P90 | Verdant Growth
Industrial Grade$0.29 – $1.96 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 1 phút.
- Rẻ nhất
- $0.29
- FT
- Đắt nhất
- $1.96
- FN
- Phụ phí float
- ×1.87
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 1 phút
- FN
- Đang niêm yết
- 712
- ở mọi độ mòn
Giá theo
FT là rẻ hơn 64% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $0.29
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.15, FT là rẻ hơn 40% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $1.05 → 0.07 $0.83
MWFT với giá 0.15
0.14 $0.80 → 0.15 $0.48
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $1.05 – $1.96 | $1.18 | Nhanh · mỗi 1 phút | Trung bình · mỗi 8.7 h | Fairly liquid | 390 | 9 ngày trước |
| MW | $0.80 – $0.93 | $0.81 | Trung bình · mỗi 7.4 h | Trung bình · mỗi 14 h | Less liquid | 142 | 9 ngày trước |
| FT | $0.29 – $0.48 | $0.29 | Trung bình · mỗi 4.8 h | Trung bình · mỗi 11 h | Less liquid | 158 | 20 ngày trước |
| WW | — | $0.42 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 18 | — |
| BS | — | $1.04 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 4 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $1.90 | đắt hơn 61% | 36 h ago | ||
| 0.01–0.02 | FN | $1.96 | đắt hơn 66% | 9 ngày trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $1.54 | đắt hơn 31% | Ước tính | — | |
| 0.03–0.04 | FN | $1.13 | rẻ hơn 4% | 36 h ago | ||
| 0.04–0.05 | FN | $1.23 | đắt hơn 4% | 36 h ago | ||
| 0.05–0.06 | FN | $1.10 | rẻ hơn 7% | 36 h ago | ||
| 0.06–0.07 | FN | $1.05 | rẻ hơn 11% | 36 h ago | ||
| 0.07–0.08 | MW | $0.83 | đắt hơn 2% | 12 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $0.93 | đắt hơn 15% | 16 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $0.84 | đắt hơn 4% | 14 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $0.80 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $0.80 | thường | 11 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $0.80 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $0.81 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $0.80 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $0.48 | đắt hơn 66% | 2 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $0.29 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $0.29 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $0.29 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $0.41 | đắt hơn 41% | 2 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $0.29 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $0.29 | thường | 2 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $0.40 | đắt hơn 38% | 2 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $0.38 | đắt hơn 31% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $0.37 | đắt hơn 28% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $0.35 | đắt hơn 21% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $0.34 | đắt hơn 17% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $0.32 | đắt hơn 10% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $0.31 | đắt hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $0.29 | thường | 2 ngày trước |
23 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
P90 | Verdant Growth đáng giá bao nhiêu?
Từ $0.29 đến $1.96, tùy theo float.
P90 | Verdant Growth giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $1.05 đến $1.96; MW $0.80 đến $0.93; FT $0.29 đến $0.48.
Float có làm đổi giá P90 | Verdant Growth không?
Có: ở FN, $1.96 ở 0.01 so với $1.05 ở 0.06 (1.87×).
P90 | Verdant Growth bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 1 phút. Chậm nhất ở MW: mỗi 7.4 h.
P90 | Verdant Growth có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.47, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường