CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

P90 | Blue Tac

Consumer Grade

$0.01 – $0.03 theo float · bán nhanh nhất ở BS, khoảng mỗi 1 phút.

The Ascent CollectionFloat 0.00–0.60Newest reading 28 h ago
Rẻ nhất
$0.01
MW
Đắt nhất
$0.03
FN
Phụ phí float
×3.00
trong MW
Bán nhanh nhất
1 phút
BS
Đang niêm yết
2,724
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 50% so với FN; BS đi ngang ở khoảng $0.01

FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.03Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.60Float×0.67 dưới 0.07FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.03Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.60Float×0.67 dưới 0.07FNMWFTWWBS$0.01$0.02$0.030.000.100.200.300.400.500.60×0.67 dưới 0.07
BS Khoảng 0.50–0.51
Đáng tiền nhất
Ước tính

Kiểm tra

P90 | Blue Tac

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là đắt hơn 50% so với FN; lớn nhất trong 3 bậc

$0.01$0.02$0.03▲ 50%FN→MW 0.07▲ 0%MW→FT 0.15▲ 0%WW→BS 0.45$0.01$0.02$0.03▲ 50%FN→MW 0.07▲ 0%MW→FT 0.15▲ 0%WW→BS 0.45

FNMW với giá 0.07

▲ 50%

0.06 $0.02 → 0.07 $0.03

MWFT với giá 0.15

▲ 0%

0.14 $0.01 → 0.15 $0.01

WWBS với giá 0.45

▲ 0%

0.43 $0.01 → 0.45 $0.01

FNĐáng tiền nhất $0.02 với giá 0.00 · độ chênh 1.50× · đi ngang từ 0.06
MWĐáng tiền nhất $0.01 với giá 0.08 · độ chênh 3.00× · đi ngang từ 0.08
FTĐi ngang · $0.01–$0.01
WWĐi ngang · $0.01–$0.01
BSĐi ngang · $0.01–$0.01

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$0.02 – $0.03$0.02Nhanh · mỗi 23 phútNhanh · mỗi 44 phútLiquid1,10723 ngày trước
MW$0.01 – $0.03$0.01Trung bình · mỗi 23 hChậm · mỗi 40 hIlliquid81022 ngày trước
FT$0.01 – $0.01$0.01Chậm · mỗi 40 hChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid5346 ngày trước
WW$0.01 – $0.01$0.01Trung bình · mỗi 20 hChậm · mỗi 11 ngàyVery illiquid9319 ngày trước
BS$0.01 – $0.01$0.01Nhanh · mỗi 1 phútChậm · mỗi 2 ngàyIlliquid18022 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$0.02thường11 ngày trước
0.01–0.02FN$0.02thườngƯớc tính—
0.02–0.03FN$0.02thường40 h trước
0.03–0.04FN$0.02thường12 ngày trước
0.04–0.05FN$0.02thường40 h trước
0.05–0.06FN$0.03đắt hơn 50%40 h trước
0.06–0.07FN$0.02thường40 h trước
0.07–0.08MW$0.03đắt hơn 200%28 h trước
0.08–0.09MW$0.01thường28 h trước
0.09–0.10MW$0.01thường28 h trước
0.10–0.11MW$0.01thường28 h trước
0.11–0.12MW$0.01thường28 h trước
0.12–0.13MW$0.01thường28 h trước
0.13–0.14MW$0.01thường28 h trước
0.14–0.15MW$0.01thường28 h trước
0.15–0.16FT$0.01thường9 ngày trước
0.16–0.17FT$0.01thường9 ngày trước
0.17–0.18FT$0.01thường9 ngày trước
0.18–0.19FT$0.01thườngƯớc tính—
0.19–0.20FT$0.01thường9 ngày trước
0.20–0.21FT$0.01thườngƯớc tính—
0.21–0.22FT$0.01thường12 ngày trước
0.22–0.23FT$0.01thườngƯớc tính—
0.23–0.24FT$0.01thường11 ngày trước
0.24–0.25FT$0.01thường9 ngày trước
0.25–0.26FT$0.01thường9 ngày trước
0.26–0.27FT$0.01thường12 ngày trước
0.27–0.28FT$0.01thườngƯớc tính—
0.28–0.29FT$0.01thườngƯớc tính—
0.29–0.30FT$0.01thườngƯớc tính—
0.30–0.31FT$0.01thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$0.01thường19 ngày trước
0.32–0.33FT$0.01thườngƯớc tính—
0.33–0.34FT$0.01thườngƯớc tính—
0.34–0.35FT$0.01thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$0.01thường19 ngày trước
0.36–0.37FT$0.01thườngƯớc tính—
0.37–0.38FT$0.01thường12 ngày trước
0.41–0.42WW$0.01thường11 ngày trước
0.42–0.43WW$0.01thường9 ngày trước
0.43–0.44WW$0.01thường11 ngày trước
0.45–0.46BS$0.01thường42 h trước
0.46–0.47BS$0.01thường42 h trước
0.47–0.48BS$0.01thường42 h trước
0.48–0.49BS$0.01thường42 h trước
0.49–0.50BS$0.01thường42 h trước
0.50–0.51BS$0.01thường42 h trước
0.51–0.52BS$0.01thường42 h trước
0.52–0.53BS$0.01thường42 h trước
0.53–0.54BS$0.01thường42 h trước
0.54–0.55BS$0.01thường42 h trước
0.55–0.56BS$0.01thường42 h trước
0.56–0.57BS$0.01thường42 h trước
0.57–0.58BS$0.01thường42 h trước
0.58–0.59BS$0.01thường42 h trước
0.59–0.60BS$0.01thường42 h trước

44 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

P90 | Blue Tac đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.01 đến $0.03, tùy theo float.

P90 | Blue Tac giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $0.02 đến $0.03; MW $0.01 đến $0.03; FT $0.01; WW $0.01; BS $0.01.

Float có làm đổi giá P90 | Blue Tac không?

Có: ở MW, $0.03 ở 0.07 so với $0.01 ở 0.08 (3.00×).

P90 | Blue Tac bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở BS: khoảng mỗi 1 phút. Chậm nhất ở FT: mỗi 39.8 h.

P90 | Blue Tac có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.60, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.01Float 0.50 BS