★ Gut Knife | Gamma Doppler (Phase 4) StatTrak™ vs Thường
ExtraordinaryStatTrak™ có giá ×1.20 giá bản thường ở FN · bản thường bán mỗi 4.1 h, StatTrak™ mỗi 39 h.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.20
- FN
- Chênh lệch giá
- +$29.05
- FN, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- Không có
- 0 trên 1 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 9.3× ở FN
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 12 : 1
- 82 · 7
Giá theo float, cả hai phiên bản
Only 1 float band is priced in both versions; the rest of the chart is one version alone.
FTKhông sản xuấtWWKhông sản xuấtBSKhông sản xuất
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Cũ hơn 21 ngày
Mọi khoảng float
8 dải · 1 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.00 | $156 | — | — |
| 0.01 | $144 | — | — |
| 0.02 | $145 | $174 | ×1.20 |
| 0.03 | $145 | — | — |
| 0.04 | $144 | — | — |
| 0.05 | $145 | — | — |
| 0.06 | $145 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.07 | $190Cũ | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $145Hợp lý $148 | $174 | ×1.20+$29.05 |
| MW | $190 | — | — |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở FN: Thường bán 9.3× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 4.1 h | 39 h | Thường 9.3× |
| MW | 82 ngày | — | — |
Đang bán
82 tin rao thường so với 7 StatTrak™: 12 for each.
FN80 · 7 11 : 1
MW2 · 0
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Mọi giai đoạn
Phase 3 carries the biggest StatTrak™ premium (×1.23), Emerald the smallest (×1.15).
Câu hỏi
StatTrak Gut Knife | Gamma Doppler (Phase 4) có đáng không?
Giá bằng ×1.20 giá bản thường ở FN ($174 so với $145); bản thường bán thường xuyên gấp 9.3×.
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Gut Knife | Gamma Doppler (Phase 4)?
Thường: ở FN bản thường bán mỗi 4.1 h, StatTrak mỗi 39 h.
Có ít StatTrak Gut Knife | Gamma Doppler (Phase 4) được bán hơn không?
82 tin rao thường so với 7 StatTrak, 12 cho mỗi.