★ Falchion Knife | Case Hardened StatTrak™ vs Thường
ExtraordinaryStatTrak™ có giá ×1.40 giá bản thường ở MW (a reference price, no float bands in StatTrak™) (×1.40 ở MW đến ×1.94 ở FN) · bản thường bán mỗi 24 h, StatTrak™ mỗi 24 ngày.
- Phụ phí StatTrak™
- ×1.40
- MW · reference price
- Khoảng phụ phí
- ×1.40–1.94
- MW đến FN
- Chênh lệch giá
- +$76.24
- MW, mỗi món
- StatTrak™ rẻ hơn ở
- Không có
- 0 trên 5 độ mòn
- Bán nhanh hơn
- Thường
- thường xuyên gấp 23.5× ở MW
- Tin rao, thường : StatTrak™
- 6.3 : 1
- 254 · 40
Giá theo float, cả hai phiên bản
No float band is priced in both versions yet: the wears below compare their usual prices.
ThườngStatTrak™Phụ phí StatTrak™Ước tính
Mọi khoảng float
32 dải · 0 ở cả hai| FN | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.02 | $313 | — | — |
| MW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.08 | $189 | — | — |
| 0.09 | $189 | — | — |
| 0.10 | $189 | — | — |
| 0.11 | $189 | — | — |
| 0.12 | $189 | — | — |
| 0.13 | $189 | — | — |
| 0.14 | $189 | — | — |
| FT | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.16 | $145 | — | — |
| 0.17 | $146Ư.tính | — | — |
| 0.18 | $148Ư.tính | — | — |
| 0.19 | $149 | — | — |
| 0.20 | $149Ư.tính | — | — |
| 0.21 | $148 | — | — |
| 0.22 | $147Ư.tính | — | — |
| 0.23 | $145 | — | — |
| 0.24 | $145 | — | — |
| 0.25 | $145Ư.tính | — | — |
| 0.26 | $145Ư.tính | — | — |
| 0.27 | $145 | — | — |
| 0.28 | $138 | — | — |
| 0.29 | $144Ư.tính | — | — |
| 0.30 | $149 | — | — |
| 0.31 | $148Ư.tính | — | — |
| 0.32 | $147Ư.tính | — | — |
| 0.33 | $146 | — | — |
| 0.34 | $146Ư.tính | — | — |
| 0.35 | $145 | — | — |
| WW | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.42 | $132 | — | — |
| 0.43 | $132 | — | — |
| 0.44 | $132 | — | — |
| BS | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| 0.87 | $111 | — | — |
Giá theo độ mòn
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Phụ phí |
|---|---|---|---|
| FN | $313 | $608Tham khảo | ×1.94≈+$295 |
| MW | $189Hợp lý $187 | $265Tham khảo | ×1.40≈+$76.24 |
| FT | $145Hợp lý $157 | $222Tham khảo | ×1.53≈+$76.71 |
| WW | $132 | $198Tham khảo | ×1.51≈+$66.83 |
| BS | $111Hợp lý $132 | $173Tham khảo | ×1.55≈+$61.60 |
Thời gian bán
Bản thường bán nhanh hơn ở mọi độ mòn có tốc độ bán; chênh lệch lớn nhất ở MW: Thường bán 23.5× thường xuyên hơn.
| Độ mòn | Thường | StatTrak™ | Nhanh hơn |
|---|---|---|---|
| FN | 6 ngày | — | — |
| MW | 24 h | 24 ngày | Thường 23.5× |
| FT | 18 h | — | — |
| WW | 31 h | — | — |
| BS | 34 h | — | — |
Đang bán
254 tin rao thường so với 40 StatTrak™: 6.3 cho mỗi; độ mòn StatTrak™ mỏng nhất là FN (2 tin rao).
FN15 · 2 7.5 : 1≈
MW73 · 11 6.6 : 1
FT72 · 7 10 : 1≈
WW49 · 12 4.1 : 1≈
BS45 · 8 5.6 : 1≈
Giao dịch gần đây
Chưa có giao dịch
Chưa phiên bản nào có lượt bán được ghi nhận.
Câu hỏi
StatTrak Falchion Knife | Case Hardened có đáng không?
Giá bằng ×1.40 giá bản thường ở MW ($265 so với $189); bản thường bán thường xuyên gấp 23.5×.
StatTrak Falchion Knife | Case Hardened đắt hơn bao nhiêu?
Từ ×1.40 ở MW đến ×1.94 ở FN.
Cái nào bán nhanh hơn, StatTrak hay bản thường Falchion Knife | Case Hardened?
Thường: ở MW bản thường bán mỗi 24 h, StatTrak mỗi 24 ngày.
Có ít StatTrak Falchion Knife | Case Hardened được bán hơn không?
254 tin rao thường so với 40 StatTrak, 6.3 cho mỗi.