CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập
Sawed-Off | Spirit Board

Sawed-Off | Spirit Board StatTrak™ vs Thường

Mil-Spec

StatTrak™ là rẻ hơn 8% than normal in MW (×0.92 ở MW đến ×1.08 ở FN) · bản thường bán mỗi 31 phút, StatTrak™ mỗi 2.2 h.

Phụ phí StatTrak™
×0.92
MW
Khoảng phụ phí
×0.92–1.20
MW đến FT
Chênh lệch giá
−$0.01
MW, mỗi món
StatTrak™ rẻ hơn ở
MW
1 trên 5 độ mòn
Bán nhanh hơn
Thường
thường xuyên gấp 4.2× ở MW
Tin rao, thường : StatTrak™
4.6 : 1
5,242 · 1,141

Giá theo float, cả hai phiên bản

Phụ phí lớn nhất ở (×2.38) và nhỏ nhất ở (×0.92); StatTrak™ is cheaper in 3 bands.

FNMWFTWWBS$0.05$0.10$0.20$0.50$1$2Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$0.05$0.10$0.20$0.50$1$2Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$0.05$0.10$0.20$0.50$1$20.000.200.400.600.801.00
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™StatTrak™ rẻ hơnƯớc tính

Mọi khoảng float

96 dải · 43 ở cả hai
FN: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
FNThườngStatTrak™Phụ phí
0.00$0.56$1.33×2.38
0.01$0.53$0.90×1.70
0.02$0.53$0.54×1.02
0.03$0.53$0.54×1.02
0.04$0.53$0.58×1.09
0.05$0.53$0.57×1.08
0.06$0.53$0.54×1.02
MW: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
MWThườngStatTrak™Phụ phí
0.08$0.12$0.11×0.92
0.09$0.12$0.11×0.92
0.10$0.12$0.11×0.92
0.11$0.12——
0.12$0.11——
0.13$0.12——
0.14$0.12——
FT: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
FTThườngStatTrak™Phụ phí
0.16$0.05——
0.17$0.05——
0.18$0.05——
0.19$0.05——
0.20$0.05——
0.21$0.05——
0.22$0.05——
0.23$0.05——
0.24$0.05——
0.25$0.05——
0.26$0.05——
0.27$0.06Ư.tính——
0.28$0.06——
0.29$0.06——
0.30$0.06Ư.tính——
0.31$0.05——
0.32$0.06——
0.33$0.06——
0.34$0.06——
0.35$0.06Ư.tính——
0.36$0.06——
0.37$0.06——
WW: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
WWThườngStatTrak™Phụ phí
0.39$0.05$0.05×1.00
0.40$0.05$0.05×1.00
0.41$0.05$0.05×1.00
0.42$0.05$0.05×1.00
0.43$0.05$0.05Ư.tính×1.00
0.44$0.05$0.05×1.00
BS: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
BSThườngStatTrak™Phụ phí
0.46—$0.05—
0.47—$0.05Ư.tính—
0.48—$0.05—
0.49$0.05$0.05×1.00
0.50$0.05Ư.tính$0.05×1.00
0.51$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.52$0.05Ư.tính$0.05×1.00
0.53$0.05$0.05×1.00
0.54$0.05Ư.tính$0.06Ư.tính×1.20
0.55$0.06Ư.tính$0.06×1.00
0.56$0.06Ư.tính$0.06Ư.tính×1.00
0.57$0.06$0.06Ư.tính×1.00
0.58$0.06Ư.tính$0.05Ư.tính×0.83
0.59$0.06Ư.tính$0.05×0.83
0.60$0.05Ư.tính——
0.61$0.05Ư.tính——
0.62$0.05——
0.63$0.05——
0.64$0.05——
0.65$0.05Ư.tính——
0.66$0.05——
0.67$0.05Ư.tính——
0.68$0.05Ư.tính——
0.69$0.05Ư.tính——
0.70$0.05——
0.71$0.04Ư.tính——
0.72$0.04Ư.tính——
0.73$0.04Ư.tính——
0.74$0.03——
0.75$0.06——
0.76$0.06Ư.tính——
0.77$0.06Ư.tính——
0.78$0.06Ư.tính——
0.79$0.05Ư.tính——
0.80$0.05Ư.tính——
0.81$0.05Ư.tính——
0.82$0.05——
0.83$0.05Ư.tính——
0.84$0.05Ư.tính$0.05×1.00
0.85$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.86$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.87$0.05$0.05Ư.tính×1.00
0.88$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.89$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.90$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.91$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.92$0.05Ư.tính$0.05×1.00
0.93$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.94$0.05Ư.tính$0.05×1.00
0.95$0.05Ư.tính$0.05Ư.tính×1.00
0.96$0.05Ư.tính$0.06Ư.tính×1.20
0.97$0.05Ư.tính$0.06×1.20
0.98$0.05$0.06Ư.tính×1.20
0.99$0.05$0.06×1.20

Giá theo độ mòn

Giá thường của mỗi độ mòn, thường và StatTrak™
Độ mònThườngStatTrak™Phụ phí
FN$0.53Hợp lý $0.53$0.57Hợp lý $0.57×1.08+$0.04Hợp lý ×1.08
MW$0.12Hợp lý $0.11$0.11Hợp lý $0.19×0.92−$0.01
FT$0.05Hợp lý $0.08$0.06Tham khảoHợp lý $0.06×1.20≈+$0.01
WW$0.05Hợp lý $0.54$0.05Hợp lý $0.14×1.00+$0.00Hợp lý ×0.26
BS$0.05Hợp lý $0.14$0.05Hợp lý $0.08×1.00+$0.00Hợp lý ×0.57

Thời gian bán

Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở WW: Thường bán 2955.0× thường xuyên hơn.

Mỗi phiên bản bán thường xuyên đến đâu, theo độ mòn
Độ mònThườngStatTrak™Nhanh hơn
FN2.3 h6.6 hThường 2.8×
MW31 phút2.2 hThường 4.2×
FT25 phút2.5 hThường 5.9×
WW1 phút3 hThường 2955.0×
BS39 phút5.6 hThường 8.6×

Đang bán

5,242 tin rao thường so với 1,141 StatTrak™: 4.6 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là WW (87 tin rao).

FN483 · 182 2.7 : 1
MW1,491 · 452 3.3 : 1
FT1,549 · 171 9.1 : 1
WW1,033 · 87 11 : 1
BS686 · 249 2.8 : 1

Giao dịch gần đây

Chưa có giao dịch

Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.

Câu hỏi

StatTrak Sawed-Off | Spirit Board có đáng không?

Ở MW nó rẻ hơn bản thường 8% ($0.11 so với $0.12); bản thường bán thường xuyên gấp 4.2×.

StatTrak Sawed-Off | Spirit Board đắt hơn bao nhiêu?

Từ ×0.92 ở MW đến ×1.20 ở FT.

StatTrak Sawed-Off | Spirit Board có bao giờ rẻ hơn bản thường không?

Có, ở MW (×0.92).

Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Sawed-Off | Spirit Board?

Thường: ở MW bản thường bán mỗi 31 phút, StatTrak mỗi 2.2 h.

Có ít StatTrak Sawed-Off | Spirit Board được bán hơn không?

5,242 tin rao thường so với 1,141 StatTrak, 4.6 cho mỗi.