★ Survival Knife | Forest DDPAT
Extraordinary$37.83 – $56.41 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 4.6 h.
- Rẻ nhất
- $37.83
- FT
- Đắt nhất
- $56.41
- FN
- Phụ phí float
- ×1.40
- trong BS
- Bán nhanh nhất
- 4.6 h
- FT
- Đang niêm yết
- 143
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 6% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $37.83
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.15, FT là rẻ hơn 8% so với MW
MWFT với giá 0.15
0.14 $42.86 → 0.15 $39.35
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | — | $153 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 9 | — |
| MW | $40.23 – $46.11 | $42.86 | Chậm · mỗi 29 h | Chậm · mỗi 46 h | Very illiquid | 36 | 22 ngày trước |
| FT | $37.83 – $41.31 | $39.59 | Trung bình · mỗi 4.6 h | Trung bình · mỗi 8.2 h | Very illiquid | 63 | 10 ngày trước |
| WW | — | $44.18 tham khảo | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 12 | 6 ngày trước |
| BS | $40.22 – $56.41 | $48.31 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 5 ngày | Very illiquid | 23 | 18 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.07–0.08 | MW | $46.11 | đắt hơn 8% | 19 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $44.00 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.09–0.10 | MW | $41.90 | rẻ hơn 2% | 13 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $43.90 | đắt hơn 2% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.11–0.12 | MW | $43.39 | thường | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $42.89 | thường | 18 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $40.23 | rẻ hơn 6% | 11 ngày trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $42.86 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $39.35 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $40.13 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $41.29 | đắt hơn 4% | 13 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $39.99 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $41.13 | đắt hơn 4% | 14 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $41.03 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $40.93 | đắt hơn 3% | 16 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $40.00 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $39.87 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $39.74 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $41.31 | đắt hơn 4% | 17 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $40.38 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $39.45 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $39.27 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $39.09 | thường | 5 ngày trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $37.86 | rẻ hơn 4% | 11 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $39.12 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $39.00 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $39.44 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $38.63 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $37.83 | rẻ hơn 4% | 10 ngày trước | ||
| 0.36–0.37 | FT | $40.26 | thường | 15 ngày trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $38.70 | rẻ hơn 2% | 10 ngày trước | ||
| 0.58–0.59 | BS | $40.22 | rẻ hơn 17% | 11 ngày trước | ||
| 0.79–0.80 | BS | $56.41 | đắt hơn 17% | 12 ngày trước |
26 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Survival Knife | Forest DDPAT đáng giá bao nhiêu?
Từ $37.83 đến $56.41, tùy theo float.
Survival Knife | Forest DDPAT giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
MW $40.23 đến $46.11; FT $37.83 đến $41.31; BS $40.22 đến $56.41.
Float có làm đổi giá Survival Knife | Forest DDPAT không?
Có: ở MW, $46.11 ở 0.07 so với $40.23 ở 0.13 (1.15×).
Survival Knife | Forest DDPAT bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 4.6 h. Chậm nhất ở WW: mỗi 3 ngày.
Survival Knife | Forest DDPAT có thể có khoảng float nào?
Từ 0.06 đến 0.80, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường