CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

StatTrak™ MP5-SD | Necro Jr.

Mil-Spec

$0.05 – $0.15 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 1.1 h.

The Dreams & Nightmares CollectionDreams & Nightmares CaseFloat 0.00–1.00Newest reading 30 h ago
Rẻ nhất
$0.05
FT
Đắt nhất
$0.15
FN
Phụ phí float
×1.40
trong WW
Bán nhanh nhất
1.1 h
FT
Đang niêm yết
1,041
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT là rẻ hơn 55% so với MW; BS đi ngang ở khoảng $0.06

FNMWFTWWBS$0.05$0.10$0.15Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×2.60 dưới 0.17×1.17 dưới 0.46FNMWFTWWBS$0.05$0.10$0.15Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×2.60 dưới 0.17×1.17 dưới 0.46FNMWFTWWBS$0.05$0.10$0.150.000.200.400.600.801.00×2.60 dưới 0.17×1.17 dưới 0.46
BS Khoảng 0.65–0.66
Đáng tiền nhất
Ước tính

Kiểm tra

MP5-SD | Necro Jr.

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.17, FT là rẻ hơn 62% so với MW; lớn nhất trong 2 bậc

$0.05$0.08$0.10$0.12▼ 62%MW→FT 0.17▼ 14%WW→BS 0.46$0.05$0.08$0.10$0.12▼ 62%MW→FT 0.17▼ 14%WW→BS 0.46

MWFT với giá 0.17

▼ 62%

0.14 $0.13 → 0.17 $0.05

WWBS với giá 0.46

▼ 14%

0.43 $0.07 → 0.46 $0.06

MWĐáng tiền nhất $0.11 với giá 0.09 · độ chênh 1.36×
FTĐi ngang · $0.05–$0.05
WWĐáng tiền nhất $0.05 với giá 0.39 · độ chênh 1.40×
BSĐi ngang · $0.06–$0.06

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN—$0.64 tham khảoTrung bình · mỗi 9.1 hTrung bình · mỗi 12 hFairly liquid26920 ngày trước
MW$0.11 – $0.15$0.12Nhanh · mỗi 1.2 hTrung bình · mỗi 2.8 hLiquid14322 ngày trước
FT$0.05 – $0.05$0.05Nhanh · mỗi 1.1 hNhanh · mỗi 1.9 hLiquid16521 ngày trước
WW$0.05 – $0.07$0.05Trung bình · mỗi 3.8 hTrung bình · mỗi 5.2 hFairly liquid39922 ngày trước
BS$0.06 – $0.06$0.06Trung bình · mỗi 2.6 hTrung bình · mỗi 4.6 hFairly liquid6521 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.09–0.10MW$0.11rẻ hơn 8%36 h trước
0.10–0.11MW$0.15đắt hơn 25%36 h trước
0.11–0.12MW$0.11rẻ hơn 8%36 h trước
0.12–0.13MW$0.11rẻ hơn 8%36 h trước
0.13–0.14MW$0.14đắt hơn 17%36 h trước
0.14–0.15MW$0.13đắt hơn 8%36 h trước
0.17–0.18FT$0.05thường38 h trước
0.18–0.19FT$0.05thườngƯớc tính—
0.19–0.20FT$0.05thường38 h trước
0.20–0.21FT$0.05thườngƯớc tính—
0.21–0.22FT$0.05thườngƯớc tính—
0.22–0.23FT$0.05thường38 h trước
0.23–0.24FT$0.05thườngƯớc tính—
0.24–0.25FT$0.05thường38 h trước
0.25–0.26FT$0.05thường38 h trước
0.26–0.27FT$0.05thườngƯớc tính—
0.27–0.28FT$0.05thườngƯớc tính—
0.28–0.29FT$0.05thường38 h trước
0.29–0.30FT$0.05thường38 h trước
0.30–0.31FT$0.05thườngƯớc tính—
0.31–0.32FT$0.05thườngƯớc tính—
0.32–0.33FT$0.05thườngƯớc tính—
0.33–0.34FT$0.05thườngƯớc tính—
0.34–0.35FT$0.05thường38 h trước
0.39–0.40WW$0.05thường30 h trước
0.40–0.41WW$0.05thườngƯớc tính—
0.41–0.42WW$0.05thường30 h trước
0.42–0.43WW$0.05thường30 h trước
0.43–0.44WW$0.07đắt hơn 40%30 h trước
0.46–0.47BS$0.06thường31 h trước
0.47–0.48BS$0.06thườngƯớc tính—
0.48–0.49BS$0.06thườngƯớc tính—
0.49–0.50BS$0.06thườngƯớc tính—
0.50–0.51BS$0.06thườngƯớc tính—
0.51–0.52BS$0.06thường31 h trước
0.52–0.53BS$0.06thường31 h trước
0.53–0.54BS$0.06thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$0.06thường31 h trước
0.55–0.56BS$0.06thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$0.06thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$0.06thường31 h trước
0.58–0.59BS$0.06thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$0.06thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$0.06thường31 h trước
0.61–0.62BS$0.06thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$0.06thườngƯớc tính—
0.63–0.64BS$0.06thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$0.06thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$0.06thường31 h trước
0.66–0.67BS$0.06thườngƯớc tính—
0.67–0.68BS$0.06thường31 h trước
0.68–0.69BS$0.06thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$0.06thường31 h trước
0.70–0.71BS$0.06thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$0.06thườngƯớc tính—
0.72–0.73BS$0.06thườngƯớc tính—
0.73–0.74BS$0.06thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$0.06thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$0.06thườngƯớc tính—
0.76–0.77BS$0.06thườngƯớc tính—
0.77–0.78BS$0.06thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$0.06thường31 h trước
0.79–0.80BS$0.06thường31 h trước
0.80–0.81BS$0.06thườngƯớc tính—
0.81–0.82BS$0.06thườngƯớc tính—
0.82–0.83BS$0.06thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$0.06thường31 h trước
0.84–0.85BS$0.06thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$0.06thườngƯớc tính—
0.86–0.87BS$0.06thường31 h trước
0.87–0.88BS$0.06thườngƯớc tính—
0.88–0.89BS$0.06thường31 h trước
0.89–0.90BS$0.06thườngƯớc tính—
0.90–0.91BS$0.06thường31 h trước
0.91–0.92BS$0.06thường31 h trước
0.92–0.93BS$0.06thườngƯớc tính—
0.93–0.94BS$0.06thườngƯớc tính—
0.94–0.95BS$0.06thườngƯớc tính—
0.95–0.96BS$0.06thườngƯớc tính—
0.96–0.97BS$0.06thườngƯớc tính—
0.97–0.98BS$0.06thườngƯớc tính—
0.98–0.99BS$0.06thường31 h trước
0.99–1.00BS$0.06thường31 h trước

36 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ MP5-SD | Necro Jr. đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.05 đến $0.15, tùy theo float.

StatTrak™ MP5-SD | Necro Jr. giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

MW $0.11 đến $0.15; FT $0.05; WW $0.05 đến $0.07; BS $0.06.

Float có làm đổi giá StatTrak™ MP5-SD | Necro Jr. không?

Có: ở WW, $0.07 ở 0.43 so với $0.05 ở 0.39 (1.40×).

StatTrak™ MP5-SD | Necro Jr. bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 1.1 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 9.1 h.

StatTrak™ MP5-SD | Necro Jr. có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.06Float 0.65 BS