XM1014 | Oxide Blaze
Mil-Spec$0.11 – $1.00 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 3.7 h.
- Rẻ nhất
- $0.11
- BS
- Đắt nhất
- $1.00
- FN
- Phụ phí float
- ×4.00
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 3.7 h
- FT
- Đang niêm yết
- 1,035
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 52% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $0.12
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 8% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $0.25 → 0.07 $0.23
MWFT với giá 0.15
0.14 $0.12 → 0.15 $0.12
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $0.25 – $1.00 | $0.25 | Trung bình · mỗi 5.2 h | Trung bình · mỗi 8.1 h | Less liquid | 216 | 21 ngày trước |
| MW | $0.12 – $0.23 | $0.12 | Trung bình · mỗi 7.8 h | Trung bình · mỗi 9.6 h | Fairly liquid | 277 | 18 ngày trước |
| FT | $0.12 – $0.17 | $0.12 | Trung bình · mỗi 3.7 h | Trung bình · mỗi 4.5 h | Fairly liquid | 455 | 19 ngày trước |
| WW | $0.11 – $0.11 | $0.11 | Chậm · mỗi 44 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 58 | 18 ngày trước |
| BS | — | $0.07 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 29 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $1.00 | đắt hơn 300% | 15 h trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $0.25 | thường | 15 h trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $0.25 | thường | 15 h trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $0.25 | thường | 15 h trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $0.25 | thường | 15 h trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $0.25 | thường | 15 h trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $0.25 | thường | 15 h trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $0.23 | đắt hơn 92% | 40 h trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $0.14 | đắt hơn 17% | 19 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $0.13 | đắt hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $0.12 | thường | 40 h trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $0.12 | thường | 40 h trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $0.12 | thường | 40 h trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $0.12 | thường | 40 h trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $0.12 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $0.17 | đắt hơn 42% | 32 h trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $0.15 | đắt hơn 25% | 32 h trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $0.12 | thường | 32 h trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $0.12 | thường | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $0.12 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.40–0.41 | WW | $0.11 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.41–0.42 | WW | $0.11 | thường | 12 ngày trước |
27 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
XM1014 | Oxide Blaze đáng giá bao nhiêu?
Từ $0.11 đến $1.00, tùy theo float.
XM1014 | Oxide Blaze giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $0.25 đến $1.00; MW $0.12 đến $0.23; FT $0.12 đến $0.17; WW $0.11.
Float có làm đổi giá XM1014 | Oxide Blaze không?
Có: ở FN, $1.00 ở 0.00 so với $0.25 ở 0.01 (4.00×).
XM1014 | Oxide Blaze bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 3.7 h. Chậm nhất ở WW: mỗi 43.9 h.
XM1014 | Oxide Blaze có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.70, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường