★ Huntsman Knife | Stained StatTrak™ vs Thường
ExtraordinaryStatTrak™ có giá ×1.80 giá bản thường ở BS · bản thường bán mỗi 3 ngày, StatTrak™ mỗi 43 ngày.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.80
- BS
- Khoảng phụ phí
- ×0.96–1.80
- FN đến BS
- Chênh lệch giá
- +$61.83
- BS, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- FN
- 1 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 14.9× ở BS
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 4.5 : 1
- 90 · 20
Giá theo float, cả hai phiên bản
No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính
Mọi khoảng float
29 dải · 0 ở cả hai| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.10 | $96.59 | — | — |
| 0.11 | $96.19 | — | — |
| 0.12 | $96.96 | — | — |
| 0.13 | $94.39 | — | — |
| 0.14 | $93.18 | — | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.16 | $84.24 | — | — |
| 0.17 | $85.21 | — | — |
| 0.18 | $82.24Cũ | — | — |
| 0.19 | $82.75Ư.tính | — | — |
| 0.20 | $83.26Ư.tính | — | — |
| 0.21 | $83.77Ư.tính | — | — |
| 0.22 | $84.28 | — | — |
| 0.23 | $84.12Ư.tính | — | — |
| 0.24 | $83.96 | — | — |
| 0.25 | $83.33Ư.tính | — | — |
| 0.26 | $82.69Ư.tính | — | — |
| 0.27 | $82.06Ư.tính | — | — |
| 0.28 | $81.43Cũ | — | — |
| 0.29 | $83.04 | — | — |
| 0.30 | $79.80 | — | — |
| 0.31 | $82.96 | — | — |
| 0.32 | $77.53 | — | — |
| 0.33 | $78.34Ư.tính | — | — |
| 0.34 | $79.15Ư.tính | — | — |
| 0.35 | $79.96Ư.tính | — | — |
| 0.36 | $80.77Cũ | — | — |
| 0.37 | $82.71 | — | — |
| BS | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.63 | — | $139 | — |
| 0.71 | $77.01 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $284Tham khảo | $274Tham khảo | ×0.96≈−$10.15 |
| MW | $96.19 | $113Tham khảo | ×1.17≈+$16.76 |
| FT | $83.04 | $99.99Tham khảo | ×1.20≈+$16.95 |
| WW | $75.27Tham khảo | $123Tham khảo | ×1.63≈+$47.54 |
| BS | $77.01 | $139 | ×1.80+$61.83 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở BS: Thường bán 14.9× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | — | — | — |
| MW | 2 ngày | 17 ngày | Thường 7.7× |
| FT | 27 h | — | — |
| WW | 2 ngày | — | — |
| BS | 3 ngày | 43 ngày | Thường 14.9× |
Đang bán
90 tin rao thường so với 20 StatTrak™: 4.5 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là FN (1 tin rao).
FN3 · 1 3.0 : 1≈
MW29 · 10 2.9 : 1
FT30 · 4 7.5 : 1≈
WW14 · 3 4.7 : 1≈
BS14 · 2 7.0 : 1
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak Huntsman Knife | Stained có đáng không?
Giá bằng ×1.80 giá bản thường ở BS ($139 so với $77.01); bản thường bán thường xuyên gấp 14.9×.
StatTrak Huntsman Knife | Stained đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×0.96 ở FN đến ×1.80 ở BS.
StatTrak Huntsman Knife | Stained có bao giờ rẻ hơn bản thường không?
Có, ở FN (×0.96).
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Huntsman Knife | Stained?
Thường: ở BS bản thường bán mỗi 3 ngày, StatTrak mỗi 43 ngày.
Có ít StatTrak Huntsman Knife | Stained được bán hơn không?
90 tin rao thường so với 20 StatTrak, 4.5 cho mỗi.