P2000 | Urban Hazard StatTrak™ vs Thường
Mil-SpecStatTrak™ có giá ×1.50 giá bản thường ở MW · bản thường bán mỗi 9 h, StatTrak™ mỗi 16 h.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.50
- MW
- Khoảng phụ phí
- ×0.57–1.50
- FT đến WW
- Chênh lệch giá
- +$0.07
- MW, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- FN FT
- 2 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 1.8× ở MW
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 2.5 : 1
- 1,026 · 414
Giá theo float, cả hai phiên bản
Phụ phí lớn nhất ở (×1.50) và nhỏ nhất ở (×1.33).
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Ước tính
Mọi khoảng float
37 dải · 6 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.00 | $2.15 | — | — |
| 0.01 | $2.14 | — | — |
| 0.02 | $1.51 | — | — |
| 0.03 | $1.51 | — | — |
| 0.04 | $1.45 | — | — |
| 0.05 | $1.44 | — | — |
| 0.06 | $1.43 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.08 | $0.14 | — | — |
| 0.09 | $0.14 | $0.21 | ×1.50 |
| 0.10 | $0.14 | $0.21 | ×1.50 |
| 0.11 | $0.15 | $0.20 | ×1.33 |
| 0.12 | $0.14 | $0.21 | ×1.50 |
| 0.13 | $0.14 | $0.21 | ×1.50 |
| 0.14 | $0.14 | $0.21 | ×1.50 |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.16 | — | $0.08 | — |
| 0.17 | — | $0.08 | — |
| 0.18 | — | $0.08 | — |
| 0.19 | — | $0.08 | — |
| 0.20 | — | $0.08 | — |
| 0.21 | — | $0.09 | — |
| 0.22 | — | $0.08Ư.tính | — |
| 0.23 | — | $0.08 | — |
| 0.24 | — | $0.08Ư.tính | — |
| 0.25 | — | $0.08 | — |
| 0.26 | — | $0.08Ư.tính | — |
| 0.27 | — | $0.08 | — |
| 0.28 | — | $0.12 | — |
| 0.29 | — | $0.08 | — |
| 0.30 | — | $0.08 | — |
| 0.31 | — | $0.08 | — |
| 0.32 | — | $0.08Ư.tính | — |
| 0.33 | — | $0.08Ư.tính | — |
| 0.34 | — | $0.08 | — |
| 0.35 | — | $0.08 | — |
| 0.36 | — | $0.08Ư.tính | — |
| 0.37 | — | $0.08 | — |
| WW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.43 | $0.06 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $1.51Hợp lý $1.51 | $1.07Tham khảo | ×0.71≈−$0.44 |
| MW | $0.14Hợp lý $0.15 | $0.21Hợp lý $0.20 | ×1.50+$0.07Hợp lý ×1.33 |
| FT | $0.14Tham khảo | $0.08Hợp lý $0.12 | ×0.57≈−$0.06 |
| WW | $0.06 | $0.09Tham khảo | ×1.50≈+$0.03 |
| BS | $0.06Tham khảo | $0.07Tham khảo | ×1.17≈+$0.01 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở WW: Thường bán 6.6× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 21 h | — | — |
| MW | 9 h | 16 h | Thường 1.8× |
| FT | — | 9.3 h | — |
| WW | 3.3 h | 22 h | Thường 6.6× |
| BS | 12 h | — | — |
Đang bán
1,026 tin rao thường so với 414 StatTrak™: 2.5 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là WW (15 tin rao).
FN221 · 99 2.2 : 1≈
MW274 · 156 1.8 : 1
FT381 · 98 3.9 : 1≈
WW29 · 15 1.9 : 1
BS121 · 46 2.6 : 1≈
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak P2000 | Urban Hazard có đáng không?
Giá bằng ×1.50 giá bản thường ở MW ($0.21 so với $0.14); bản thường bán thường xuyên gấp 1.8×.
StatTrak P2000 | Urban Hazard đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×0.57 ở FT đến ×1.50 ở WW.
StatTrak P2000 | Urban Hazard có bao giờ rẻ hơn bản thường không?
Có, ở FN (×0.71) và FT (×0.57).
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường P2000 | Urban Hazard?
Thường: ở MW bản thường bán mỗi 9 h, StatTrak mỗi 16 h.
Có ít StatTrak P2000 | Urban Hazard được bán hơn không?
1,026 tin rao thường so với 414 StatTrak, 2.5 cho mỗi.