CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

StatTrak™ Desert Eagle | Oxide Blaze

Mil-Spec

$0.84 – $3.99 theo float · bán nhanh nhất ở FN, khoảng mỗi 3.6 h.

The Spectrum CollectionSpectrum CaseFloat 0.00–0.50Lần đo mới nhất 2 ngày trước
Rẻ nhất
$0.84
WW
Đắt nhất
$3.99
FN
Phụ phí float
×2.07
trong FN
Bán nhanh nhất
3.6 h
FN
Đang niêm yết
1,494
ở mọi độ mòn

Giá theo

FT là rẻ hơn 33% so với MW; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $0.87

FNMWFTWWBS$1$2$5Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.50Float×1.40 dưới 0.07×0.92 dưới 0.15FNMWFTWWBS$1$2$5Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.50Float×1.40 dưới 0.07×0.92 dưới 0.15FNMWFTWWBS$1$2$50.000.100.200.300.400.50×1.40 dưới 0.07×0.92 dưới 0.15
FT Khoảng 0.21–0.22
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

Desert Eagle | Oxide Blaze

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

Chưa đủ lịch sử

Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là rẻ hơn 28% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc

$1$1.2$1.5$1.8$2▼ 28%FN→MW 0.07▲ 9%MW→FT 0.15$1$1.2$1.5$1.8$2▼ 28%FN→MW 0.07▲ 9%MW→FT 0.15

FNMW với giá 0.07

▼ 28%

0.06 $1.93 → 0.07 $1.38

MWFT với giá 0.15

▲ 9%

0.14 $1.30 → 0.15 $1.42

FNĐáng tiền nhất $1.95 với giá 0.04 · độ chênh 2.07× · đi ngang từ 0.04
MWĐáng tiền nhất $1.32 với giá 0.08 · độ chênh 1.06×
FTĐáng tiền nhất $0.87 với giá 0.18 · độ chênh 1.63× · đi ngang từ 0.20

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$1.93 – $3.99$2.12Trung bình · mỗi 3.6 hTrung bình · mỗi 5.5 hFairly liquid49711 ngày trước
MW$1.30 – $1.38$1.31Trung bình · mỗi 8.1 hTrung bình · mỗi 9.1 hFairly liquid38511 ngày trước
FT$0.87 – $1.42$0.87Trung bình · mỗi 3.9 hTrung bình · mỗi 5.6 hFairly liquid54511 ngày trước
WW$0.84 – $0.90$0.84Chậm · mỗi 2 ngàyChậm · mỗi 4 ngàyVery illiquid4221 ngày trước
BS$0.96 – $0.96$0.96Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 3 ngàyVery illiquid2522 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$3.99đắt hơn 88%2 ngày trước
0.01–0.02FN$2.98đắt hơn 41%2 ngày trước
0.02–0.03FN$2.24đắt hơn 6%2 ngày trước
0.03–0.04FN$2.10thườngƯớc tính—
0.04–0.05FN$1.95rẻ hơn 8%2 ngày trước
0.05–0.06FN$2.00rẻ hơn 6%2 ngày trước
0.06–0.07FN$1.93rẻ hơn 9%2 ngày trước
0.07–0.08MW$1.38đắt hơn 5%2 ngày trước
0.08–0.09MW$1.32thường2 ngày trước
0.09–0.10MW$1.32thường2 ngày trước
0.10–0.11MW$1.31thường2 ngày trước
0.11–0.12MW$1.30thường2 ngày trước
0.12–0.13MW$1.31thường2 ngày trước
0.13–0.14MW$1.31thường2 ngày trước
0.14–0.15MW$1.30thường2 ngày trước
0.15–0.16FT$1.42đắt hơn 63%2 ngày trước
0.16–0.17FT$1.40đắt hơn 61%2 ngày trước
0.17–0.18FT$1.11đắt hơn 28%2 ngày trước
0.18–0.19FT$0.87thường2 ngày trước
0.19–0.20FT$1.02đắt hơn 17%2 ngày trước
0.20–0.21FT$0.87thường2 ngày trước
0.21–0.22FT$0.87thường2 ngày trước
0.22–0.23FT$0.87thường2 ngày trước
0.23–0.24FT$0.87thường2 ngày trước
0.24–0.25FT$0.87thườngƯớc tính—
0.25–0.26FT$0.87thường2 ngày trước
0.26–0.27FT$0.87thường2 ngày trước
0.27–0.28FT$0.74rẻ hơn 15%Lần đọc cũ hơn22 ngày trước
0.28–0.29FT$0.87thường2 ngày trước
0.29–0.30FT$0.87thường2 ngày trước
0.30–0.31FT$0.87thường2 ngày trước
0.31–0.32FT$0.87thườngƯớc tính—
0.32–0.33FT$0.87thường2 ngày trước
0.33–0.34FT$0.87thường2 ngày trước
0.34–0.35FT$0.87thườngƯớc tính—
0.35–0.36FT$0.87thườngƯớc tính—
0.36–0.37FT$0.87thường2 ngày trước
0.38–0.39WW$0.84thườngLần đọc cũ hơn22 ngày trước
0.39–0.40WW$0.84thườngLần đọc cũ hơn22 ngày trước
0.40–0.41WW$0.84thườngLần đọc cũ hơn22 ngày trước
0.41–0.42WW$0.90đắt hơn 7%Lần đọc cũ hơn23 ngày trước
0.45–0.46BS$0.96thường4 ngày trước
0.46–0.47BS$1.04đắt hơn 8%Lần đọc cũ hơn23 ngày trước
0.47–0.48BS$1.04đắt hơn 8%Ước tính—
0.48–0.49BS$1.05đắt hơn 9%Lần đọc cũ hơn23 ngày trước

39 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

StatTrak™ Desert Eagle | Oxide Blaze đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.84 đến $3.99, tùy theo float.

StatTrak™ Desert Eagle | Oxide Blaze giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $1.93 đến $3.99; MW $1.30 đến $1.38; FT $0.87 đến $1.42; WW $0.84 đến $0.90; BS $0.96.

Float có làm đổi giá StatTrak™ Desert Eagle | Oxide Blaze không?

Có: ở FN, $3.99 ở 0.00 so với $1.93 ở 0.06 (2.07×).

StatTrak™ Desert Eagle | Oxide Blaze bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FN: khoảng mỗi 3.6 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 3 ngày.

StatTrak™ Desert Eagle | Oxide Blaze có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.50, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.87Float 0.21 FT