CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập
M9 Bayonet | Stained

★ M9 Bayonet | Stained StatTrak™ vs Thường

Extraordinary

StatTrak™ có giá ×1.00 giá bản thường ở FT · bản thường bán mỗi 6.7 h, StatTrak™ mỗi 5 ngày.

Phụ phí StatTrak™
×1.00
FT
Khoảng phụ phí
×0.92–1.22
WW đến FN
Chênh lệch giá
+$0.12
FT, mỗi món
StatTrak™ rẻ hơn ở
WW
1 trên 5 độ mòn
Bán nhanh hơn
Thường
thường xuyên gấp 16.9× ở FT
Tin rao, thường : StatTrak™
5.7 : 1
233 · 41

Giá theo float, cả hai phiên bản

Only 1 float band is priced in both versions; the rest of the chart is one version alone.

FNMWFTWWBS$350$400$450$500Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$350$400$450$500Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$350$400$450$5000.000.200.400.600.801.00
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™StatTrak™ rẻ hơnƯớc tính

Mọi khoảng float

90 dải · 1 ở cả hai
FN: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
FNThườngStatTrak™Phụ phí
0.04$504——
MW: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
MWThườngStatTrak™Phụ phí
0.08$392——
0.09$389——
0.10$386——
0.11$395——
0.12$385——
0.13$385——
0.14$393——
FT: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
FTThườngStatTrak™Phụ phí
0.16$382——
0.17$400——
0.18$386——
0.19$375——
0.20$373——
0.21$378Ư.tính——
0.22$383——
0.23$395——
0.24$363——
0.25$386——
0.26$375——
0.27$370——
0.28$375——
0.29$380——
0.30$385Ư.tính——
0.31$390——
0.32$378——
0.33$369——
0.34$379$377×0.99
0.35$369——
0.36$369——
0.37$375——
WW: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
WWThườngStatTrak™Phụ phí
0.38$346——
0.39$385——
0.40$357——
0.41$415——
0.42$344——
0.43$390——
0.44$400——
BS: giá mỗi dải float 0.01, thường và StatTrak™, cùng phụ phí StatTrak™
BSThườngStatTrak™Phụ phí
0.47$360——
0.48$359Ư.tính——
0.49$358Ư.tính——
0.50$357——
0.51$341——
0.52$359——
0.53$358Ư.tính——
0.54$356Ư.tính——
0.55$355Ư.tính——
0.56$354Ư.tính——
0.57$353——
0.58$430——
0.59$414Ư.tính——
0.60$398Ư.tính——
0.61$382Ư.tính——
0.62$366Ư.tính——
0.63$350——
0.64$355Ư.tính——
0.65$360——
0.66$362——
0.67$331——
0.68$352Ư.tính——
0.69$373——
0.70$365Ư.tính——
0.71$357——
0.72$358Ư.tính——
0.73$359Ư.tính——
0.74$360Ư.tính——
0.75$362Ư.tính——
0.76$363——
0.77$359Ư.tính——
0.78$354Ư.tính——
0.79$350Ư.tính——
0.80$346Ư.tính——
0.81$341——
0.82$343Ư.tính——
0.83$344Ư.tính——
0.84$346Ư.tính——
0.85$348Ư.tính——
0.86$349Ư.tính——
0.87$351Ư.tính——
0.88$352Ư.tính——
0.89$354——
0.90$344——
0.91$343Ư.tính——
0.92$341Ư.tính——
0.93$340Ư.tính——
0.94$338Ư.tính——
0.95$336Ư.tính——
0.96$335——
0.97$341Ư.tính——
0.98$348Ư.tính——
0.99$355——

Giá theo độ mòn

Giá thường của mỗi độ mòn, thường và StatTrak™
Độ mònThườngStatTrak™Phụ phí
FN$504$614Tham khảo×1.22≈+$110
MW$389Hợp lý $393$422Tham khảo×1.08≈+$32.87
FT$376Hợp lý $369$377×1.00+$0.12
WW$385Hợp lý $357$354Tham khảo×0.92≈−$30.73
BS$356Hợp lý $341$367Tham khảo×1.03≈+$11.63

Thời gian bán

Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở FT: Thường bán 16.9× thường xuyên hơn.

Mỗi phiên bản bán thường xuyên đến đâu, theo độ mòn
Độ mònThườngStatTrak™Nhanh hơn
FN6 ngày——
MW24 h14 ngàyThường 14.3×
FT6.7 h5 ngàyThường 16.9×
WW9.3 h4 ngàyThường 9.7×
BS16 h——

Đang bán

233 tin rao thường so với 41 StatTrak™: 5.7 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là FN (1 tin rao).

FN12 · 1 12 : 1≈
MW48 · 12 4.0 : 1
FT89 · 10 8.9 : 1
WW44 · 12 3.7 : 1
BS40 · 6 6.7 : 1≈

Giao dịch gần đây

Chưa có giao dịch

Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.

Câu hỏi

StatTrak M9 Bayonet | Stained có đáng không?

Giá bằng ×1.00 giá bản thường ở FT ($377 so với $376); bản thường bán thường xuyên gấp 16.9×.

StatTrak M9 Bayonet | Stained đắt hơn bao nhiêu?

Từ ×0.92 ở WW đến ×1.22 ở FN.

StatTrak M9 Bayonet | Stained có bao giờ rẻ hơn bản thường không?

Có, ở WW (×0.92).

Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường M9 Bayonet | Stained?

Thường: ở FT bản thường bán mỗi 6.7 h, StatTrak mỗi 5 ngày.

Có ít StatTrak M9 Bayonet | Stained được bán hơn không?

233 tin rao thường so với 41 StatTrak, 5.7 cho mỗi.