★ Bowie Knife | Blue Steel
Extraordinary$85.33 – $238 theo float · bán nhanh nhất ở BS, khoảng mỗi 39.2 h.
- Rẻ nhất
- $85.33
- WW
- Đắt nhất
- $238
- FN
- Phụ phí float
- ×1.11
- trong MW
- Bán nhanh nhất
- 39 h
- BS
- Đang niêm yết
- 72
- ở mọi độ mòn
Giá theo
MW là rẻ hơn 56% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $94.18
Kiểm tra
Tóm tắt
Di chuột hoặc chạm để xem số liệu.
Khoảng giá của mỗi độ mòn
Mỗi độ mòn bán nhanh thế nào
Tin rao ở đâu
Skin tương tự
Chi tiết
Lịch sử giá
Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.
Ngưỡng độ mòn
Ở 0.38, WW là rẻ hơn 9% so với FT
FTWW với giá 0.38
0.35 $94.18 → 0.38 $85.96
So sánh
Thêm skin để so sánh
Tối đa ba, trên cùng trục.
Mọi khoảng float
| Độ mòn | Khoảng | Giá thường | Bán khoảng mỗi | Khoảng cách trung bình | Thanh khoản | Đã niêm yết | Đã đo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FN | $238 – $238 | $238 | Chậm · mỗi 18 ngày | Chậm · mỗi 35 ngày | Very illiquid | 1 | 10 ngày trước |
| MW | $104 – $116 | $107 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 48 h | Very illiquid | 14 | 21 ngày trước |
| FT | $94.18 – $100 | $95.06 | Chậm · mỗi 43 h | Chậm · mỗi 2 ngày | Very illiquid | 21 | 10 ngày trước |
| WW | $85.33 – $89.53 | $85.96 | Chậm · mỗi 2 ngày | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 11 | 15 ngày trước |
| BS | — | $96.29 tham khảo | Chậm · mỗi 39 h | Chậm · mỗi 3 ngày | Very illiquid | 25 | 15 ngày trước |
| Float | Độ mòn | Giá | Giá tương đối | So với thường | Trạng thái | Đã thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.02–0.03 | FN | $237.83 | thường | 10 ngày trước | ||
| 0.10–0.11 | MW | $109.09 | thường | 4 ngày trước | ||
| 0.11–0.12 | MW | $115.85 | đắt hơn 8% | 11 ngày trước | ||
| 0.12–0.13 | MW | $108.81 | thường | Lần đọc cũ hơn | 22 ngày trước | |
| 0.13–0.14 | MW | $105.60 | thường | 18 ngày trước | ||
| 0.14–0.15 | MW | $104.17 | rẻ hơn 3% | 17 ngày trước | ||
| 0.16–0.17 | FT | $98.04 | đắt hơn 3% | Lần đọc cũ hơn | 24 ngày trước | |
| 0.17–0.18 | FT | $98.84 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.18–0.19 | FT | $99.63 | đắt hơn 5% | Ước tính | — | |
| 0.19–0.20 | FT | $100.43 | đắt hơn 6% | 10 ngày trước | ||
| 0.20–0.21 | FT | $99.21 | đắt hơn 4% | Ước tính | — | |
| 0.21–0.22 | FT | $97.99 | đắt hơn 3% | Ước tính | — | |
| 0.22–0.23 | FT | $96.77 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.23–0.24 | FT | $96.20 | thường | Ước tính | — | |
| 0.24–0.25 | FT | $95.63 | thường | Ước tính | — | |
| 0.25–0.26 | FT | $95.06 | thường | 19 ngày trước | ||
| 0.26–0.27 | FT | $94.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.27–0.28 | FT | $93.59 | thường | Ước tính | — | |
| 0.28–0.29 | FT | $92.86 | rẻ hơn 2% | Lần đọc cũ hơn | 23 ngày trước | |
| 0.29–0.30 | FT | $94.15 | thường | Ước tính | — | |
| 0.30–0.31 | FT | $95.44 | thường | Lần đọc cũ hơn | 24 ngày trước | |
| 0.31–0.32 | FT | $95.33 | thường | Ước tính | — | |
| 0.32–0.33 | FT | $95.23 | thường | Ước tính | — | |
| 0.33–0.34 | FT | $95.12 | thường | Lần đọc cũ hơn | 24 ngày trước | |
| 0.34–0.35 | FT | $94.62 | thường | 17 ngày trước | ||
| 0.35–0.36 | FT | $94.18 | thường | 19 ngày trước | ||
| 0.38–0.39 | WW | $85.96 | thường | 12 ngày trước | ||
| 0.39–0.40 | WW | $85.75 | thường | Ước tính | — | |
| 0.40–0.41 | WW | $85.54 | thường | Ước tính | — | |
| 0.41–0.42 | WW | $85.33 | thường | 20 ngày trước | ||
| 0.42–0.43 | WW | $87.43 | thường | Ước tính | — | |
| 0.43–0.44 | WW | $89.53 | đắt hơn 4% | 5 ngày trước |
18 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.
Dải cũ và ước tính
Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.
Câu hỏi
Bowie Knife | Blue Steel đáng giá bao nhiêu?
Từ $85.33 đến $238, tùy theo float.
Bowie Knife | Blue Steel giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?
FN $238; MW $104 đến $116; FT $94.18 đến $100; WW $85.33 đến $89.53.
Float có làm đổi giá Bowie Knife | Blue Steel không?
Có: ở MW, $115.85 ở 0.11 so với $104.17 ở 0.14 (1.11×).
Bowie Knife | Blue Steel bán nhanh đến đâu?
Nhanh nhất ở BS: khoảng mỗi 39.2 h. Chậm nhất ở FN: mỗi 18 ngày.
Bowie Knife | Blue Steel có thể có khoảng float nào?
Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.
Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường