PP-Bizon | Chemical Green
Industrial Grade$1.23 – $17.39 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 36.8 h.
- Rẻ nhất
- $1.23
- BS
- Đắt nhất
- $17.39
- FN
- Phụ phí float
- ×1.54
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 37 h
- FT
- Đang niêm yết
- 289
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 67% so với FN; dải MW rẻ nhất nằm ở với giá $3.73
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 60% so với FN
FNMW với giá 0.07
0.05 $11.32 → 0.07 $4.57
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $11.32 – $17.39 | $12.48 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 3 ngày | Illiquid | 135 | 23 ngày trước |
| MW | $3.73 – $4.57 | $3.79 | Chậm · mỗi 39 h | Chậm · mỗi 45 h | Very illiquid | 107 | 24 ngày trước |
| FT | $1.94 – $2.34 | $2.31 | Chậm · mỗi 37 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 26 | 23 ngày trước |
| WW | — | $1.62 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 8 | — |
| BS | $1.23 – $1.26 | $1.25 | Chậm · mỗi 5 ngày | Chậm · mỗi 8 ngày | Very illiquid | 13 | 10 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $17.39 | đắt hơn 39% | 20 ngày trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $16.00 | đắt hơn 28% | 20 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $11.96 | rẻ hơn 4% | 10 ngày trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $13.00 | đắt hơn 4% | 20 ngày trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $11.83 | rẻ hơn 5% | 9 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $11.32 | rẻ hơn 9% | 5 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $4.57 | đắt hơn 21% | 34 h trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $3.95 | đắt hơn 4% | 34 h trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $3.82 | thường | 34 h trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $3.81 | thường | 34 h trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $3.73 | thường | 34 h trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $3.78 | thường | 34 h trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $3.75 | thường | 34 h trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $3.73 | thường | 34 h trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $2.44 | đắt hơn 6% | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.19–0.20 | FT | $2.43 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $2.42 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $2.40 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $2.39 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $2.38 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $2.36 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $2.35 | thường | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $2.34 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.27–0.28 | FT | $2.32 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $2.31 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $2.31 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $2.30 | thường | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $2.30 | thường | 21 ngày trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $2.24 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $2.18 | rẻ hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $2.12 | rẻ hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $2.06 | rẻ hơn 11% | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $2.00 | rẻ hơn 13% | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $1.94 | rẻ hơn 16% | 4 ngày trước | ||
| 0.47–0.48 | BS | $1.26 | thường | 20 ngày trước | ||
| 0.61–0.62 | BS | $1.23 | thường | 20 ngày trước |
21 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
PP-Bizon | Chemical Green đáng giá bao nhiêu?
Từ $1.23 đến $17.39, tùy theo float.
PP-Bizon | Chemical Green giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $11.32 đến $17.39; MW $3.73 đến $4.57; FT $1.94 đến $2.34; BS $1.23 đến $1.26.
Float có làm đổi giá PP-Bizon | Chemical Green không?
Có: ở FN, $17.39 ở 0.00 so với $11.32 ở 0.05 (1.54×).
PP-Bizon | Chemical Green bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 36.8 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 5 ngày.
PP-Bizon | Chemical Green có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.90, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường