CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

StatTrak™ P90 | Freight

Mil-Spec

$0.05 – $0.10 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 4.6 h.

The Fracture CollectionFracture CaseFloat 0.00–1.00Newest reading 30 h ago
Rẻ nhất
$0.05
WW
Đắt nhất
$0.10
FN
Phụ phí float
×1.25
trong FT
Bán nhanh nhất
4.6 h
FT
Đang niêm yết
884
ở mọi độ mòn

Giá theo

BS là rẻ hơn 38% so với FT; dải BS rẻ nhất nằm ở với giá $0.05

FNMWFTWWBS$0.06$0.08$0.10Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00FloatFNMWFTWWBS$0.06$0.08$0.10Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00FloatFNMWFTWWBS$0.06$0.08$0.100.000.200.400.600.801.00
BS Khoảng 0.66–0.67
Đáng tiền nhất
Ước tính

Kiểm tra

P90 | Freight

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Không có vách độ mòn

Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.

FTĐáng tiền nhất $0.08 với giá 0.19 · độ chênh 1.25× · đi ngang từ 0.33
BSĐáng tiền nhất $0.05 với giá 0.49 · độ chênh 1.20× · đi ngang từ 0.99

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN—$0.75 tham khảoTrung bình · mỗi 19 hTrung bình · mỗi 23 hLess liquid13519 ngày trước
MW—$0.17 tham khảoTrung bình · mỗi 5.3 hTrung bình · mỗi 8 hLess liquid12920 ngày trước
FT$0.08 – $0.10$0.08Trung bình · mỗi 4.6 hTrung bình · mỗi 7.6 hFairly liquid52122 ngày trước
WW—$0.05 tham khảoTrung bình · mỗi 7.5 hTrung bình · mỗi 9.7 hVery illiquid2719 ngày trước
BS$0.05 – $0.06$0.05Trung bình · mỗi 11 hTrung bình · mỗi 17 hFairly liquid7220 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.19–0.20FT$0.08thường30 h trước
0.20–0.21FT$0.08thường30 h trước
0.21–0.22FT$0.08thường30 h trước
0.22–0.23FT$0.08thườngƯớc tính—
0.23–0.24FT$0.08thường30 h trước
0.24–0.25FT$0.08thườngƯớc tính—
0.25–0.26FT$0.08thường30 h trước
0.26–0.27FT$0.08thườngƯớc tính—
0.27–0.28FT$0.08thườngƯớc tính—
0.28–0.29FT$0.08thường30 h trước
0.29–0.30FT$0.08thường30 h trước
0.30–0.31FT$0.08thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$0.08thường30 h trước
0.32–0.33FT$0.10đắt hơn 25%30 h trước
0.33–0.34FT$0.08thường30 h trước
0.34–0.35FT$0.08thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$0.08thườngƯớc tính—
0.36–0.37FT$0.08thường30 h trước
0.37–0.38FT$0.08thường30 h trước
0.49–0.50BS$0.05thường42 h trước
0.50–0.51BS$0.05thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$0.05thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$0.05thường42 h trước
0.53–0.54BS$0.05thường42 h trước
0.54–0.55BS$0.05thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$0.05thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$0.05thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$0.05thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$0.05thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$0.05thường42 h trước
0.60–0.61BS$0.05thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$0.05thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$0.05thườngƯớc tính—
0.63–0.64BS$0.05thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$0.05thường42 h trước
0.65–0.66BS$0.05thườngƯớc tính—
0.66–0.67BS$0.05thường42 h trước
0.67–0.68BS$0.05thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$0.05thường42 h trước
0.69–0.70BS$0.05thườngƯớc tính—
0.70–0.71BS$0.05thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$0.05thường42 h trước
0.72–0.73BS$0.05thườngƯớc tính—
0.73–0.74BS$0.05thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$0.05thường42 h trước
0.75–0.76BS$0.05thườngƯớc tính—
0.76–0.77BS$0.05thườngƯớc tính—
0.77–0.78BS$0.05thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$0.05thườngƯớc tính—
0.79–0.80BS$0.05thườngƯớc tính—
0.80–0.81BS$0.05thường42 h trước
0.81–0.82BS$0.05thườngƯớc tính—
0.82–0.83BS$0.05thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$0.05thườngƯớc tính—
0.84–0.85BS$0.05thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$0.05thườngƯớc tính—
0.86–0.87BS$0.05thường42 h trước
0.87–0.88BS$0.05thườngƯớc tính—
0.88–0.89BS$0.05thườngƯớc tính—
0.89–0.90BS$0.05thườngƯớc tính—
0.90–0.91BS$0.05thườngƯớc tính—
0.91–0.92BS$0.05thường42 h trước
0.92–0.93BS$0.05thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$0.05thường42 h trước
0.94–0.95BS$0.05thườngƯớc tính—
0.95–0.96BS$0.05thườngƯớc tính—
0.96–0.97BS$0.05thường42 h trước
0.97–0.98BS$0.05thường42 h trước
0.98–0.99BS$0.06đắt hơn 20%42 h trước
0.99–1.00BS$0.05thường42 h trước

29 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ P90 | Freight đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.05 đến $0.10, tùy theo float.

StatTrak™ P90 | Freight giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FT $0.08 đến $0.10; BS $0.05 đến $0.06.

Float có làm đổi giá StatTrak™ P90 | Freight không?

Có: ở FT, $0.10 ở 0.32 so với $0.08 ở 0.19 (1.25×).

StatTrak™ P90 | Freight bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 4.6 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 18.7 h.

StatTrak™ P90 | Freight có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.05Float 0.66 BS