Negev | CaliCamo
Industrial Grade$10.90 – $13.87 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 5 ngày.
- Rẻ nhất
- $10.90
- MW
- Đắt nhất
- $13.87
- FN
- Phụ phí float
- ×1.16
- trong MW
- Bán nhanh nhất
- 5 ngày
- FT
- Đang niêm yết
- 88
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 21% so với FN; dải MW rẻ nhất nằm ở với giá $10.90
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.17, FT là đắt hơn 20% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $13.77 → 0.07 $12.63
MWFT với giá 0.17
0.14 $10.90 → 0.17 $13.08
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $13.77 – $13.87 | $13.82 | Chậm · mỗi 9 ngày | Chậm · mỗi 11 ngày | Very illiquid | 48 | 23 ngày trước |
| MW | $10.90 – $12.63 | $12.11 | Chậm · mỗi 14 ngày | Chậm · mỗi 26 ngày | Very illiquid | 10 | 18 ngày trước |
| FT | $12.09 – $13.08 | $12.59 | Chậm · mỗi 5 ngày | Chậm · mỗi 8 ngày | Very illiquid | 17 | 19 ngày trước |
| WW | $12.56 – $12.56 | $12.56 | Chậm · mỗi 81 ngày | Chậm · mỗi 103 ngày | Very illiquid | 3 | 19 ngày trước |
| BS | $12.13 – $12.13 | $12.13 | Chậm · mỗi 17 ngày | Chậm · mỗi 195 ngày | Very illiquid | 10 | 21 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.05–0.06 | FN | $13.87 | thường | 20 ngày trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $13.77 | thường | 17 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $12.63 | đắt hơn 4% | 9 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $11.32 | rẻ hơn 7% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.09–0.10 | MW | $12.11 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $11.87 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $11.63 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $11.38 | rẻ hơn 6% | Ước tính | — | |
| 0.13–0.14 | MW | $11.14 | rẻ hơn 8% | Ước tính | — | |
| 0.14–0.15 | MW | $10.90 | rẻ hơn 10% | 15 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $13.08 | đắt hơn 4% | 11 ngày trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $12.96 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $12.83 | thường | Ước tính | — | |
| 0.20–0.21 | FT | $12.71 | thường | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $12.59 | thường | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $12.46 | thường | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $12.34 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $12.21 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $12.09 | rẻ hơn 4% | 4 ngày trước | ||
| 0.42–0.43 | WW | $12.56 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.47–0.48 | BS | $12.41 | đắt hơn 2% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.48–0.49 | BS | $12.39 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.49–0.50 | BS | $12.36 | thường | Ước tính | — | |
| 0.50–0.51 | BS | $12.34 | thường | Ước tính | — | |
| 0.51–0.52 | BS | $12.32 | thường | Ước tính | — | |
| 0.52–0.53 | BS | $12.29 | thường | Ước tính | — | |
| 0.53–0.54 | BS | $12.27 | thường | Ước tính | — | |
| 0.54–0.55 | BS | $12.25 | thường | Ước tính | — | |
| 0.55–0.56 | BS | $12.22 | thường | Ước tính | — | |
| 0.56–0.57 | BS | $12.20 | thường | Ước tính | — | |
| 0.57–0.58 | BS | $12.18 | thường | Ước tính | — | |
| 0.58–0.59 | BS | $12.15 | thường | Ước tính | — | |
| 0.59–0.60 | BS | $12.13 | thường | 5 ngày trước |
11 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Negev | CaliCamo đáng giá bao nhiêu?
Từ $10.90 đến $13.87, tùy theo float.
Negev | CaliCamo giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $13.77; MW $10.90 đến $12.63; FT $12.09 đến $13.08; WW $12.56; BS $12.13.
Negev | CaliCamo bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 5 ngày. Chậm nhất ở WW: mỗi 81 ngày.
Negev | CaliCamo có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.60, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường