CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

XM1014 | Teclu Burner

Restricted

$1.00 – $6.12 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 4.4 h.

The Revolver Case CollectionRevolver CaseFloat 0.00–0.65Newest reading 25 h ago
Rẻ nhất
$1.00
FT
Đắt nhất
$6.12
FN
Phụ phí float
×1.51
trong MW
Bán nhanh nhất
4.4 h
FT
Đang niêm yết
577
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 57% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $1.00

FNMWFTWWBS$1$2$5Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.65Float×1.56 dưới 0.07×1.35 dưới 0.15FNMWFTWWBS$1$2$5Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.65Float×1.56 dưới 0.07×1.35 dưới 0.15FNMWFTWWBS$1$2$50.000.200.400.60×1.56 dưới 0.07×1.35 dưới 0.15
FT Khoảng 0.22–0.23
Đáng tiền nhất
Ước tính

Kiểm tra

XM1014 | Teclu Burner

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$1$1.1$1.2$1.309-0909-1109-1209-1409-1509-1609-1709-1809-1909-262026-09-09: $1.112026-09-11: $1.092026-09-12: $1.342026-09-14: $1.072026-09-15: $1.072026-09-16: $1.052026-09-17: $1.042026-09-18: $1.062026-09-19: $1.042026-09-26: $1.01$1$1.1$1.2$1.309-0909-1409-1709-262026-09-09: $1.112026-09-11: $1.092026-09-12: $1.342026-09-14: $1.072026-09-15: $1.072026-09-16: $1.052026-09-17: $1.042026-09-18: $1.062026-09-19: $1.042026-09-26: $1.01

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là rẻ hơn 36% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc

$2$3$4▼ 36%FN→MW 0.07▼ 26%MW→FT 0.15$2$3$4▼ 36%FN→MW 0.07▼ 26%MW→FT 0.15

FNMW với giá 0.07

▼ 36%

0.06 $4.16 → 0.07 $2.67

MWFT với giá 0.15

▼ 26%

0.14 $1.82 → 0.15 $1.35

FNĐáng tiền nhất $4.14 với giá 0.04 · độ chênh 1.48× · đi ngang từ 0.04
MWĐáng tiền nhất $1.78 với giá 0.11 · độ chênh 1.51× · đi ngang từ 0.11
FTĐáng tiền nhất $1.01 với giá 0.20 · độ chênh 1.35× · đi ngang từ 0.37
BSĐáng tiền nhất $1.14 với giá 0.49 · độ chênh 1.11× · đi ngang từ 0.63

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$4.14 – $6.12$4.47Trung bình · mỗi 9.6 hTrung bình · mỗi 15 hFairly liquid22711 ngày trước
MW$1.77 – $2.67$1.88Trung bình · mỗi 5.6 hTrung bình · mỗi 7.3 hLess liquid1339 ngày trước
FT$1.00 – $1.35$1.05Trung bình · mỗi 4.4 hTrung bình · mỗi 7.3 hLess liquid17610 ngày trước
WW—$1.10 tham khảochưa đo—Chưa đo23—
BS$1.14 – $1.27$1.16Trung bình · mỗi 14 hTrung bình · mỗi 21 hVery illiquid1823 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$6.12đắt hơn 37%4 ngày trước
0.01–0.02FN$5.61đắt hơn 26%11 ngày trước
0.02–0.03FN$5.10đắt hơn 14%Ước tính—
0.03–0.04FN$4.59đắt hơn 3%12 ngày trước
0.04–0.05FN$4.14rẻ hơn 7%19 ngày trước
0.05–0.06FN$4.35rẻ hơn 3%20 ngày trước
0.06–0.07FN$4.16rẻ hơn 7%11 ngày trước
0.07–0.08MW$2.67đắt hơn 42%13 ngày trước
0.08–0.09MW$2.21đắt hơn 18%9 ngày trước
0.09–0.10MW$1.93đắt hơn 3%9 ngày trước
0.10–0.11MW$2.04đắt hơn 9%15 ngày trước
0.11–0.12MW$1.78rẻ hơn 5%10 ngày trước
0.12–0.13MW$1.78rẻ hơn 5%10 ngày trước
0.13–0.14MW$1.77rẻ hơn 6%10 ngày trước
0.14–0.15MW$1.82rẻ hơn 3%13 ngày trước
0.15–0.16FT$1.35đắt hơn 29%2 ngày trước
0.16–0.17FT$1.34đắt hơn 28%16 ngày trước
0.17–0.18FT$1.22đắt hơn 16%Ước tính—
0.18–0.19FT$1.10đắt hơn 5%2 ngày trước
0.19–0.20FT$1.07thường10 ngày trước
0.20–0.21FT$1.01rẻ hơn 4%2 ngày trước
0.21–0.22FT$1.01rẻ hơn 4%2 ngày trước
0.22–0.23FT$1.06thường10 ngày trước
0.23–0.24FT$1.01rẻ hơn 4%2 ngày trước
0.24–0.25FT$1.01rẻ hơn 4%2 ngày trước
0.25–0.26FT$1.00rẻ hơn 5%2 ngày trước
0.26–0.27FT$1.00rẻ hơn 5%Ước tính—
0.27–0.28FT$1.00rẻ hơn 5%2 ngày trước
0.28–0.29FT$1.00rẻ hơn 5%2 ngày trước
0.29–0.30FT$1.04thường12 ngày trước
0.30–0.31FT$1.04thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$1.05thường10 ngày trước
0.32–0.33FT$1.00rẻ hơn 5%2 ngày trước
0.33–0.34FT$1.09đắt hơn 4%17 ngày trước
0.34–0.35FT$1.07thường13 ngày trước
0.35–0.36FT$1.09đắt hơn 4%17 ngày trước
0.36–0.37FT$1.07thườngƯớc tính—
0.37–0.38FT$1.05thường12 ngày trước
0.45–0.46BS$1.22đắt hơn 5%25 h trước
0.46–0.47BS$1.20đắt hơn 3%Ước tính—
0.47–0.48BS$1.18thườngƯớc tính—
0.48–0.49BS$1.16thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$1.14thường25 h trước
0.50–0.51BS$1.15thường25 h trước
0.51–0.52BS$1.15thường25 h trước
0.52–0.53BS$1.15thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$1.15thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$1.15thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$1.15thường25 h trước
0.56–0.57BS$1.16thường25 h trước
0.57–0.58BS$1.17thường6 ngày trước
0.58–0.59BS$1.16thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$1.15thường25 h trước
0.60–0.61BS$1.21đắt hơn 4%Ước tính—
0.61–0.62BS$1.27đắt hơn 9%12 ngày trước
0.62–0.63BS$1.21đắt hơn 4%Ước tính—
0.63–0.64BS$1.16thường25 h trước
0.64–0.65BS$1.16thường25 h trước

44 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

XM1014 | Teclu Burner đáng giá bao nhiêu?

Từ $1.00 đến $6.12, tùy theo float.

XM1014 | Teclu Burner giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $4.14 đến $6.12; MW $1.77 đến $2.67; FT $1.00 đến $1.35; BS $1.14 đến $1.27.

Float có làm đổi giá XM1014 | Teclu Burner không?

Có: ở MW, $2.67 ở 0.07 so với $1.77 ở 0.13 (1.51×).

XM1014 | Teclu Burner bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 4.4 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 13.8 h.

XM1014 | Teclu Burner có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.65, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$1.06Float 0.22 FT