CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập
PP-Bizon | Harvester

PP-Bizon | Harvester StatTrak™ vs Thường

Mil-Spec

StatTrak™ là rẻ hơn 32% than normal in FT · bản thường bán mỗi 3.5 h, StatTrak™ mỗi 38 h.

Phụ phí StatTrak™
×0.68
FT
Khoảng phụ phí
×0.40–1.48
FN đến MW
Chênh lệch giá
−$0.11
FT, mỗi món
StatTrak™ rẻ hơn ở
FN FT WW
3 trên 5 độ mòn
Bán nhanh hơn
Thường
thường xuyên gấp 10.9× ở FT
Tin rao, thường : StatTrak™
1.4 : 1
401 · 277

Giá theo float, cả hai phiên bản

Chỉ 9 dải float có giá ở cả hai phiên bản; phần còn lại của biểu đồ chỉ có một phiên bản.

FNMWFTWWBS$0.20$0.50$1$2$5$10Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$0.20$0.50$1$2$5$10Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$0.20$0.50$1$2$5$100.000.200.400.600.801.00
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™StatTrak™ rẻ hơnƯớc tính

Mọi khoảng float

30 dải · 9 ở cả hai
FN: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
FNThườngStatTrak™Phụ phí
0.00$6.85——
0.01$5.90Ư.tính——
0.02$4.96——
0.03$5.04Ư.tính——
0.04$5.11Ư.tính——
0.05$5.19——
0.06$5.06——
MW: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
MWThườngStatTrak™Phụ phí
0.08$0.29——
0.09$0.36——
0.10$0.29——
0.11$0.27——
0.12$0.29——
0.13$0.29——
0.14$0.29——
FT: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
FTThườngStatTrak™Phụ phí
0.24$0.33——
0.25$0.33Ư.tính$0.23×0.70
0.26$0.33Ư.tính$0.23Ư.tính×0.70
0.27$0.34Ư.tính$0.23Ư.tính×0.68
0.28$0.34Ư.tính$0.23×0.68
0.29$0.34Ư.tính$0.23×0.68
0.30$0.34Ư.tính$0.23Ư.tính×0.68
0.31$0.35Ư.tính$0.23Ư.tính×0.66
0.32$0.35Ư.tính$0.23Ư.tính×0.66
0.33$0.35$0.23×0.66
0.34$0.35Ư.tính——
0.35$0.35——
0.36$0.26——
WW: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
WWThườngStatTrak™Phụ phí
0.41$0.19——
0.42$0.23Ư.tính——
0.43$0.26——

Giá theo độ mòn

Giá thường của mỗi độ mòn, thường và StatTrak™
Độ mònThườngStatTrak™Phụ phí
FN$5.12$2.04Tham khảo×0.40≈−$3.08
MW$0.29Hợp lý $0.27$0.43Tham khảo×1.48≈+$0.14
FT$0.34$0.23Hợp lý $0.23×0.68−$0.11
WW$0.23$0.22Tham khảo×0.96≈−$0.01
BS$0.20Tham khảo$0.21Tham khảo×1.05≈+$0.01

Thời gian bán

Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở MW: Thường bán 18.5× thường xuyên hơn.

Mỗi phiên bản bán thường xuyên đến đâu, theo độ mòn
Độ mònThườngStatTrak™Nhanh hơn
FN11 h——
MW2.3 h43 hThường 18.5×
FT3.5 h38 hThường 10.9×
WW13 h43 hThường 3.2×
BS15 h2 ngàyThường 3.8×

Đang bán

401 tin rao thường so với 277 StatTrak™: 1.4 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là BS (9 tin rao).

FN79 · 54 1.5 : 1≈
MW135 · 66 2.0 : 1
FT39 · 86 0.5 : 1
WW47 · 62 0.8 : 1
BS101 · 9 11 : 1

Giao dịch gần đây

Chưa có giao dịch

Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.

Câu hỏi

StatTrak PP-Bizon | Harvester có đáng không?

Ở FT nó rẻ hơn bản thường 32% ($0.23 so với $0.34); bản thường bán thường xuyên gấp 10.9×.

StatTrak PP-Bizon | Harvester đắt hơn bao nhiêu?

Từ ×0.40 ở FN đến ×1.48 ở MW.

StatTrak PP-Bizon | Harvester có bao giờ rẻ hơn bản thường không?

Có, ở FN (×0.40) và FT (×0.68) và WW (×0.96).

Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường PP-Bizon | Harvester?

Thường: ở FT bản thường bán mỗi 3.5 h, StatTrak mỗi 38 h.

Có ít StatTrak PP-Bizon | Harvester được bán hơn không?

401 tin rao thường so với 277 StatTrak, 1.4 cho mỗi.