★ Falchion Knife | Ultraviolet StatTrak™ vs Thường
ExtraordinaryStatTrak™ có giá ×1.23 giá bản thường ở FT (a reference price, no float bands in StatTrak™) (×1.15 ở MW đến ×5.53 ở FN) · bản thường bán mỗi 15 h, StatTrak™ mỗi 14 ngày ở MW.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.23
- FT · reference price
- Khoảng phụ phí
- ×1.15–5.53
- MW đến FN
- Chênh lệch giá
- +$15.02
- FT, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- Không có
- 0 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 23.8× ở MW
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 4.4 : 1
- 133 · 30
Giá theo float, cả hai phiên bản
No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.
Mọi khoảng float
34 dải · 0 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.06 | $208 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.07 | $115 | — | — |
| 0.08 | $108 | — | — |
| 0.09 | $102 | — | — |
| 0.10 | $99.75 | — | — |
| 0.11 | $109 | — | — |
| 0.12 | $101 | — | — |
| 0.13 | $96.69 | — | — |
| 0.14 | $100 | — | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.15 | $69.54 | — | — |
| 0.16 | $70.65 | — | — |
| 0.17 | $69.17 | — | — |
| 0.18 | $67.56 | — | — |
| 0.19 | $69.61 | — | — |
| 0.20 | $66.69 | — | — |
| 0.21 | $64.82 | — | — |
| 0.22 | $64.81 | — | — |
| 0.23 | $64.71 | — | — |
| 0.24 | $65.67 | — | — |
| 0.25 | $65.33 | — | — |
| 0.26 | $65.29 | — | — |
| 0.27 | $64.23 | — | — |
| 0.28 | $65.21 | — | — |
| 0.29 | $62.98 | — | — |
| 0.30 | $64.05 | — | — |
| 0.31 | $64.98 | — | — |
| 0.32 | $63.74 | — | — |
| 0.33 | $63.06 | — | — |
| 0.34 | $62.27 | — | — |
| 0.35 | $65.12 | — | — |
| 0.36 | $62.62 | — | — |
| 0.37 | $62.30 | — | — |
| WW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.38 | $62.42 | — | — |
| BS | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.64 | $60.13 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $208 | $1,151Tham khảo | ×5.53≈+$943 |
| MW | $102Hợp lý $100 | $117Tham khảo | ×1.15≈+$15.13 |
| FT | $64.98 | $80.00Tham khảo | ×1.23≈+$15.02 |
| WW | $62.42 | $121Tham khảo | ×1.94≈+$58.42 |
| BS | $60.13 | $104Tham khảo | ×1.72≈+$43.37 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở MW: Thường bán 23.8× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 13 ngày | — | — |
| MW | 15 h | 14 ngày | Thường 23.8× |
| FT | 3.5 h | — | — |
| WW | 3 ngày | 19 ngày | Thường 6.9× |
| BS | 41 h | — | — |
Đang bán
133 tin rao thường so với 30 StatTrak™: 4.4 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là FN (1 tin rao).
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak Falchion Knife | Ultraviolet có đáng không?
Giá bằng ×1.23 giá bản thường ở FT ($80.00 so với $64.98); bản thường bán thường xuyên gấp 23.8×.
StatTrak Falchion Knife | Ultraviolet đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×1.15 ở MW đến ×5.53 ở FN.
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Falchion Knife | Ultraviolet?
Thường: ở MW bản thường bán mỗi 15 h, StatTrak mỗi 14 ngày.
Có ít StatTrak Falchion Knife | Ultraviolet được bán hơn không?
133 tin rao thường so với 30 StatTrak, 4.4 cho mỗi.