StatTrak™ CZ75-Auto | Hexane
Mil-Spec$1.67 – $5.74 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 2 ngày.
- Rẻ nhất
- $1.67
- FT
- Đắt nhất
- $5.74
- FN
- Phụ phí float
- ×1.37
- trong FT
- Bán nhanh nhất
- 2 ngày
- FT
- Đang niêm yết
- 260
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 48% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $1.67
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Chưa đủ lịch sử
Biểu đồ lịch sử sẽ hiện khi một độ mòn có một tuần đo mỗi ngày.
Ngưỡng độ mòn
Không có vách độ mòn
Không có hai độ mòn liền kề nào có giá hiện tại ngay tại ranh giới.
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $5.72 – $5.74 | $5.73 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 4 ngày | Very illiquid | 69 | 20 ngày trước |
| MW | $2.97 – $2.97 | $2.97 | Chậm · mỗi 3 ngày | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 87 | 20 ngày trước |
| FT | $1.67 – $2.29 | $2.11 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 96 | 19 ngày trước |
| WW | $5.09 – $5.09 | $5.09 | Chậm · mỗi 89 ngày | Chậm · mỗi 129 ngày | Very illiquid | 8 | 18 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.04–0.05 | FN | $5.74 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.05–0.06 | FN | $5.72 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.09–0.10 | MW | $2.97 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.15–0.16 | FT | $2.29 | đắt hơn 9% | 43 h trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $2.21 | đắt hơn 5% | 43 h trước | ||
| 0.17–0.18 | FT | $2.18 | đắt hơn 3% | 43 h trước | ||
| 0.18–0.19 | FT | $2.13 | thường | 43 h trước | ||
| 0.19–0.20 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $2.12 | thường | 43 h trước | ||
| 0.21–0.22 | FT | $2.12 | thường | 43 h trước | ||
| 0.22–0.23 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $2.11 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.25–0.26 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $2.11 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.28–0.29 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.29–0.30 | FT | $2.11 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $2.11 | thường | Ước tính | — | |
| 0.31–0.32 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.32–0.33 | FT | $2.12 | thường | 43 h trước | ||
| 0.33–0.34 | FT | $2.11 | thường | 43 h trước | ||
| 0.34–0.35 | FT | $1.67 | rẻ hơn 21% | 43 h trước | ||
| 0.35–0.36 | FT | $2.09 | thường | 43 h trước | ||
| 0.36–0.37 | FT | $2.00 | rẻ hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.37–0.38 | FT | $1.91 | rẻ hơn 9% | 43 h trước | ||
| 0.38–0.39 | WW | $5.09 | thường | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước |
22 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
StatTrak™ CZ75-Auto | Hexane đáng giá bao nhiêu?
Từ $1.67 đến $5.74, tùy theo float.
StatTrak™ CZ75-Auto | Hexane giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $5.72; MW $2.97; FT $1.67 đến $2.29; WW $5.09.
Float có làm đổi giá StatTrak™ CZ75-Auto | Hexane không?
Có: ở FT, $2.29 ở 0.15 so với $1.67 ở 0.34 (1.37×).
StatTrak™ CZ75-Auto | Hexane bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 2 ngày. Chậm nhất ở WW: mỗi 89 ngày.
StatTrak™ CZ75-Auto | Hexane có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 0.40, nên có ở FN, MW, FT và WW; không có BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường