Sawed-Off | Jungle Thicket
Consumer Grade$3.18 – $7.83 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 6.3 h.
- Rẻ nhất
- $3.18
- BS
- Đắt nhất
- $7.83
- FN
- Phụ phí float
- ×1.23
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 6.3 h
- FN
- Đang niêm yết
- 360
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 38% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $3.18
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 35% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $6.72 → 0.07 $4.38
MWFT với giá 0.15
0.13 $4.41 → 0.15 $3.54
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $6.39 – $7.83 | $6.72 | Trung bình · mỗi 6.3 h | Trung bình · mỗi 17 h | Less liquid | 147 | 18 ngày trước |
| MW | $3.96 – $4.44 | $4.38 | Chậm · mỗi 46 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 51 | 21 ngày trước |
| FT | $3.18 – $3.54 | $3.28 | Trung bình · mỗi 23 h | Chậm · mỗi 48 h | Very illiquid | 122 | 19 ngày trước |
| WW | — | $3.67 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 14 | — |
| BS | — | $2.96 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 26 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.01–0.02 | FN | $7.83 | đắt hơn 17% | 4 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $6.90 | đắt hơn 3% | 4 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $6.70 | thường | Ước tính | — | |
| 0.04–0.05 | FN | $6.49 | rẻ hơn 3% | 13 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $6.39 | rẻ hơn 5% | 14 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $6.72 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $4.38 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $3.97 | rẻ hơn 9% | 10 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $4.44 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $3.96 | rẻ hơn 10% | 12 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $4.17 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $4.38 | thường | 16 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $4.41 | thường | 18 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $3.54 | đắt hơn 8% | 12 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $3.31 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $3.27 | thường | 18 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $3.25 | thường | 18 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $3.18 | rẻ hơn 3% | 18 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $3.19 | rẻ hơn 3% | 18 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $3.29 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $3.20 | rẻ hơn 2% | 18 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $3.31 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $3.41 | đắt hơn 4% | 14 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $3.40 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $3.38 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $3.37 | đắt hơn 3% | 12 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $3.37 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $3.36 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $3.36 | đắt hơn 2% | 12 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $3.31 | thường | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $3.26 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $3.21 | rẻ hơn 2% | 11 ngày trước |
23 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Sawed-Off | Jungle Thicket đáng giá bao nhiêu?
Từ $3.18 đến $7.83, tùy theo float.
Sawed-Off | Jungle Thicket giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $6.39 đến $7.83; MW $3.96 đến $4.44; FT $3.18 đến $3.54.
Float có làm đổi giá Sawed-Off | Jungle Thicket không?
Có: ở FN, $7.83 ở 0.01 so với $6.39 ở 0.05 (1.23×).
Sawed-Off | Jungle Thicket bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 6.3 h. Chậm nhất ở MW: mỗi 46.1 h.
Sawed-Off | Jungle Thicket có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường