P250 | Dark Filigree
Industrial Grade$4.19 – $15.58 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 11.5 h.
- Rẻ nhất
- $4.19
- MW
- Đắt nhất
- $15.58
- FN
- Phụ phí float
- ×1.81
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 12 h
- FN
- Đang niêm yết
- 318
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 51% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $4.20
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.15, FT là đắt hơn 39% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $8.81 → 0.07 $5.73
MWFT với giá 0.15
0.14 $4.64 → 0.15 $6.47
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $8.60 – $15.58 | $9.00 | Trung bình · mỗi 12 h | Trung bình · mỗi 23 h | Less liquid | 170 | 7 ngày trước |
| MW | $4.19 – $5.73 | $4.64 | Chậm · mỗi 34 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 57 | 21 ngày trước |
| FT | $4.20 – $6.47 | $4.39 | Chậm · mỗi 31 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 72 | 23 ngày trước |
| WW | — | $5.01 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 2 | — |
| BS | — | $5.79 tham khảo | Chậm · mỗi 50 ngày | Chậm · mỗi 114 ngày | Very illiquid | 17 | 9 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $15.58 | đắt hơn 73% | 6 h trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $13.92 | đắt hơn 55% | 6 h trước | ||
| 0.02–0.03 | FN | $8.60 | rẻ hơn 4% | 6 h trước | ||
| 0.03–0.04 | FN | $10.23 | đắt hơn 14% | 6 h trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $8.96 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $9.00 | thường | 3 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $8.81 | rẻ hơn 2% | 3 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $5.73 | đắt hơn 23% | 20 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $5.03 | đắt hơn 8% | 19 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $4.89 | đắt hơn 5% | 19 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $4.44 | rẻ hơn 4% | 13 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $4.32 | rẻ hơn 7% | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $4.20 | rẻ hơn 9% | 10 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $4.19 | rẻ hơn 10% | 10 ngày trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $4.64 | thường | 18 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $6.47 | đắt hơn 47% | 45 h trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $4.64 | đắt hơn 6% | 45 h trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $5.49 | đắt hơn 25% | 45 h trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $4.28 | rẻ hơn 3% | 45 h trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $5.31 | đắt hơn 21% | 45 h trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $4.41 | thường | 45 h trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $4.30 | rẻ hơn 2% | 45 h trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $4.27 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $4.23 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $4.20 | rẻ hơn 4% | 45 h trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $4.20 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $4.20 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $4.20 | rẻ hơn 4% | 45 h trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $4.24 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $4.27 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $4.31 | thường | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $4.34 | thường | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $4.38 | thường | 20 ngày trước |
24 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
P250 | Dark Filigree đáng giá bao nhiêu?
Từ $4.19 đến $15.58, tùy theo float.
P250 | Dark Filigree giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $8.60 đến $15.58; MW $4.19 đến $5.73; FT $4.20 đến $6.47.
Float có làm đổi giá P250 | Dark Filigree không?
Có: ở FN, $15.58 ở 0.00 so với $8.60 ở 0.02 (1.81×).
P250 | Dark Filigree bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 11.5 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 50 ngày.
P250 | Dark Filigree có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường