CSPricer Tham gia Discord
Đăng nhập qua SteamĐăng nhập

USP-S | Black Lotus

Mil-Spec

$0.64 – $19.60 theo float · bán nhanh nhất ở FT, khoảng mỗi 1 h.

The Operation Riptide CollectionOperation Riptide CaseFloat 0.00–0.90Newest reading 44 h ago
Rẻ nhất
$0.64
BS
Đắt nhất
$19.60
FN
Phụ phí float
×1.86
trong FT
Bán nhanh nhất
1 h
FT
Đang niêm yết
2,473
ở mọi độ mòn

Giá theo

MW là rẻ hơn 88% so với FN; dải FT rẻ nhất nằm ở với giá $0.88

FNMWFTWWBS$0.50$1$2$5$10$20Thang logarit0.000.100.200.300.400.500.600.700.800.90Float×7.51 dưới 0.07×2.53 dưới 0.17FNMWFTWWBS$0.50$1$2$5$10$20Thang logarit0.000.050.100.150.200.250.300.350.400.450.500.550.600.650.700.750.800.850.90Float×7.51 dưới 0.07×2.53 dưới 0.17FNMWFTWWBS$0.50$1$2$5$10$200.000.200.400.600.800.90×7.51 dưới 0.07×2.53 dưới 0.17
FT Khoảng 0.22–0.23
Đáng tiền nhất
Cũ hơn 21 ngàyƯớc tính

Kiểm tra

USP-S | Black Lotus

​

Skin tương tự

Chi tiết

Lịch sử giá

$20$25$30$3509-0609-1309-1809-2610-0910-1110-1711-042026-09-06: $36.802026-09-12: $31.252026-09-13: $31.372026-09-17: $29.502026-09-18: $28.632026-09-24: $27.072026-09-26: $25.502026-10-01: $23.972026-10-09: $20.512026-10-10: $19.732026-10-11: $21.262026-10-12: $21.322026-10-17: $20.192026-10-27: $20.202026-11-04: $18.41$20$25$30$3509-0609-2410-112026-09-06: $36.802026-09-12: $31.252026-09-13: $31.372026-09-17: $29.502026-09-18: $28.632026-09-24: $27.072026-09-26: $25.502026-10-01: $23.972026-10-09: $20.512026-10-10: $19.732026-10-11: $21.262026-10-12: $21.322026-10-17: $20.192026-10-27: $20.202026-11-04: $18.41
$2.2$2.4$2.6$2.808-2609-1909-2610-0610-1110-142026-08-26: $2.812026-09-18: $2.342026-09-19: $2.372026-09-24: $2.272026-09-26: $2.312026-09-30: $2.302026-10-06: $2.292026-10-10: $2.342026-10-11: $2.252026-10-12: $2.152026-10-14: $2.212026-10-21: $2.22$2.2$2.4$2.6$2.808-2609-2610-112026-08-26: $2.812026-09-18: $2.342026-09-19: $2.372026-09-24: $2.272026-09-26: $2.312026-09-30: $2.302026-10-06: $2.292026-10-10: $2.342026-10-11: $2.252026-10-12: $2.152026-10-14: $2.212026-10-21: $2.22
$1$1.2$1.408-2609-1709-1910-0110-1010-122026-08-26: $1.492026-09-16: $1.072026-09-17: $0.982026-09-18: $0.972026-09-19: $0.932026-09-24: $0.892026-10-01: $0.942026-10-07: $1.082026-10-10: $0.892026-10-11: $0.892026-10-12: $1.202026-10-16: $1.20$1$1.2$1.408-2609-1910-102026-08-26: $1.492026-09-16: $1.072026-09-17: $0.982026-09-18: $0.972026-09-19: $0.932026-09-24: $0.892026-10-01: $0.942026-10-07: $1.082026-10-10: $0.892026-10-11: $0.892026-10-12: $1.202026-10-16: $1.20

Mỗi ngày một giá cho mỗi độ mòn.

Ngưỡng độ mòn

Ở 0.07, MW là rẻ hơn 87% so với FN; lớn nhất trong 2 bậc

$1$2$5$10▼ 87%FN→MW 0.07▼ 60%MW→FT 0.17$1$2$5$10▼ 87%FN→MW 0.07▼ 60%MW→FT 0.17

FNMW với giá 0.07

▼ 87%

0.06 $18.17 → 0.07 $2.42

MWFT với giá 0.17

▼ 60%

0.14 $2.25 → 0.17 $0.89

FNĐáng tiền nhất $17.99 với giá 0.03 · độ chênh 1.13× · đi ngang từ 0.03
MWĐáng tiền nhất $2.25 với giá 0.09 · độ chênh 1.12× · đi ngang từ 0.08
FTĐáng tiền nhất $0.89 với giá 0.17 · độ chênh 1.86×

So sánh

Tối đa ba cùng lúc
Thử

Thêm skin để so sánh

Tối đa ba, trên cùng trục.

Mọi khoảng float

Giá, tốc độ bán và nguồn cung theo độ mòn
Độ mònKhoảngGiá thườngBán khoảng mỗiKhoảng cách trung bìnhThanh khoảnĐã niêm yếtĐã đo
FN$17.36 – $19.60$18.41Trung bình · mỗi 2.4 hTrung bình · mỗi 6.5 hFairly liquid36761 ngày trước
MW$2.16 – $2.42$2.22Nhanh · mỗi 1.5 hTrung bình · mỗi 2.2 hLiquid82718 ngày trước
FT$0.88 – $1.64$1.00Nhanh · mỗi 1 hTrung bình · mỗi 2 hLiquid94943 h trước
WW$0.69 – $0.71$0.71Trung bình · mỗi 8.7 hTrung bình · mỗi 11 hLess liquid14411 ngày trước
BS$0.64 – $0.67$0.66Trung bình · mỗi 11 hTrung bình · mỗi 17 hFairly liquid18662 ngày trước
Giá của mỗi khoảng float 0,01
FloatĐộ mònGiáGiá tương đốiSo với thườngTrạng tháiĐã thấy
0.00–0.01FN$19.60đắt hơn 6%44 h trước
0.01–0.02FN$18.43thường44 h trước
0.02–0.03FN$18.79đắt hơn 2%44 h trước
0.03–0.04FN$17.99rẻ hơn 2%44 h trước
0.04–0.05FN$17.36rẻ hơn 6%44 h trước
0.05–0.06FN$18.41thường44 h trước
0.06–0.07FN$18.17thường44 h trước
0.07–0.08MW$2.42đắt hơn 9%15 ngày trước
0.08–0.09MW$2.27đắt hơn 2%15 ngày trước
0.09–0.10MW$2.25thường15 ngày trước
0.10–0.11MW$2.19thường15 ngày trước
0.11–0.12MW$2.16rẻ hơn 3%15 ngày trước
0.12–0.13MW$2.19thường15 ngày trước
0.13–0.14MW$2.18thường15 ngày trước
0.14–0.15MW$2.25thường15 ngày trước
0.15–0.16FT$0.89rẻ hơn 11%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.16–0.17FT$0.89rẻ hơn 11%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.17–0.18FT$0.89rẻ hơn 11%20 ngày trước
0.18–0.19FT$0.90rẻ hơn 10%20 ngày trước
0.19–0.20FT$0.89rẻ hơn 11%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.20–0.21FT$1.12đắt hơn 12%20 ngày trước
0.21–0.22FT$0.89rẻ hơn 11%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.22–0.23FT$0.89rẻ hơn 11%20 ngày trước
0.23–0.24FT$0.89rẻ hơn 11%Lần đọc cũ hơn25 ngày trước
0.24–0.25FT$1.00thường20 ngày trước
0.25–0.26FT$1.33đắt hơn 33%20 ngày trước
0.26–0.27FT$1.64đắt hơn 64%20 ngày trước
0.27–0.28FT$1.41đắt hơn 41%20 ngày trước
0.28–0.29FT$1.51đắt hơn 51%20 ngày trước
0.29–0.30FT$1.00thường20 ngày trước
0.30–0.31FT$1.20đắt hơn 20%20 ngày trước
0.31–0.32FT$1.00thường20 ngày trước
0.32–0.33FT$1.21đắt hơn 21%20 ngày trước
0.33–0.34FT$0.89rẻ hơn 11%20 ngày trước
0.34–0.35FT$0.89rẻ hơn 11%20 ngày trước
0.35–0.36FT$0.90rẻ hơn 10%20 ngày trước
0.36–0.37FT$0.88rẻ hơn 12%20 ngày trước
0.37–0.38FT$1.20đắt hơn 20%20 ngày trước
0.38–0.39WW$0.71thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.39–0.40WW$0.71thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.40–0.41WW$0.69rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.41–0.42WW$0.71thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.48–0.49BS$0.64rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn43 ngày trước
0.49–0.50BS$0.64rẻ hơn 3%Ước tính—
0.50–0.51BS$0.64rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.51–0.52BS$0.65thườngƯớc tính—
0.52–0.53BS$0.66thườngƯớc tính—
0.53–0.54BS$0.66thườngƯớc tính—
0.54–0.55BS$0.67thườngLần đọc cũ hơn58 ngày trước
0.55–0.56BS$0.67thườngƯớc tính—
0.56–0.57BS$0.67thườngƯớc tính—
0.57–0.58BS$0.67thườngLần đọc cũ hơn58 ngày trước
0.58–0.59BS$0.67thườngƯớc tính—
0.59–0.60BS$0.67thườngƯớc tính—
0.60–0.61BS$0.66thườngƯớc tính—
0.61–0.62BS$0.66thườngƯớc tính—
0.62–0.63BS$0.66thườngLần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.63–0.64BS$0.66thườngƯớc tính—
0.64–0.65BS$0.66thườngƯớc tính—
0.65–0.66BS$0.65thườngƯớc tính—
0.66–0.67BS$0.65thườngƯớc tính—
0.67–0.68BS$0.65thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.68–0.69BS$0.65thườngƯớc tính—
0.69–0.70BS$0.64rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.70–0.71BS$0.65thườngƯớc tính—
0.71–0.72BS$0.65thườngƯớc tính—
0.72–0.73BS$0.66thườngƯớc tính—
0.73–0.74BS$0.66thườngƯớc tính—
0.74–0.75BS$0.67thườngƯớc tính—
0.75–0.76BS$0.67thườngLần đọc cũ hơn60 ngày trước
0.76–0.77BS$0.64rẻ hơn 3%Lần đọc cũ hơn50 ngày trước
0.77–0.78BS$0.65thườngƯớc tính—
0.78–0.79BS$0.66thườngƯớc tính—
0.79–0.80BS$0.67thườngLần đọc cũ hơn60 ngày trước
0.80–0.81BS$0.67thườngƯớc tính—
0.81–0.82BS$0.67thườngƯớc tính—
0.82–0.83BS$0.67thườngƯớc tính—
0.83–0.84BS$0.67thườngƯớc tính—
0.84–0.85BS$0.67thườngƯớc tính—
0.85–0.86BS$0.67thườngLần đọc cũ hơn58 ngày trước
0.86–0.87BS$0.65thườngLần đọc cũ hơn47 ngày trước
0.87–0.88BS$0.65thườngƯớc tính—
0.88–0.89BS$0.65thườngLần đọc cũ hơn48 ngày trước
0.89–0.90BS$0.66thườngLần đọc cũ hơn49 ngày trước

56 dải. Chạm vào một hàng để chuyển float đến đó.

Dải cũ và ước tính

Dải không có trạng thái được thấy trong 21 ngày qua. Lần đọc cũ được hiện nhưng không bao giờ quyết định giá chính. Dải ước tính nằm giữa hai dải lân cận được quan sát của cùng độ mòn.

Câu hỏi

USP-S | Black Lotus đáng giá bao nhiêu?

Từ $0.64 đến $19.60, tùy theo float.

USP-S | Black Lotus giá bao nhiêu ở mỗi độ mòn?

FN $17.36 đến $19.60; MW $2.16 đến $2.42; FT $0.88 đến $1.64; WW $0.69 đến $0.71; BS $0.64 đến $0.67.

Float có làm đổi giá USP-S | Black Lotus không?

Có: ở FT, $1.64 ở 0.26 so với $0.88 ở 0.36 (1.86×).

USP-S | Black Lotus bán nhanh đến đâu?

Nhanh nhất ở FT: khoảng mỗi 1 h. Chậm nhất ở WW: mỗi 8.7 h.

USP-S | Black Lotus có thể có khoảng float nào?

Từ 0.00 đến 0.90, nên có ở mọi độ mòn từ FN đến BS.

Thêm: giá trị float và độ mòn · seed hoa văn · StatTrak và Thường

$0.89Float 0.22 FT