USP-S | Target Acquired
Classified$150 – $470 by float · sells fastest in FN, about every 4.4 h.
- Rẻ nhất
- $150
- BS
- Đắt nhất
- $470
- FN
- Phụ phí float
- ×1.49
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 4.4 h
- FN
- Đang niêm yết
- 120
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW is rẻ hơn 36% than FN; the cheapest MW band is với giá $202
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
At 0.07, MW is rẻ hơn 31% than FN; the biggest of 2 steps
FNMW với giá 0.07
0.06 $316 → 0.07 $219
MWFT với giá 0.16
0.14 $217 → 0.16 $161
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $316 – $470 | $325 | Trung bình · mỗi 4.4 h | Trung bình · mỗi 18 h | Less liquid | 53 | 6 ngày trước |
| MW | $202 – $229 | $216 | Trung bình · mỗi 18 h | Trung bình · mỗi 23 h | Very illiquid | 38 | 21 ngày trước |
| FT | $150 – $161 | $156 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 25 | 12 ngày trước |
| WW | — | $204 reference | chưa đo | — | Chưa đo | 3 | — |
| BS | — | $149 reference | chưa đo | — | Chưa đo | 1 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $469.70 | đắt hơn 44% | 42 h ago | ||
| 0.01–0.02 | FN | $398.53 | đắt hơn 23% | Ước tính | — | |
| 0.02–0.03 | FN | $327.37 | thường | 42 h ago | ||
| 0.03–0.04 | FN | $322.87 | thường | 42 h ago | ||
| 0.04–0.05 | FN | $339.00 | đắt hơn 4% | 42 h ago | ||
| 0.05–0.06 | FN | $316.93 | rẻ hơn 3% | 42 h ago | ||
| 0.06–0.07 | FN | $316.21 | rẻ hơn 3% | 42 h ago | ||
| 0.07–0.08 | MW | $218.91 | thường | 16 h ago | ||
| 0.08–0.09 | MW | $215.82 | thường | 16 h ago | ||
| 0.09–0.10 | MW | $228.99 | đắt hơn 6% | 16 h ago | ||
| 0.10–0.11 | MW | $202.22 | rẻ hơn 7% | 17 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $210.64 | rẻ hơn 3% | 16 h ago | ||
| 0.12–0.13 | MW | $220.00 | thường | 16 h ago | ||
| 0.13–0.14 | MW | $201.83 | rẻ hơn 7% | 18 ngày trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $217.13 | thường | 16 h ago | ||
| 0.16–0.17 | FT | $160.92 | đắt hơn 3% | 16 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $157.38 | thường | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $153.85 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $150.31 | rẻ hơn 3% | 3 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $150.16 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $150.02 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $149.87 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $149.72 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $149.57 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $149.43 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $149.28 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $149.13 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $148.98 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $148.84 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $148.69 | rẻ hơn 4% | Lần đo cũ hơn | 21 ngày trước |
17 bands. Tap a row to move the float there.
Older and estimated bands
A band without a status was seen in the last 21 days. Older readings are shown but never set a headline price. Estimated bands sit between two observed neighbours of the same wear.
Câu hỏi
What is USP-S | Target Acquired worth?
From $150 to $470, depending on its float.
How much is USP-S | Target Acquired in each wear?
FN $316 to $470; MW $202 to $229; FT $150 to $161.
Does float change the price of USP-S | Target Acquired?
Yes: in FN, $469.70 at 0.00 against $316.21 at 0.06 (1.49×).
How fast does USP-S | Target Acquired sell?
Fastest in FN: about every 4.4 h. Slowest in FT: every 3 days.
What float range can USP-S | Target Acquired have?
From 0.00 to 0.50, so it comes in every wear from FN to BS.
More: float values and wears · pattern seeds · StatTrak và Thường