PP-Bizon | Cobalt Halftone StatTrak™ vs Thường
Mil-SpecStatTrak™ là rẻ hơn 10% than normal in FT (×0.78 ở MW đến ×0.90 ở FT) · bản thường bán mỗi 18 h, StatTrak™ mỗi 37 h.
- Phụ phí StatTrak™
- ×0.90
- FT
- Khoảng phụ phí
- ×0.62–0.90
- FN đến FT
- Chênh lệch giá
- −$0.12
- FT, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- FN MW FT WW
- 4 trên 4 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 2.1× ở FT
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 0.9 : 1
- 318 · 336
Giá theo float, cả hai phiên bản
Phụ phí lớn nhất ở (×1.44) và nhỏ nhất ở (×0.76); StatTrak™ is cheaper in 9 bands.
BSKhông sản xuất
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™StatTrak™ rẻ hơnCũ hơn 21 ngàyƯớc tính
Mọi khoảng float
34 dải · 28 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.05 | $7.88 | — | — |
| 0.06 | $7.00 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.07 | — | $1.53 | — |
| 0.08 | $1.59 | $1.31 | ×0.82 |
| 0.09 | $1.65 | $1.26 | ×0.76 |
| 0.10 | $1.58 | $1.21 | ×0.77 |
| 0.11 | $1.56Ư.tính | $1.17 | ×0.75 |
| 0.12 | $1.54 | $1.17 | ×0.76 |
| 0.13 | $1.53 | $1.24 | ×0.81 |
| 0.14 | — | $1.17 | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.15 | $1.20 | $1.15 | ×0.96 |
| 0.16 | $1.23 | $1.14 | ×0.93 |
| 0.17 | $1.20 | $1.73 | ×1.44 |
| 0.18 | $1.14 | $1.51 | ×1.32 |
| 0.19 | $1.23Cũ | $1.06 | ×0.86 |
| 0.20 | $1.16 | $1.03 | ×0.89 |
| 0.21 | $1.15 | $1.16 | ×1.01 |
| 0.22 | $1.15 | $1.03 | ×0.90 |
| 0.23 | $1.16Ư.tính | $1.02Ư.tính | ×0.88 |
| 0.24 | $1.17Ư.tính | $1.01 | ×0.86 |
| 0.25 | $1.17Ư.tính | $1.02Ư.tính | ×0.87 |
| 0.26 | $1.18Cũ | $1.02Ư.tính | ×0.86 |
| 0.27 | $1.18Ư.tính | $1.02Ư.tính | ×0.86 |
| 0.28 | $1.18Ư.tính | $1.03 | ×0.87 |
| 0.29 | $1.18Cũ | $1.03Ư.tính | ×0.87 |
| 0.30 | $1.18Ư.tính | $1.03 | ×0.87 |
| 0.31 | $1.17Ư.tính | $1.03 | ×0.88 |
| 0.32 | $1.17Ư.tính | $1.03Ư.tính | ×0.88 |
| 0.33 | $1.16Ư.tính | $1.03 | ×0.89 |
| 0.34 | $1.16Ư.tính | $1.02Ư.tính | ×0.88 |
| 0.35 | $1.15Ư.tính | $1.02Ư.tính | ×0.89 |
| 0.36 | $1.15 | $1.02Ư.tính | ×0.89 |
| 0.37 | — | $1.01 | — |
| WW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.42 | — | $0.90 | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $7.44 | $4.60Tham khảo | ×0.62≈−$2.84 |
| MW | $1.58 | $1.23Hợp lý $1.24 | ×0.78−$0.35 |
| FT | $1.15Hợp lý $1.62 | $1.03Hợp lý $1.16 | ×0.90−$0.12 |
| WW | $1.16Tham khảo | $0.90 | ×0.78≈−$0.26 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở FT: Thường bán 2.1× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 3 ngày | — | — |
| MW | 21 h | 33 h | Thường 1.6× |
| FT | 18 h | 37 h | Thường 2.1× |
| WW | — | 13 ngày | — |
Đang bán
318 tin rao thường so với 336 StatTrak™: 0.9 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là WW (20 tin rao).
FN45 · 33 1.4 : 1≈
MW97 · 156 0.6 : 1
FT147 · 127 1.2 : 1
WW29 · 20 1.4 : 1≈
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak PP-Bizon | Cobalt Halftone có đáng không?
Ở FT nó rẻ hơn bản thường 10% ($1.03 so với $1.15); bản thường bán thường xuyên gấp 2.1×.
StatTrak PP-Bizon | Cobalt Halftone đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×0.62 ở FN đến ×0.90 ở FT.
StatTrak PP-Bizon | Cobalt Halftone có bao giờ rẻ hơn bản thường không?
Có, ở FN (×0.62) và MW (×0.78) và FT (×0.90) và WW (×0.78).
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường PP-Bizon | Cobalt Halftone?
Thường: ở FT bản thường bán mỗi 18 h, StatTrak mỗi 37 h.
Có ít StatTrak PP-Bizon | Cobalt Halftone được bán hơn không?
318 tin rao thường so với 336 StatTrak, 0.9 cho mỗi.