CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

Tec-9 | Urban DDPAT

Consumer Grade

$0.01 – $1.72 theo float · bán nhanh nhất ở MW, khoảng mỗi 1.3 h.

The Bank CollectionFloat 0.06–0.80Lần đo mới nhất 2 ngày trước
Rẻ nhất
$0.01
FT
Đắt nhất
$1.72
FN
Phụ phí float
×9.83
trong MW
Bán nhanh nhất
1.3 h
MW
Đang niêm yết
650
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 97% so với FN; FT đi ngang ở khoảng $0.01

FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.05$0.10$0.20$0.50$1$2Thang logarit0.060.100.200.300.400.500.600.700.80Float×2.92 dưới 0.07×6.00 dưới 0.15FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.05$0.10$0.20$0.50$1$2Thang logarit0.060.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.80Float×2.92 dưới 0.07×6.00 dưới 0.15FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.05$0.10$0.20$0.50$1$20.060.200.400.600.80×2.92 dưới 0.07×6.00 dưới 0.15
FT Khoảng 0.23–0.24
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

Tec-9 | Urban DDPAT

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.15, FT là rẻ hơn 83% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc

$0.01$0.02$0.05$0.10$0.20$0.50$1▼ 66%FN→MW 0.07▼ 83%MW→FT 0.15$0.01$0.02$0.05$0.10$0.20$0.50$1▼ 66%FN→MW 0.07▼ 83%MW→FT 0.15

FNMW với giá 0.07

▼ 66%

0.06 $1.72 → 0.07 $0.59

MWFT với giá 0.15

▼ 83%

0.14 $0.06 → 0.15 $0.01

MWĐáng tiền nhất $0.06 với giá 0.11 · độ chênh 9.83× · đi ngang từ 0.11
FTĐi ngang · $0.01–$0.01
BSĐi ngang · $0.01–$0.01

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$1.72 – $1.72$1.72Trung bình · mỗi 6.4 hTrung bình · mỗi 8.5 hFairly liquid20123 ngày trước
MW$0.06 – $0.59$0.06Nhanh · mỗi 1.3 hTrung bình · mỗi 2.7 hLiquid1766 ngày trước
FT$0.01 – $0.01$0.01Trung bình · mỗi 19 hChậm · mỗi 25 hLess liquid19121 ngày trước
WW$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 45 hChậm · mỗi 5 ngàyVery illiquid3710 ngày trước
BS$0.01 – $0.01$0.01Trung bình · mỗi 11 hChậm · mỗi 2 ngàyVery illiquid4519 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.06–0.07FN$1.72thường2 ngày trước
0.07–0.08MW$0.59đắt hơn 883%3 ngày trước
0.08–0.09MW$0.39đắt hơn 550%3 ngày trước
0.09–0.10MW$0.29đắt hơn 383%3 ngày trước
0.10–0.11MW$0.17đắt hơn 183%Ước tính—
0.11–0.12MW$0.06thường3 ngày trước
0.12–0.13MW$0.06thường3 ngày trước
0.13–0.14MW$0.06thường3 ngày trước
0.14–0.15MW$0.06thường3 ngày trước
0.15–0.16FT$0.01thường2 ngày trước
0.16–0.17FT$0.01thường2 ngày trước
0.17–0.18FT$0.01thườngƯớc tính—
0.18–0.19FT$0.01thườngƯớc tính—
0.19–0.20FT$0.01thườngƯớc tính—
0.20–0.21FT$0.01thường2 ngày trước
0.21–0.22FT$0.01thường2 ngày trước
0.22–0.23FT$0.01thường2 ngày trước
0.23–0.24FT$0.01thường11 ngày trước
0.24–0.25FT$0.01thườngƯớc tính—
0.25–0.26FT$0.01thường2 ngày trước
0.26–0.27FT$0.01thườngƯớc tính—
0.27–0.28FT$0.01thường2 ngày trước
0.28–0.29FT$0.01thường2 ngày trước
0.29–0.30FT$0.01thường2 ngày trước
0.30–0.31FT$0.01thường2 ngày trước
0.31–0.32FT$0.01thường2 ngày trước
0.32–0.33FT$0.01thường2 ngày trước
0.33–0.34FT$0.01thường2 ngày trước
0.34–0.35FT$0.01thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$0.01thường2 ngày trước
0.36–0.37FT$0.01thường2 ngày trước
0.37–0.38FT$0.01thường2 ngày trước
0.42–0.43WW$0.01thường9 ngày trước
0.46–0.47BS$0.01thường20 ngày trước
0.47–0.48BS$0.01thườngƯớc tính—
0.48–0.49BS$0.01thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$0.01thườngƯớc tính—
0.50–0.51BS$0.01thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$0.01thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$0.01thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$0.01thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$0.01thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$0.01thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$0.01thườngLần đọc cũ hơn24 ngày trước
0.69–0.70BS$0.01thường11 ngày trước
0.70–0.71BS$0.01thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$0.01thườngƯớc tính—
0.72–0.73BS$0.01thườngƯớc tính—
0.73–0.74BS$0.01thường12 ngày trước

30 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

Tec-9 | Urban DDPAT đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.01 đến $1.72, tùy theo float.

Tec-9 | Urban DDPAT giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $1.72; MW $0.06 đến $0.59; FT $0.01; WW $0.01; BS $0.01.

Float có làm đổi giá Tec-9 | Urban DDPAT không?

Có: ở MW, $0.59 ở 0.07 so với $0.06 ở 0.11 (9.83×).

Tec-9 | Urban DDPAT bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở MW: khoảng mỗi 1.3 h. Chậm nhất ở WW: mỗi 44.7 h.

Tec-9 | Urban DDPAT có thể có khoảng float nào?

Từ 0.06 đến 0.80, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.01Float 0.23 FT