CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

★ M9 Bayonet | Damascus Steel

Extraordinary

$397 – $600 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 3.9 h.

The Chroma 3 CollectionThe Chroma CollectionChroma 2 CaseFloat 0.00–0.50Newest reading 4 h ago
Rẻ nhất
$397
FT
Đắt nhất
$600
MW
Phụ phí float
×1.47
trong FT
Bán nhanh nhất
3.9 h
FT
Đang niêm yết
411
ở mọi độ mòn

Giá theo

BS là đắt hơn 16% so với WW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $397

FNMWFTWWBS$400$500$600Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.50FloatFNMWFTWWBS$400$500$600Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.50FloatFNMWFTWWBS$400$500$6000.000.100.200.300.400.50
FT Khoảng 0.20–0.21
Đáng tiền nhất
Ước tính

Kiểm tra

M9 Bayonet | Damascus Steel

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$390$400$410$42009-0909-1709-1909-2409-2509-2809-292026-09-09: $4112026-09-17: $3992026-09-19: $4052026-09-24: $3952026-09-25: $3942026-09-28: $3972026-09-29: $415$390$400$410$42009-0909-1909-2509-292026-09-09: $4112026-09-17: $3992026-09-19: $4052026-09-24: $3952026-09-25: $3942026-09-28: $3972026-09-29: $415

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là rẻ hơn 3% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc

$350$400$450▼ 3%FN→MW 0.07▲ 1%MW→FT 0.15$350$400$450▼ 3%FN→MW 0.07▲ 1%MW→FT 0.15

FNMW với giá 0.07

▼ 3%

0.06 $445 → 0.07 $431

MWFT với giá 0.15

▲ 1%

0.14 $422 → 0.15 $425

FNĐáng tiền nhất $447 với giá 0.04 · độ chênh 1.17× · đi ngang từ 0.04
MWĐáng tiền nhất $431 với giá 0.07 · độ chênh 1.42× · đi ngang từ 0.12
FTĐáng tiền nhất $413 với giá 0.17 · độ chênh 1.47× · đi ngang từ 0.19
WWĐi ngang · $400–$409

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$445 – $521$451Trung bình · mỗi 12 hTrung bình · mỗi 18 hVery illiquid7910 ngày trước
MW$422 – $600$430Trung bình · mỗi 9.7 hTrung bình · mỗi 9.8 hLess liquid1307 ngày trước
FT$397 – $584$414Trung bình · mỗi 3.9 hTrung bình · mỗi 5.4 hLess liquid1775 ngày trước
WW$400 – $409$404Chậm · mỗi 2 ngàyChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid1512 ngày trước
BS$466 – $466$466Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 4 ngàyVery illiquid1019 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$512.16đắt hơn 13%17 h trước
0.01–0.02FN$521.25đắt hơn 16%17 h trước
0.02–0.03FN$496.61đắt hơn 10%Ước tính—
0.03–0.04FN$471.96đắt hơn 5%Ước tính—
0.04–0.05FN$447.32thường46 h trước
0.05–0.06FN$451.26thường46 h trước
0.06–0.07FN$445.00thường46 h trước
0.07–0.08MW$430.80thường4 h trước
0.08–0.09MW$499.00đắt hơn 16%4 h trước
0.09–0.10MW$435.00thường4 h trước
0.10–0.11MW$426.37thường4 h trước
0.11–0.12MW$599.99đắt hơn 39%4 h trước
0.12–0.13MW$426.96thường4 h trước
0.13–0.14MW$430.12thường4 h trước
0.14–0.15MW$422.38thường4 h trước
0.15–0.16FT$425.20đắt hơn 3%4 h trước
0.16–0.17FT$583.96đắt hơn 41%4 h trước
0.17–0.18FT$413.35thường4 h trước
0.18–0.19FT$434.01đắt hơn 5%4 h trước
0.19–0.20FT$405.04rẻ hơn 2%4 h trước
0.20–0.21FT$405.00rẻ hơn 2%4 h trước
0.21–0.22FT$405.00rẻ hơn 2%4 h trước
0.22–0.23FT$414.69thường4 h trước
0.23–0.24FT$415.58thường4 h trước
0.24–0.25FT$397.42rẻ hơn 4%12 ngày trước
0.25–0.26FT$412.17thường4 h trước
0.26–0.27FT$418.81thường4 h trước
0.27–0.28FT$415.57thường4 h trước
0.28–0.29FT$425.00đắt hơn 3%4 h trước
0.29–0.30FT$402.73rẻ hơn 3%4 h trước
0.30–0.31FT$403.49rẻ hơn 3%Ước tính—
0.31–0.32FT$404.24rẻ hơn 2%Ước tính—
0.32–0.33FT$405.00rẻ hơn 2%4 h trước
0.38–0.39WW$400.30thường5 ngày trước
0.39–0.40WW$401.68thườngƯớc tính—
0.40–0.41WW$403.05thườngƯớc tính—
0.41–0.42WW$404.43thườngƯớc tính—
0.42–0.43WW$405.80thườngƯớc tính—
0.43–0.44WW$407.18thườngƯớc tính—
0.44–0.45WW$408.55thường12 ngày trước
0.49–0.50BS$466.15thường12 ngày trước

32 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

M9 Bayonet | Damascus Steel đáng giá bao nhiêu?

Từ $397 đến $600, tùy theo float.

M9 Bayonet | Damascus Steel giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $445 đến $521; MW $422 đến $600; FT $397 đến $584; WW $400 đến $409; BS $466.

Float có làm đổi giá M9 Bayonet | Damascus Steel không?

Có: ở FT, $583.96 ở 0.16 so với $397.42 ở 0.24 (1.47×).

M9 Bayonet | Damascus Steel bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 3.9 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 3 ngày.

M9 Bayonet | Damascus Steel có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$405Float 0.20 FT