★ StatTrak™ Falchion Knife | Case Hardened
Extraordinary$173 – $627 theo float · bán nhanh nhất ở WW, khoảng mỗi 13 ngày.
- Rẻ nhất
- $173
- BS
- Đắt nhất
- $627
- FN
- Phụ phí float
- ×1.38
- trong BS
- Bán nhanh nhất
- 13 ngày
- WW
- Đang niêm yết
- 34
- ở mọi độ mòn
Giá theo
The cheapest FN rẻ nhất nằm ở với giá $627
Mũi tên: một seed · Shift: seed có tên tiếp theo
Blue % not known yet
Chưa có tin rao nào ở cấp này được định giá.
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
Cấp họa tiết
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $627 – $627 | $627 | Chậm · mỗi 19 ngày | Chậm · mỗi 80 ngày | Very illiquid | 1 | 33 ngày trước |
| MW | $268 – $268 | $268 | Chậm · mỗi 24 ngày | Chậm · mỗi 35 ngày | Very illiquid | 13 | 59 ngày trước |
| FT | $180 – $214 | $214 | Chậm · mỗi 13 ngày | Chậm · mỗi 18 ngày | Very illiquid | 5 | 27 ngày trước |
| WW | $200 – $200 | $200 | Chậm · mỗi 13 ngày | Chậm · mỗi 43 ngày | Very illiquid | 7 | 30 ngày trước |
| BS | $173 – $239 | $173 | Chậm · mỗi 20 ngày | Chậm · mỗi 61 ngày | Very illiquid | 8 | 30 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.03–0.04 | FN | $626.60 | thường | 21 ngày trước | ||
| 0.08–0.09 | MW | $268.31 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.09–0.10 | MW | $268.31 | thường | Ước tính | — | |
| 0.10–0.11 | MW | $268.31 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.11–0.12 | MW | $268.31 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.12–0.13 | MW | $268.31 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $268.31 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.14–0.15 | MW | $268.31 | thường | Lần đọc cũ hơn | 36 ngày trước | |
| 0.20–0.21 | FT | $214.33 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.21–0.22 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.23–0.24 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.26–0.27 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.29–0.30 | FT | $214.33 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.30–0.31 | FT | $180.00 | rẻ hơn 16% | Lần đọc cũ hơn | 25 ngày trước | |
| 0.31–0.32 | FT | $214.33 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.32–0.33 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.34–0.35 | FT | $214.33 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.35–0.36 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.36–0.37 | FT | $214.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $214.33 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.40–0.41 | WW | $200.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.41–0.42 | WW | $200.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.42–0.43 | WW | $200.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.43–0.44 | WW | $200.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.44–0.45 | WW | $200.00 | thường | Lần đọc cũ hơn | 31 ngày trước | |
| 0.57–0.58 | BS | $172.60 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.58–0.59 | BS | $172.60 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.59–0.60 | BS | $172.60 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.60–0.61 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.61–0.62 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.62–0.63 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.63–0.64 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.64–0.65 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.65–0.66 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.66–0.67 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.67–0.68 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.68–0.69 | BS | $172.60 | thường | Ước tính | — | |
| 0.69–0.70 | BS | $172.60 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.86–0.87 | BS | $172.60 | thường | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước | |
| 0.99–1.00 | BS | $238.58 | đắt hơn 38% | Lần đọc cũ hơn | 37 ngày trước |
24 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ Falchion Knife | Case Hardened đáng giá bao nhiêu?
Từ $173 đến $627, tùy theo float.
StatTrak™ Falchion Knife | Case Hardened giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $627; MW $268; FT $180 đến $214; WW $200; BS $173 đến $239.
StatTrak™ Falchion Knife | Case Hardened bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở WW: khoảng mỗi 13 ngày. Chậm nhất ở BS: mỗi 20 ngày.
StatTrak™ Falchion Knife | Case Hardened có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường