USP-S | Target Acquired
Classified$140 – $310 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 4.4 h.
- Rẻ nhất
- $140
- BS
- Đắt nhất
- $310
- FN
- Phụ phí float
- ×1.56
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 4.4 h
- FN
- Đang niêm yết
- 158
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 23% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $160
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 21% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $269 → 0.07 $213
MWFT với giá 0.15
0.14 $229 → 0.15 $210
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $268 – $310 | $270 | Trung bình · mỗi 4.4 h | Trung bình · mỗi 18 h | Less liquid | 93 | 44 ngày trước |
| MW | $205 – $229 | $215 | Trung bình · mỗi 18 h | Trung bình · mỗi 23 h | Very illiquid | 44 | 59 ngày trước |
| FT | $160 – $250 | $202 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 18 | 50 ngày trước |
| WW | $159 – $159 | $159 | Chậm · mỗi 35 ngày | Chậm · mỗi 105 ngày | Very illiquid | 2 | 24 ngày trước |
| BS | $140 – $140 | $140 | Chậm · mỗi 33 ngày | Chậm · mỗi 126 ngày | Very illiquid | 1 | 28 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $310.14 | đắt hơn 15% | 3 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $288.22 | đắt hơn 7% | 3 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $267.85 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $270.50 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $275.00 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $267.69 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $268.74 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $213.13 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $219.05 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $215.25 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $214.62 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $214.00 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $205.00 | rẻ hơn 5% | 2 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $228.74 | đắt hơn 6% | 2 ngày trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $228.65 | đắt hơn 6% | 2 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $210.00 | đắt hơn 4% | 28 h trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $156.08 | rẻ hơn 23% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $202.40 | thường | 28 h trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $249.99 | đắt hơn 24% | 28 h trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $202.40 | thường | 28 h trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $218.59 | đắt hơn 8% | 28 h trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $159.92 | rẻ hơn 21% | 16 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $198.13 | rẻ hơn 2% | 28 h trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $153.97 | rẻ hơn 24% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.24–0.25 | FT | $159.89 | rẻ hơn 21% | 16 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $156.66 | rẻ hơn 23% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $153.43 | rẻ hơn 24% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.27–0.28 | FT | $165.78 | rẻ hơn 18% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $178.12 | rẻ hơn 12% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $190.47 | rẻ hơn 6% | 28 h trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $148.69 | rẻ hơn 27% | Lần đọc cũ hơn | 59 ngày trước | |
| 0.31–0.32 | FT | $149.66 | rẻ hơn 26% | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $150.63 | rẻ hơn 26% | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $151.61 | rẻ hơn 25% | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $152.58 | rẻ hơn 25% | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.39–0.40 | WW | $159.49 | thường | Lần đọc cũ hơn | 33 ngày trước | |
| 0.48–0.49 | BS | $139.61 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước |
31 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
USP-S | Target Acquired đáng giá bao nhiêu?
Từ $140 đến $310, tùy theo float.
USP-S | Target Acquired giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $268 đến $310; MW $205 đến $229; FT $160 đến $250; WW $159; BS $140.
Float có làm đổi giá USP-S | Target Acquired không?
Có: ở FT, $249.99 ở 0.18 so với $148.69 ở 0.30 (1.56×).
USP-S | Target Acquired bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 4.4 h. Chậm nhất ở WW: mỗi 35 ngày.
USP-S | Target Acquired có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường