CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

USP-S | Road Rash

Restricted

$21.10 – $247 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 17.9 h.

Rẻ nhất
$21.10
WW
Đắt nhất
$247
FN
Phụ phí float
×2.93
trong FT
Bán nhanh nhất
18 h
FT
Đang niêm yết
458
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 58% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $23.79

FNMWFTWWBS$20$50$100$200Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.901.00Float×1.58 dưới 0.07×0.83 dưới 0.15FNMWFTWWBS$20$50$100$200Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.900.951.00Float×1.58 dưới 0.07×0.83 dưới 0.15FNMWFTWWBS$20$50$100$2000.000.200.400.600.801.00×1.58 dưới 0.07×0.83 dưới 0.15
FT Khoảng 0.22–0.23
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

USP-S | Road Rash

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$40$60$8009-0809-1309-1709-2910-0810-1411-042026-09-08: $28.732026-09-10: $27.822026-09-11: $27.762026-09-13: $29.002026-09-14: $27.952026-09-15: $29.902026-09-17: $27.442026-09-19: $28.082026-09-26: $27.482026-09-29: $74.652026-10-04: $54.042026-10-06: $69.292026-10-08: $39.452026-10-09: $56.722026-10-12: $50.162026-10-14: $47.162026-10-15: $44.582026-11-02: $69.692026-11-04: $52.32$40$60$8009-0809-1710-0811-042026-09-08: $28.732026-09-10: $27.822026-09-11: $27.762026-09-13: $29.002026-09-14: $27.952026-09-15: $29.902026-09-17: $27.442026-09-19: $28.082026-09-26: $27.482026-09-29: $74.652026-10-04: $54.042026-10-06: $69.292026-10-08: $39.452026-10-09: $56.722026-10-12: $50.162026-10-14: $47.162026-10-15: $44.582026-11-02: $69.692026-11-04: $52.32
$120$130$140$150$16009-0609-1709-2209-2610-0910-262026-09-06: $1632026-09-15: $1432026-09-17: $1372026-09-18: $1352026-09-22: $1382026-09-24: $1412026-09-26: $1462026-10-01: $1602026-10-09: $1372026-10-16: $1232026-10-26: $1352026-11-03: $123$120$130$140$150$16009-0609-2210-092026-09-06: $1632026-09-15: $1432026-09-17: $1372026-09-18: $1352026-09-22: $1382026-09-24: $1412026-09-26: $1462026-10-01: $1602026-10-09: $1372026-10-16: $1232026-10-26: $1352026-11-03: $123
$40$45$50$55$6009-1209-1509-1909-2710-1110-202026-09-12: $47.792026-09-14: $47.552026-09-15: $46.752026-09-17: $46.062026-09-19: $45.922026-09-24: $44.542026-09-27: $45.272026-10-04: $50.842026-10-11: $38.912026-10-12: $47.992026-10-20: $46.502026-11-02: $58.20$40$45$50$55$6009-1209-1910-112026-09-12: $47.792026-09-14: $47.552026-09-15: $46.752026-09-17: $46.062026-09-19: $45.922026-09-24: $44.542026-09-27: $45.272026-10-04: $50.842026-10-11: $38.912026-10-12: $47.992026-10-20: $46.502026-11-02: $58.20

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là rẻ hơn 37% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc

$40$60$80$100▼ 37%FN→MW 0.07▲ 21%MW→FT 0.15$40$60$80$100▼ 37%FN→MW 0.07▲ 21%MW→FT 0.15

FNMW với giá 0.07

▼ 37%

0.06 $106 → 0.07 $66.99

MWFT với giá 0.15

▲ 21%

0.14 $44.00 → 0.15 $53.20

FNĐáng tiền nhất $105 với giá 0.01 · độ chênh 2.36× · đi ngang từ 0.05
MWĐáng tiền nhất $46.00 với giá 0.12 · độ chênh 1.82× · đi ngang từ 0.12
FTĐáng tiền nhất $23.79 với giá 0.37 · độ chênh 2.93× · đi ngang từ 0.37

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$105 – $247$123Trung bình · mỗi 8.5 hChậm · mỗi 34 hIlliquid12660 ngày trước
MW$44.00 – $80.00$58.20Trung bình · mỗi 22 hChậm · mỗi 27 hLess liquid16047 ngày trước
FT$23.79 – $69.69$39.73Trung bình · mỗi 18 hTrung bình · mỗi 23 hLess liquid13018 ngày trước
WW$21.10 – $21.40$21.23Chậm · mỗi 48 hChậm · mỗi 2 ngàyVery illiquid2559 ngày trước
BS$26.63 – $32.74$26.84Chậm · mỗi 3 ngàyChậm · mỗi 5 ngàyVery illiquid1743 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$122.78thường3 ngày trước
0.01–0.02FN$105.00rẻ hơn 14%3 ngày trước
0.02–0.03FN$173.78đắt hơn 42%3 ngày trước
0.03–0.04FN$247.37đắt hơn 101%3 ngày trước
0.04–0.05FN$150.28đắt hơn 22%3 ngày trước
0.05–0.06FN$113.30rẻ hơn 8%3 ngày trước
0.06–0.07FN$105.87rẻ hơn 14%3 ngày trước
0.07–0.08MW$66.99đắt hơn 15%4 ngày trước
0.08–0.09MW$66.00đắt hơn 13%4 ngày trước
0.09–0.10MW$80.00đắt hơn 37%4 ngày trước
0.10–0.11MW$67.94đắt hơn 17%4 ngày trước
0.11–0.12MW$50.41rẻ hơn 13%4 ngày trước
0.12–0.13MW$46.00rẻ hơn 21%4 ngày trước
0.13–0.14MW$47.15rẻ hơn 19%4 ngày trước
0.14–0.15MW$44.00rẻ hơn 24%4 ngày trước
0.15–0.16FT$53.20đắt hơn 34%4 ngày trước
0.16–0.17FT$30.70rẻ hơn 23%Lần đọc cũ hơn22 ngày trước
0.17–0.18FT$47.96đắt hơn 21%38 h trước
0.18–0.19FT$39.55thường38 h trước
0.19–0.20FT$32.61rẻ hơn 18%38 h trước
0.20–0.21FT$26.89rẻ hơn 32%Lần đọc cũ hơn24 ngày trước
0.21–0.22FT$26.79rẻ hơn 33%38 h trước
0.22–0.23FT$26.70rẻ hơn 33%38 h trước
0.23–0.24FT$26.60rẻ hơn 33%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.24–0.25FT$37.31rẻ hơn 6%38 h trước
0.25–0.26FT$52.32đắt hơn 32%38 h trước
0.26–0.27FT$65.00đắt hơn 64%38 h trước
0.27–0.28FT$39.99thường38 h trước
0.28–0.29FT$42.00đắt hơn 6%38 h trước
0.29–0.30FT$45.00đắt hơn 13%38 h trước
0.30–0.31FT$39.50thường38 h trước
0.31–0.32FT$50.00đắt hơn 26%38 h trước
0.32–0.33FT$69.69đắt hơn 75%38 h trước
0.33–0.34FT$25.95rẻ hơn 35%38 h trước
0.34–0.35FT$34.99rẻ hơn 12%38 h trước
0.35–0.36FT$39.73thường38 h trước
0.36–0.37FT$26.83rẻ hơn 32%Lần đọc cũ hơn40 ngày trước
0.37–0.38FT$23.79rẻ hơn 40%4 ngày trước
0.38–0.39WW$21.10thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.39–0.40WW$21.40thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.40–0.41WW$21.26thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.41–0.42WW$21.13thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.42–0.43WW$21.23thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.43–0.44WW$21.27thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.44–0.45WW$21.13thườngLần đọc cũ hơn35 ngày trước
0.51–0.52BS$27.20thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.52–0.53BS$27.05thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.53–0.54BS$27.03thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$27.00thườngƯớc tính—
0.55–0.56BS$26.98thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$26.95thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$26.93thườngƯớc tính—
0.58–0.59BS$26.91thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$26.88thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$26.86thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$26.83thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$26.81thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.63–0.64BS$26.82thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$26.82thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$26.83thườngƯớc tính—
0.66–0.67BS$26.84thườngƯớc tính—
0.67–0.68BS$26.84thườngƯớc tính—
0.68–0.69BS$26.85thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$26.85thườngƯớc tính—
0.70–0.71BS$26.86thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.71–0.72BS$26.88thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.72–0.73BS$26.69thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.73–0.74BS$26.66thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$26.64thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.75–0.76BS$26.64thườngƯớc tính—
0.76–0.77BS$26.64thườngƯớc tính—
0.77–0.78BS$26.63thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$26.63thườngƯớc tính—
0.79–0.80BS$26.63thườngƯớc tính—
0.80–0.81BS$26.63thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.81–0.82BS$26.68thườngƯớc tính—
0.82–0.83BS$26.74thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$26.79thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.84–0.85BS$26.80thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$26.81thườngƯớc tính—
0.86–0.87BS$26.83thườngƯớc tính—
0.87–0.88BS$26.84thườngLần đọc cũ hơn33 ngày trước
0.88–0.89BS$27.33thườngƯớc tính—
0.89–0.90BS$27.82đắt hơn 4%Ước tính—
0.90–0.91BS$28.32đắt hơn 6%Ước tính—
0.91–0.92BS$28.81đắt hơn 7%Ước tính—
0.92–0.93BS$29.30đắt hơn 9%Ước tính—
0.93–0.94BS$29.79đắt hơn 11%Ước tính—
0.94–0.95BS$30.28đắt hơn 13%Ước tính—
0.95–0.96BS$30.77đắt hơn 15%Ước tính—
0.96–0.97BS$31.27đắt hơn 17%Ước tính—
0.97–0.98BS$31.76đắt hơn 18%Ước tính—
0.98–0.99BS$32.25đắt hơn 20%Ước tính—
0.99–1.00BS$32.74đắt hơn 22%Lần đọc cũ hơn33 ngày trước

56 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

USP-S | Road Rash đáng giá bao nhiêu?

Từ $21.10 đến $247, tùy theo float.

USP-S | Road Rash giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $105 đến $247; MW $44.00 đến $80.00; FT $23.79 đến $69.69; WW $21.10; BS $26.63 đến $32.74.

Float có làm đổi giá USP-S | Road Rash không?

Có: ở FT, $69.69 ở 0.32 so với $23.79 ở 0.37 (2.93×).

USP-S | Road Rash bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 17.9 h. Chậm nhất ở BS: mỗi 3 ngày.

USP-S | Road Rash có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 1.00, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$26.70Float 0.22 FT