- 0 trên 2 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 20.9× ở FN
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 8.4 : 1
- 699 · 83
Giá theo float, cả hai phiên bản
No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.
Mọi khoảng float
8 dải · 0 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.00 | $522 | — | — |
| 0.01 | $537 | — | — |
| 0.02 | $519 | — | — |
| 0.03 | $510 | — | — |
| 0.04 | $528 | — | — |
| 0.05 | $532 | — | — |
| 0.06 | $526 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.07 | $556 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $526Hợp lý $522 | $566Tham khảo | ×1.08≈+$39.68 |
| MW | $556 | $623Tham khảo | ×1.12≈+$66.27 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở FN: Thường bán 20.9× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 58 phút | 20 h | Thường 20.9× |
| MW | 38 h | — | — |
Đang bán
699 tin rao thường so với 83 StatTrak™: 8.4 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là MW (3 tin rao).
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Cấp họa tiết
Mọi seed →No named tier has a StatTrak™ listing on file yet; the normal tier prices are here.
| Cấp | Normal from | StatTrak™ from | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 1st Max · 2nd Max FN | $863 | — | — |
| 1st Max · 3rd Max FN | $675 | — | — |
| Fake Fire & Ice · Pattern Difference FN | $674 | — | — |
| 1st Max · 4th Max FN | $622 | — | — |
| 1st Max · 7th Max FN | $594 | — | — |
| 1st Max · 5th Max FN | $590 | — | — |
| 1st Max · 6th Max FN | $570 | — | — |
| 1st Max · 9th Max FN | $558 | — | — |
| 1st Max · 10th Max FN | $555 | — | — |
| 1st Max · 8th Max FN | $549 | — | — |
Câu hỏi
StatTrak Talon Knife | Marble Fade có đáng không?
Giá bằng ×1.08 giá bản thường ở FN ($566 so với $526); bản thường bán thường xuyên gấp 20.9×.
StatTrak Talon Knife | Marble Fade đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×1.08 ở FN đến ×1.12 ở MW.
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Talon Knife | Marble Fade?
Thường: ở FN bản thường bán mỗi 58 phút, StatTrak mỗi 20 h.
Có ít StatTrak Talon Knife | Marble Fade được bán hơn không?
699 tin rao thường so với 83 StatTrak, 8.4 cho mỗi.