Sawed-Off | Clay Ambush
Consumer Grade$0.66 – $2.08 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 1 phút.
- Rẻ nhất
- $0.66
- BS
- Đắt nhất
- $2.08
- FN
- Phụ phí float
- ×1.40
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 1 phút
- FN
- Đang niêm yết
- 756
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 37% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $0.66
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.16, FT là rẻ hơn 30% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $1.49 → 0.07 $1.31
MWFT với giá 0.16
0.14 $0.94 → 0.16 $0.66
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $1.49 – $2.08 | $1.66 | Nhanh · mỗi 1 phút | Nhanh · mỗi 1.8 h | Liquid | 584 | 8 ngày trước |
| MW | $0.94 – $1.31 | $0.95 | Trung bình · mỗi 13 h | Chậm · mỗi 43 h | Illiquid | 46 | 23 ngày trước |
| FT | $0.66 – $0.90 | $0.66 | Nhanh · mỗi 1 phút | Chậm · mỗi 25 h | Less liquid | 63 | 23 ngày trước |
| WW | $0.68 – $0.68 | $0.68 | Chậm · mỗi 12 ngày | Chậm · mỗi 18 ngày | Very illiquid | 44 | 19 ngày trước |
| BS | — | $0.60 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 19 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.01–0.02 | FN | $1.79 | đắt hơn 8% | 31 h ago | ||
| 0.02–0.03 | FN | $2.08 | đắt hơn 25% | 18 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $1.49 | rẻ hơn 10% | 31 h ago | ||
| 0.04–0.05 | FN | $1.98 | đắt hơn 19% | 15 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $1.53 | rẻ hơn 8% | 31 h ago | ||
| 0.06–0.07 | FN | $1.49 | rẻ hơn 10% | 31 h ago | ||
| 0.07–0.08 | MW | $1.31 | đắt hơn 38% | 29 h ago | ||
| 0.08–0.09 | MW | $1.25 | đắt hơn 32% | 29 h ago | ||
| 0.09–0.10 | MW | $0.97 | đắt hơn 2% | 29 h ago | ||
| 0.10–0.11 | MW | $0.95 | thường | 29 h ago | ||
| 0.11–0.12 | MW | $0.96 | thường | 29 h ago | ||
| 0.12–0.13 | MW | $0.95 | thường | 29 h ago | ||
| 0.13–0.14 | MW | $0.94 | thường | 29 h ago | ||
| 0.14–0.15 | MW | $0.94 | thường | 29 h ago | ||
| 0.16–0.17 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.17–0.18 | FT | $0.74 | đắt hơn 12% | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $0.82 | đắt hơn 24% | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $0.90 | đắt hơn 36% | 16 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.21–0.22 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.22–0.23 | FT | $0.66 | thường | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.24–0.25 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.25–0.26 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.26–0.27 | FT | $0.68 | đắt hơn 3% | 32 h ago | ||
| 0.27–0.28 | FT | $0.68 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $0.67 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $0.67 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $0.67 | thường | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $0.66 | thường | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $0.66 | thường | 32 h ago | ||
| 0.43–0.44 | WW | $0.68 | thường | 11 ngày trước |
24 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Sawed-Off | Clay Ambush đáng giá bao nhiêu?
Từ $0.66 đến $2.08, tùy theo float.
Sawed-Off | Clay Ambush giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $1.49 đến $2.08; MW $0.94 đến $1.31; FT $0.66 đến $0.90; WW $0.68.
Float có làm đổi giá Sawed-Off | Clay Ambush không?
Có: ở FN, $2.08 ở 0.02 so với $1.49 ở 0.03 (1.40×).
Sawed-Off | Clay Ambush bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 1 phút. Chậm nhất ở WW: mỗi 12 ngày.
Sawed-Off | Clay Ambush có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.60, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường