★ Huntsman Knife | Scorched
Extraordinary$54.56 – $243 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 23.8 h.
- Rẻ nhất
- $54.56
- FT
- Đắt nhất
- $243
- FN
- Phụ phí float
- ×1.09
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 24 h
- FT
- Đang niêm yết
- 78
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 65% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $54.56
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.38, WW là đắt hơn 100% so với FT; lớn nhất trong 3 bậc
FNMW với giá 0.07
0.06 $243 → 0.07 $90.84
MWFT với giá 0.15
0.12 $83.87 → 0.15 $59.29
FTWW với giá 0.38
0.37 $58.23 → 0.38 $117
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $243 – $243 | $243 | Chậm · mỗi 70 ngày | Chậm · mỗi 131 ngày | Very illiquid | 2 | 19 ngày trước |
| MW | $83.87 – $90.84 | $87.36 | Chậm · mỗi 5 ngày | Chậm · mỗi 8 ngày | Very illiquid | 14 | 19 ngày trước |
| FT | $54.56 – $59.29 | $56.61 | Trung bình · mỗi 24 h | Chậm · mỗi 47 h | Very illiquid | 40 | 21 ngày trước |
| WW | $117 – $117 | $117 | Chậm · mỗi 11 ngày | Chậm · mỗi 21 ngày | Very illiquid | 1 | 11 ngày trước |
| BS | — | $60.06 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 21 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.06–0.07 | FN | $242.66 | thường | 13 ngày trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $90.84 | đắt hơn 4% | 13 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $89.45 | đắt hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.09–0.10 | MW | $88.05 | thường | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $86.66 | thường | Ước tính | — | |
| 0.11–0.12 | MW | $85.26 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.12–0.13 | MW | $83.87 | rẻ hơn 4% | 18 ngày trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $86.89 | thường | Lần đọc cũ hơn | 21 ngày trước | |
| 0.15–0.16 | FT | $59.29 | đắt hơn 5% | 9 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $56.54 | thường | 13 ngày trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $56.83 | thường | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $57.13 | thường | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $57.42 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $57.11 | thường | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $56.80 | thường | 19 ngày trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $57.36 | thường | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $57.93 | đắt hơn 2% | 13 ngày trước | ||
| 0.24–0.25 | FT | $55.67 | thường | 14 ngày trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $55.20 | rẻ hơn 2% | 5 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $55.29 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $55.39 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $55.48 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $55.57 | thường | 17 ngày trước | ||
| 0.30–0.31 | FT | $56.68 | thường | 9 ngày trước | ||
| 0.31–0.32 | FT | $56.28 | thường | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $55.88 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $55.47 | rẻ hơn 2% | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $55.07 | rẻ hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.35–0.36 | FT | $54.67 | rẻ hơn 3% | 4 ngày trước | ||
| 0.36–0.37 | FT | $54.56 | rẻ hơn 4% | 4 ngày trước | ||
| 0.37–0.38 | FT | $58.23 | đắt hơn 3% | 20 ngày trước | ||
| 0.38–0.39 | WW | $116.74 | thường | 11 ngày trước |
17 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Huntsman Knife | Scorched đáng giá bao nhiêu?
Từ $54.56 đến $243, tùy theo float.
Huntsman Knife | Scorched giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $243; MW $83.87 đến $90.84; FT $54.56 đến $59.29; WW $117.
Float có làm đổi giá Huntsman Knife | Scorched không?
Có: ở FT, $59.29 ở 0.15 so với $54.56 ở 0.36 (1.09×).
Huntsman Knife | Scorched bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 23.8 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 70 ngày.
Huntsman Knife | Scorched có thể có khoảng float nào?
Từ 0.06 đến 0.80, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường