Sawed-Off | Zander StatTrak™ vs Thường
Mil-SpecStatTrak™ có giá ×1.00 giá bản thường ở FT (a reference price, no float bands in StatTrak™) (×1.00 ở FT đến ×2.01 ở FN) · bản thường bán mỗi 13 h, StatTrak™ mỗi 2 ngày ở WW.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.00
- FT · reference price
- Khoảng phụ phí
- ×1.00–2.01
- FT đến FN
- Chênh lệch giá
- +$0.00
- FT, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- Không có
- 0 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 4.5× ở WW
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 1.8 : 1
- 546 · 310
Giá theo float, cả hai phiên bản
No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.
Mọi khoảng float
35 dải · 0 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.05 | $2.00 | — | — |
| 0.06 | $1.95 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.07 | $0.40 | — | — |
| 0.08 | $0.40Ư.tính | — | — |
| 0.09 | $0.40 | — | — |
| 0.10 | $0.41Ư.tính | — | — |
| 0.11 | $0.43Ư.tính | — | — |
| 0.12 | $0.44 | — | — |
| 0.13 | $0.40 | — | — |
| 0.14 | $0.49 | — | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.15 | $0.36 | — | — |
| 0.16 | $0.31 | — | — |
| 0.17 | $0.32 | — | — |
| 0.18 | $0.31 | — | — |
| 0.19 | $0.31 | — | — |
| 0.20 | $0.31 | — | — |
| 0.21 | $0.31 | — | — |
| 0.22 | $0.31 | — | — |
| 0.23 | $0.31 | — | — |
| 0.24 | $0.31 | — | — |
| 0.25 | $0.31Ư.tính | — | — |
| 0.26 | $0.31 | — | — |
| 0.27 | $0.31Ư.tính | — | — |
| 0.28 | $0.31 | — | — |
| 0.29 | $0.31 | — | — |
| 0.30 | $0.31 | — | — |
| 0.31 | $0.31 | — | — |
| 0.32 | $0.31 | — | — |
| 0.33 | $0.31 | — | — |
| 0.34 | $0.31 | — | — |
| 0.35 | $0.31 | — | — |
| 0.36 | $0.33 | — | — |
| 0.37 | $0.32 | — | — |
| BS | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.63 | $0.19Cũ | — | — |
| 0.93 | $0.18 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $1.98Hợp lý $2.00 | $3.97Tham khảo | ×2.01≈+$1.99 |
| MW | $0.40Hợp lý $0.49 | $0.73Tham khảo | ×1.82≈+$0.33 |
| FT | $0.31Hợp lý $0.32 | $0.31Tham khảo | ×1.00≈+$0.00 |
| WW | $0.21Tham khảo | $0.22Tham khảo | ×1.05≈+$0.01 |
| BS | $0.18 | $0.19Tham khảo | ×1.06≈+$0.01 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở FN: Thường bán 9.4× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 24 h | 10 ngày | Thường 9.4× |
| MW | 1.1 h | — | — |
| FT | 2.3 h | — | — |
| WW | 13 h | 2 ngày | Thường 4.5× |
| BS | 8.2 h | — | — |
Đang bán
546 tin rao thường so với 310 StatTrak™: 1.8 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là MW (17 tin rao).
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak Sawed-Off | Zander có đáng không?
Giá bằng ×1.00 giá bản thường ở FT ($0.31 so với $0.31); bản thường bán thường xuyên gấp 4.5×.
StatTrak Sawed-Off | Zander đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×1.00 ở FT đến ×2.01 ở FN.
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Sawed-Off | Zander?
Thường: ở WW bản thường bán mỗi 13 h, StatTrak mỗi 2 ngày.
Có ít StatTrak Sawed-Off | Zander được bán hơn không?
546 tin rao thường so với 310 StatTrak, 1.8 cho mỗi.