P90 | Cocoa Rampage StatTrak™ vs Thường
Mil-SpecStatTrak™ có giá ×1.18 giá bản thường ở MW · bản thường bán mỗi 18 h, StatTrak™ mỗi 2 ngày.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.18
- MW
- Khoảng phụ phí
- ×0.73–1.18
- BS đến MW
- Chênh lệch giá
- +$0.15
- MW, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- FT WW BS
- 3 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 2.7× ở MW
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 2.1 : 1
- 524 · 250
Giá theo float, cả hai phiên bản
Chỉ 6 dải float có giá ở cả hai phiên bản; phần còn lại của biểu đồ chỉ có một phiên bản.
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính
Mọi khoảng float
35 dải · 6 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.00 | $3.66 | — | — |
| 0.01 | $2.64 | — | — |
| 0.02 | $2.44Ư.tính | — | — |
| 0.03 | $2.23 | — | — |
| 0.04 | $2.12 | — | — |
| 0.05 | $2.12 | — | — |
| 0.06 | $2.12 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.07 | $0.88 | $1.15 | ×1.31 |
| 0.08 | $0.88 | $1.10Ư.tính | ×1.25 |
| 0.09 | $0.85Ư.tính | $1.04Ư.tính | ×1.22 |
| 0.10 | $0.83 | $0.99 | ×1.19 |
| 0.11 | $0.81 | $0.98Ư.tính | ×1.21 |
| 0.12 | $0.83Ư.tính | $0.98 | ×1.18 |
| 0.13 | $0.86 | — | — |
| 0.14 | $0.81 | — | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.15 | $0.74 | — | — |
| 0.16 | $0.68 | — | — |
| 0.17 | $0.65Ư.tính | — | — |
| 0.18 | $0.61 | — | — |
| 0.19 | $0.63Ư.tính | — | — |
| 0.20 | $0.64Ư.tính | — | — |
| 0.21 | $0.66Ư.tính | — | — |
| 0.22 | $0.68Ư.tính | — | — |
| 0.23 | $0.69Ư.tính | — | — |
| 0.24 | $0.71 | — | — |
| 0.25 | $0.61 | — | — |
| 0.26 | $0.64 | — | — |
| 0.27 | $0.68Ư.tính | — | — |
| 0.28 | $0.72Ư.tính | — | — |
| 0.29 | $0.76Ư.tính | — | — |
| 0.30 | $0.80Ư.tính | — | — |
| 0.31 | $0.84Ư.tính | — | — |
| 0.32 | $0.88Ư.tính | — | — |
| 0.33 | $0.92Cũ | — | — |
| 0.34 | $0.92Cũ | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $2.17Hợp lý $2.12 | $2.33Tham khảo | ×1.07≈+$0.16 |
| MW | $0.84 | $0.99Hợp lý $1.58 | ×1.18+$0.15 |
| FT | $0.66Hợp lý $0.64 | $0.60Tham khảo | ×0.91≈−$0.06 |
| WW | $0.80Tham khảo | $0.75Tham khảo | ×0.94≈−$0.05 |
| BS | $0.60Tham khảo | $0.44Tham khảo | ×0.73≈−$0.16 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở MW: Thường bán 2.7× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 8.1 h | — | — |
| MW | 18 h | 2 ngày | Thường 2.7× |
| FT | 21 h | — | — |
| WW | — | — | — |
| BS | — | — | — |
Đang bán
524 tin rao thường so với 250 StatTrak™: 2.1 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là BS (1 tin rao).
FN149 · 84 1.8 : 1≈
MW74 · 69 1.1 : 1
FT210 · 81 2.6 : 1≈
WW50 · 15 3.3 : 1≈
BS41 · 1 41 : 1≈
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak P90 | Cocoa Rampage có đáng không?
Giá bằng ×1.18 giá bản thường ở MW ($0.99 so với $0.84); bản thường bán thường xuyên gấp 2.7×.
StatTrak P90 | Cocoa Rampage đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×0.73 ở BS đến ×1.18 ở MW.
StatTrak P90 | Cocoa Rampage có bao giờ rẻ hơn bản thường không?
Có, ở FT (×0.91) và WW (×0.94) và BS (×0.73).
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường P90 | Cocoa Rampage?
Thường: ở MW bản thường bán mỗi 18 h, StatTrak mỗi 2 ngày.
Có ít StatTrak P90 | Cocoa Rampage được bán hơn không?
524 tin rao thường so với 250 StatTrak, 2.1 cho mỗi.