StatTrak™ FAMAS | Hexane
Mil-Spec$3.39 – $19.99 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 25.1 h.
- Rẻ nhất
- $3.39
- MW
- Đắt nhất
- $19.99
- FN
- Phụ phí float
- ×2.98
- trong FN
- Bán nhanh nhất
- 25 h
- FN
- Đang niêm yết
- 211
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 49% so với FN; dải MW rẻ nhất nằm ở với giá $3.39
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.07, MW là rẻ hơn 11% so với FN
FNMW với giá 0.07
0.06 $6.76 → 0.07 $6.00
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $6.71 – $19.99 | $6.77 | Chậm · mỗi 25 h | Chậm · mỗi 44 h | Illiquid | 69 | 20 ngày trước |
| MW | $3.39 – $6.00 | $3.42 | Chậm · mỗi 42 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 66 | 10 ngày trước |
| FT | $3.75 – $3.75 | $3.75 | Chậm · mỗi 46 h | Chậm · mỗi 2 ngày | Very illiquid | 72 | 21 ngày trước |
| WW | — | $4.00 tham khảo | chưa đo | — | Chưa đo | 4 | — |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.00–0.01 | FN | $19.99 | đắt hơn 195% | 46 h trước | ||
| 0.01–0.02 | FN | $15.56 | đắt hơn 130% | Ước tính | — | |
| 0.02–0.03 | FN | $11.14 | đắt hơn 65% | Ước tính | — | |
| 0.03–0.04 | FN | $6.71 | thường | 46 h trước | ||
| 0.04–0.05 | FN | $6.77 | thường | 46 h trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $6.78 | thường | 46 h trước | ||
| 0.06–0.07 | FN | $6.76 | thường | 46 h trước | ||
| 0.07–0.08 | MW | $6.00 | đắt hơn 75% | 33 h trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $3.57 | đắt hơn 4% | 33 h trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $3.44 | thường | 33 h trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $3.44 | thường | 33 h trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $3.40 | thường | 33 h trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $3.40 | thường | 33 h trước | ||
| 0.13–0.14 | MW | $3.39 | thường | 33 h trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $3.39 | thường | 33 h trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $3.53 | rẻ hơn 6% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.23–0.24 | FT | $3.60 | rẻ hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $3.68 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $3.75 | thường | 4 ngày trước |
15 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ FAMAS | Hexane đáng giá bao nhiêu?
Từ $3.39 đến $19.99, tùy theo float.
StatTrak™ FAMAS | Hexane giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $6.71 đến $19.99; MW $3.39 đến $6.00; FT $3.75.
Float có làm đổi giá StatTrak™ FAMAS | Hexane không?
Có: ở FN, $19.99 ở 0.00 so với $6.71 ở 0.03 (2.98×).
StatTrak™ FAMAS | Hexane bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 25.1 h. Chậm nhất ở FT: mỗi 46.4 h.
StatTrak™ FAMAS | Hexane có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.40, nên có ở FN, MW, FT và WW; không có BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường