SG 553 | Candy Apple
Industrial Grade$3.77 – $8.63 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 5.4 h.
- Rẻ nhất
- $3.77
- FT
- Đắt nhất
- $8.63
- FN
- Phụ phí float
- ×1.34
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 5.4 h
- FN
- Đang niêm yết
- 636
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 26% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $3.77
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 12% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $6.77 → 0.07 $5.96
MWFT với giá 0.15
0.14 $5.10 → 0.15 $5.04
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $6.77 – $8.63 | $7.32 | Trung bình · mỗi 5.4 h | Trung bình · mỗi 7 h | Fairly liquid | 400 | 9 ngày trước |
| MW | $5.10 – $5.96 | $5.21 | Trung bình · mỗi 6.7 h | Trung bình · mỗi 12 h | Less liquid | 156 | 9 ngày trước |
| FT | $3.77 – $5.04 | $4.38 | Trung bình · mỗi 9.9 h | Trung bình · mỗi 15 h | Very illiquid | 52 | 22 ngày trước |
| WW | — | $5.59 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 12 | — |
| BS | — | $4.37 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 16 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.01–0.02 | FN | $8.63 | đắt hơn 18% | 43 h trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $7.48 | đắt hơn 2% | 43 h trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $7.16 | rẻ hơn 2% | 43 h trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $8.20 | đắt hơn 12% | 43 h trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $6.96 | rẻ hơn 5% | 43 h trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $6.77 | rẻ hơn 8% | 43 h trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $5.96 | đắt hơn 14% | 41 h trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $5.23 | thường | 41 h trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $5.42 | đắt hơn 4% | 41 h trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $5.30 | thường | 41 h trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $5.19 | thường | 41 h trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $5.11 | thường | 41 h trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $5.10 | rẻ hơn 2% | 41 h trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $5.10 | rẻ hơn 2% | 41 h trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $5.04 | đắt hơn 15% | 11 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $4.71 | đắt hơn 8% | 4 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $4.90 | đắt hơn 12% | 11 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $4.38 | thường | 13 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $4.24 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $4.10 | rẻ hơn 6% | 18 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $4.24 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $4.38 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $4.38 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $4.37 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $4.37 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $4.29 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $4.20 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $4.12 | rẻ hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $4.03 | rẻ hơn 8% | 18 ngày trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $4.01 | rẻ hơn 8% | 18 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $3.89 | rẻ hơn 11% | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $3.77 | rẻ hơn 14% | 15 ngày trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $3.83 | rẻ hơn 13% | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $3.89 | rẻ hơn 11% | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $3.95 | rẻ hơn 10% | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $4.01 | rẻ hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $4.07 | rẻ hơn 7% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước |
25 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
SG 553 | Candy Apple đáng giá bao nhiêu?
Từ $3.77 đến $8.63, tùy theo float.
SG 553 | Candy Apple giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $6.77 đến $8.63; MW $5.10 đến $5.96; FT $3.77 đến $5.04.
Float có làm đổi giá SG 553 | Candy Apple không?
Có: ở FT, $5.04 ở 0.15 so với $3.77 ở 0.32 (1.34×).
SG 553 | Candy Apple bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 5.4 h. Chậm nhất ở FT: mỗi 9.9 h.
SG 553 | Candy Apple có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.70, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường